
Trang 1/6 - Mã đề 107
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN 2
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 6 trang)
KỲ THI THỬ THPT QG LẦN 1
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề thi có 50 câu)
Họ và tên: …………………………………………. Số báo danh: …………
Câu 1: Với điều kiện nào của a đê hàm số x a y )1 2 ( − = là hàm số mũ:
A. ( ) +∞ ∪ ∈ ;1 1; 2 1 a B. 1 > a C. +∞ ∈ ; 2 1 a D. 0 ≠ a
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2 3 log log 2 0 x x − + = là:
A. { } 1;2 B. { } 10;100 C. { } 2;1 − D. { } 1;3
Câu 3: Hàm số = − + 4 2 2 2 y x x . Chọn kết luận đúng:
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −1;1 và ( ) +∞ 1; .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −∞;1 và ( ) +∞ 2; .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −1;0 và ( ) +∞ 1; .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −∞− ; 2 và ( ) +∞ 1; .
Câu 4: Hàm số
3 2 2 1 3 2 x x y x = + − − có GTLN trên đoạn [ ] 0;2 là:
A. 0 B. 1 3 − C. – 1 D. 13 6 −
Câu 5: Một hình trụ có bán kính đáy 50 r cm = và chiều cao 50 h cm = . Diện tích xung quanh hình trụ bằng: A. 2 2500 cm π B. 2 2500cm C. 2 5000 cm π D. 2 5000cm Câu 6: Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao 16 h = và bán kính đáy 12 R = là: A. 240π B. 90π C. 80π D. 120π Câu 7: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?
2
1
+ +
- ∞ +∞
y
y /
x
2 +∞
- ∞
A. 2 1 1 x y x − = − B. 5 2 x y x + = − C. 6 2 x y x − = − D. 2 3 1 x y x − + = −
Câu 8: Giải phương trình 0 tan(2 ) tan80 x = . Kết quả thu được là:
Mã đề 107
Trang 2/6 - Mã đề 107
A. 0 0 x=80 +k180 B. 0 0 x=40 +k90 C.
0 0 x=40 +k45 D. 0 0 x=40 +k180 Câu 9: Khối chóp có diện tích đáy là S , chiều cao là h thì thể tích là:
A. .S h B. 1 . 2 S h C. 1 . 3 S h D. 1 . 4 S h
Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số R
3 2 3 2 3 x y x = + −
Rcó hệ số góc 9 k = − , có phương trình là:
A. ( ) 9 3 y x = − + B. ( ) 16 9 3 y x + = − +
C. ( ) – 16 9 – 3 y x = − D. ( ) – 16 9 3 y x = − +
Câu 11: Các mặt của khối tứ diện đều là: A. Hình thoi. B. Tam giác đều C. Hình vuông D. Ngũ giác đều
Câu 12: Cho hàm số 4 2 1 2 1 4 y x x = − + . Hàm số có:
A. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại C. Một cực đại và không có cực tiểu D. Môt cực tiểu và một cực đại Câu 13: Nghiệm của bất phương trình 1 3 9 36.3 3 0 x x − − − + ≤ là: A. x 3 ≤ B. 1 2 x ≤ ≤ C. 1 3 x ≤ ≤ D. x 1 ≥
Câu 14: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 x y x − = + là:
A. 3 x = − B. 1 y = C. 1 x = D. 3 y = −
Câu 15: Cho 0 a > và 1 a ≠ , ,x y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log log .log b b a x a x = B. 1 1 log log a a x x =
C. ( ) log a a a x y x y + = + D. log
a a a
x x y y =
Câu 16: Cho tứ diện đều ABCD cạnh 2a. Thể tích khối tứ diện ABCDlà:
A.
3 2a 2 3 B. .
3a 3 8 C. .
3a 2 3 D.
3a 3 24
Câu 17: Một hình trụ có diện tích xung quanh là S , khi đó diện tích của thiết diện qua trục bằng :
A. S π . B. 2S π C.
2 S D. 2 S π
Câu 18: Tập xác định của hàm số ( )
3 2 6 9 y x x = − + là :
A. ( ) ; D = −∞+∞ B. ( ) ;3 D = −∞ C. { } \ 3 D. ( ) 3; D = +∞
Câu 19: Cho hàm số 3 2 1 y x = + . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là
A. 3 B. 1 C. 0 D. 2
Câu 20: Đồ thị hàm số
2
1 mx m y x − = + đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi tham
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.