Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương, đề thi có mã đề 035 gồm có 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm giúp học sinh khối 12 rèn luyện kỹ năng giải toán thường xuyên, để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương : + Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Tổng các giá trị nguyên của m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt bằng? + Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a, b, c. Gọi p là nửa chu vi của tam giác. Biết dãy số a, b, c, p theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tìm cosin của góc nhỏ nhất trong tam giác đó. [ads] + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A với AB = a, AC = 2a. Mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt phẳng (ABC) một góc bằng 60 độ. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC). Tính tanα. + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = 2; BC = 4. Mặt bên ABB’A’ là hình thoi có góc B bằng 60 độ. Gọi điểm K là trung điểm của B’C’. Tính thể tích khối lăng trụ biết d(A’B’;BK) = 3/2. + Một người chơi trò gieo súc sắc. Mỗi ván gieo đồng thời ba con súc sắc. Người chơi thắng cuộc nếu xuất hiện ít nhất hai mặt sáu chấm. Tính xác suất để trong ba ván, người đó thắng ít nhất hai ván?

Xem trước nội dung

Trang 01/08

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

(Đề có 08 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên: ......................................................................... Số báo danh: ................... Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực?

A. 3 2 2 10 4 y x x x = − + − + B. 10 1 x y x + = −

C. 2 5 6 y x x = − + D. 5 y x = + Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Tổng các giá trị nguyên của m để đường thẳng

y m = cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt bằng

4

+∞

2

+ 0 +

∞

+∞

y

y'

x 3 1 +∞ ∞

A. 0 B. 1 − C. 3 − D. 5 −

Câu 3: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 2 1 sin .cos y x x =

A. 2cot 2x C + B. cot 2x C − + C. cot 2x C + D. 2cot 2x C − + Câu 4: Tìm phương trình mặt cầu có tâm là điểm ( ) 1;2;3 I và tiếp xúc với trục Oz

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 5 x y z − + − + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 13 x y z − + − + − =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 14 x y z − + − + − = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 10 x y z − + − + − =

Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 ; ;x 0;x 1 1 x y y x x = = = = +

A. 5 2ln 2 3 − B. 2 2ln 2 3 − C. 7 2ln 2 3 − D. 1 2ln 2 3 −

Câu 6: Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 3;0;0 ; 0; 6;0 ;C 0;0;6 A B − . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của trọng tâm tam giác ABC trên mặt phẳng ( ): 4 0 x y z α + + − =

MÃ ĐỀ 035

Trang 02/08

A. ( ) 2; 1;3 H − − B. ( ) 2;1;3 H C. ( ) 2; 1; 3 H −− D. ( ) 2; 1;3 H −

Câu 7: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = . Diện tích S của hình phẳng (phần tô đậm trong hình vẽ) là

A.  

1 3

0 1 d d S f x x f x x     . B.  

1 3

0 1 d d S f x x f x x     .

C. 

3

0 d S f x x  . D.  

1 3

0 1 d d S f x x f x x     .

Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết 2 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABCD

A.

3 2 3 a B. 3 a C. 3 2a D.

3

3 a

Câu 9: Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.

1

1 x x dx C

α α α

+ = + + ∫ (C là hằng số, α là hằng số)

B. x x e dx e C = + ∫ (C là hằng số)

C. 1 ln dx x C x = + ∫ (C là hằng số) với 0 x ≠

D. Mọi hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b đều có nguyên hàm trên đoạn [ ] ;a b

Câu 10: Cho tập hợp { } 2 3 10 10;10 ;10 ;...;10 A = . Gọi S là tập các số nguyên có dạng 100 log m với

m A ∈ . Tính tích các phần tử của tập hợp S

A. 60 B. 24 C. 120 D. 720 Câu 11: Tìm tập xác định của hàm số 2 y x =

A. { } \ 0  B. (-∞;0) C.  D. (0;+∞)

Câu 12: Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm   , , x a x b a b    có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ   x a x b   là  S x .

A.  2 d .

b

a V S x x    B. d .

b

a V S x x  C. d .

b

a V S x x   D.  2 d .

b

a V S x x  

Câu 13: Cho hình chóp .S ABC có ; ; SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và 6; 4; 5. SA SB SC = = =

Trang 03/08

Gọi , N M lần lượt là trung điểm của , AB AC . Tính thể tích khối chóp .S MBCN

A. 30 B. 5 C. 15 D. 45 Câu 14: Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 2;1; 1 ; 1;0;4 ; 0; 2; 1 A B C − − − − . Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC

có phương trình là

A. 2 5 5 0 x y z − − + = B. 2 5 5 0 x y z − − − = C. 2 5 5 0 x y z − + + = D. 2 5 0 x y z − − =

Câu 15: Cho hàm số 1 1 x y x + = −. Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm ( ) 2;3 M

A. 2 1 y x = − B. 3 9 y x = − + C. 3 3 y x = − D. 2 7 y x = − + Câu 16: Cho phương trình 25 3.5 2 0 x x − + = có hai nghiệm 1 2 x x < . Tính 1 2 3 2 x x +

A. 5 4log 2 B. 0 C. 5 3log 2 D. 5 2log 2

Câu 17: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 2020 x y x − = − có phương trình là

A. 2020 x = B. 1 y = C. 4 y = D. 2 y = Câu 18: Trong không gian Oxyz cho ba vecto ( ) ( ) ( ) 1;1;0 ; 2;2;0 ; 1;1;1 a b c = − = =   

. Trong các khẳng

định sau khẳng định nào sai ?

A. a b ⊥  

B. 2 a = 

C. 3 c = 

D. c b ⊥  

Câu 19: Tìm số điểm cực đại của đồ thị hàm số sau 4 2 10 5 19 y x x = + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo