
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
ULIÊN TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 05 trang)
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 – NĂM 2020
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.......................................................... Số báo danh: .................. Mã đề: 101
Câu 1: Hàm số y = –xP3
P+ 3x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (-1;1) B. (-∞;-1) C. ( ) 0; 3 D. (1;+∞)
Câu 2: Cho 2 đường tròn nằm trên 2 mặt phẳng phân biệt và có chung dây cung AB. Có bao nhiêu mặt cầu chứa cả 2 đường tròn đó?
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số Câu 3: Trong không gian Oxyz cho M(1;2;–3), khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Oxy) bằng:
A. 6 B. 3 C. 10 D. 5 Câu 4: Cho khối trụ có chiều cao h = 8, bán kính đường tròn đáy bằng 6, cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 4. Diện tích thiết diện tạo thành là:
A. 16 3 B. 32 3 C. 32 5 D. 16 5
Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số: ( ) 2 y log x 2 3log x = + + .
A. (-2;0) ∪ (0;+∞) B. (0;+∞) C. (-2;+∞) D. [-2;+∞)
Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số: 3 2 4 y x 2x x 3 3 − = − − − là:
A. 0 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 7: Cho biểu thức 4 2 3 P a a = , (a>0). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
5 12 P = a B.
7 12 P = a C.
3 4 P = a D.
3 2 P = a Câu 8: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ( ) ; −∞+∞?
A. y =
x 3 − π
B. y = (1,5)Px
P C. y =
x 2 e
D. y =( ) x 3 1 +
Câu 9: Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = sin2x và F 1 4 π =
. Tính F 6 π
?
A. 5 F 6 4 π =
B. 3 F 6 4 π =
C. F 0 6 π =
D. 1 F 6 2 π =
Câu 10: Đồ thị hàm số
2 x 1 y x 1
+ = −
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang:
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x.ePx
P trên [-2;-1] bằng:
A. 1 e B. 1 e − C. 2 2 e
D. 2 2 e −
Câu 12: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f '(x) < 0 ∀x ∈R. Tìm x để ( ) 1 f f 2 x >
A. ( ) 1 ;0 ; 2 −∞ ∪ +∞ B. 1 ; 2 −∞
C. ( ) 1 ;0 0; 2 −∞ ∪
D. 1 0; 2
Câu 13: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 60cmP3
P và điểm K trên cạnh AB sao cho AB = 4KB. Tính thể tích V của khối tứ diện BKCD.
A. V = 20cmP3
P B. V = 12cmP3
P C. V = 30cmP3
P D. V = 15cmP3
Câu 14: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình
2 x 3x 2 1 4 4
− − =
bằng:
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
A. 5 B. 2 C. 3 D. 9
Câu 15: Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) ( ) 2 1 2 2 log x 6x 5 log x 1 0 − + + − > là:
A. S = (1;+∞) B. S = [5;6) C. S = (1;6) D. S = (5;6) Câu 16: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f '(x) = xP2
P(x–1)(xP2
P–4) ∀x∈R. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị.
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 17: Cho hình chóp SABC có ∆ABC đều cạnh a 3 và SA vuông góc với đáy. Góc tạo bởi cạnh SB và mặt phẳng (ABC) bằng 30P0
P. Thể tích khối chóp SABC là:
A.
3 a 3 4 B.
3 9a 8 C.
3 3a 3 4 D.
3 a 3 12
Câu 18: Cho hình nón có đỉnh S, tâm đáy là O, bán kính đáy bằng a, đường sinh l, góc tạo bởi đường sinh và đáy bằng 60P0
P. Tìm kết luận sai?
A. l = 2a B.
3 a 3 V 3 π = C. 2 xq S 2 a = π D. 2 TP S 4 a = π
Câu 19: Phương trình ( ) 25 2 5 5 2log x log 25.log 2 log 26 x = − − có hai nghiệm. Tích của hai nghiệm đó
bằng:
A. 5 B. 25 C. 5 D. 4
Câu 20: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho a
(1;m;–1) và b
(2;1;3). Tìm giá trị của m để a b ⊥
. A. m = –2 B. m = 2 C. m = –1 D. m = 1 Câu 21: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a 3 . Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đó.
A. V = 3 2a 3 B. V =
3 9a 4 C. V =
3 3a 4 D. V =
3 3a 3 3
Câu 22: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
A. 2x 1 y x 1 + = − B. x 21 y 1 x + = + C. 2x 1 y x 1 + = + D. x 1 y 2x 1 − = +
Câu 23: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào đúng?
A.
2
2 x 3x x 2 lim 3 x 1 →−∞ + − = − +
B.
4
2 4 x 2x x 1 lim 2 2 x x →−∞ − + = − − C.
2
2 x 2x x 3 lim 3 x x 1 →+∞ + − = − −
D.
2
x x 4 lim 1 x 1 →−∞ − = − +
Câu 24: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 3;2 − và có bảng biến thiên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.