
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾVINH Đềthi có 7 trang
Mã đềthi 111
ĐỀTHI THỬLẦN 1 - NĂM HỌC 2019-2020 Môn: Toán lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Học sinh tô đáp án đúng nhất vào Phiếu trảlời trắc nghiệm
Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau.
x f ′(x)
f(x)
−∞ 0 3 +∞ + 0 − 0 +
−∞ −∞
4
−1 −1
+∞ +∞
Mệnh đềnào sau đây đúng? A. Hàm sốcó điểm cực tiểu x = −1 B. Hàm sốcó điểm cực tiểu x = 3 C. Hàm sốcó điểm cực tiểu x = 0 D. Hàm sốcó điểm cực đại x = 4
Câu 2. Đường cong trong hình vẽbên là của hàm sốnào trong 4 hàm sốdưới đây?
A. y = −x4 + 2x2 −1 B. y = −x3 + 3x2 −1 C. y = x4 −x2 −4 D. y = x4 −2x2 −1 O
x
y
2
−1 − √
3
√
3
Câu 3.
Cho đồthịcủa hàm sốy = f(x) như hình vẽ. Tìm sốgiá trịnguyên của m để phương trình f(x) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt. A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
x
y
O −2 −1 1 2 3
1
2
3
4
−1
Câu 4.
Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [−1; 3] có đồthịnhư hình vẽbên. Gọi M và m lần lượt là giá trịlớn nhất, giá trịnhỏnhất của hàm sốđã cho trên đoạn [−1; 3]. Giá trịcủa M −m bằng A. 0 B. 1 C. 4 D. 5 x
y
−1
2
3
3 2
1
−2
O
Trang 1/7 Mã đề111
Câu 5. Cho khối trụ(T) có bán kính đáy bằng 4 và diện tích xung quanh bằng 16π. Tính thểtích V của khối trụ(T).
A. V = 16π B. V = 64π C. V = 32π
3 D. V = 32π
Câu 6. Giá trịcủa biểu thức M = log2 2 + log2 4 + log2 8 + . . . + log2 256 bằng A. 56 B. 8 log2 256 C. 36 D. 48
Câu 7. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x + 2
x + 1 là A. x = −1 B. x = 3 C. y = 3 D. y = −1
Câu 8. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho hai điểm A (1; 1; −2) và B (2; 2; 1). Véc tơ −−→ AB có tọa độ là A. (3; 1; 1) B. (1; 1; 3) C. (3; 3; −1) D. (−1; −1; −3)
Câu 9. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho véc tơ −→a = (1; −2; 3). Tìm tọa độcủa véc tơ −→b biết rằng véc tơ −→b ngược hướng với véc tơ −→a và −→b = 2 −→a .
A. −→b = (−2; −2; 3) B. −→b = (−2; 4; −6) C. −→b = (2; −2; 3) D. −→b = (2; −4; 6)
Câu 10. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho hai điểm M (1; 2; −4) và M′ (5; 4; 2). Biết rằng M′ là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (α), khi đó mặt phẳng (α) có một véc tơ pháp tuyến là A. −→n = (2; −1; 3) B. −→n = (3; 3; −1) C. −→n = (2; 1; 3) D. −→n = (2; 3; 3)
Câu 11. Cho biểu thức P =
3 r
x 4q
x3 √x, với x > 0. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A. P = x 1 2 B. P = x 7 24 C. P = x 5 8 D. P = x 7 12
Câu 12. Hàm sốy = x3 −3x + 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−1; +∞) B. (−∞; −1) ∪(1; +∞) C. (−∞; −1) và (1; +∞) D. (−∞; 1)
Câu 13. Tích phân
e Z
1
1
xdx có giá trịbằng
A. 1 B. 1 −e C. e −1 D. 2
Câu 14. Cho khối chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 2a2, đường cao S H = 3a. Thểtích của khối chóp S.ABC là
A. 3a3
2 B. a3 C. 2a3 D. 3a3
Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Z 2xdx = 2x ln 2 + C B. Z cos 2xdx = 1
2 sin 2x + C
C. Z e2xdx = e2x
2 + C D. Z 1 x + 1dx = ln |x + 1| + C (∀x , −1)
Câu 16. Tập hợp nào sau đây không thuộc tập hợp nghiệm của bất phương trình 4x < 2x+1 + 3? A. (−∞; log2 3) B. (−∞; 1) C. (1; log2 3) D. (1; 3)
Câu 17. Cho khối chóp S.ABC có S A, S B, SC đôi một vuông góc với nhau và S A = a, S B = 2a, SC = 3a. Thểtích của khối chóp S.ABC là
A. a3
3 B. 2a3 C. a3 D. a3
6 Câu 18. Phương trình log3 (5x + 2) = 3 có nghiệm là
A. x = 5 B. x = 25
3 C. x = 29
5 D. x = 7
5 Câu 19. Tìm tập xác định D của hàm sốy = (x2 −3x)−2020. A. D = (−∞; 0] ∪[3; +∞) B. D = R \ {0; 3} C. D = (−∞; 0) ∪(3; +∞) D. D = (0; 3)
Trang 2/7 Mã đề111
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.