Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG 2020 môn Toán lần 1 trường THPT Nam Đàn 2 - Nghệ An
QR

Đề thi thử THPT QG 2020 môn Toán lần 1 trường THPT Nam Đàn 2 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi thử THPT QG 2020 môn Toán lần 1 trường THPT Nam Đàn 2 – Nghệ An, kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 12 năm 2020. Đề thi thử THPT QG 2020 môn Toán lần 1 trường THPT Nam Đàn 2 – Nghệ An mã đề 107 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra kiến thức môn Toán thường xuyên đối với học sinh khối 12 trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán. Trích dẫn đề thi thử THPT QG 2020 môn Toán lần 1 trường THPT Nam Đàn 2 – Nghệ An : + Chú Pak đi làm với mức lương khởi điểm là 6 triệu đồng một tháng. Cứ sau 1 năm thì chú Pak được nâng lương 7%/năm. Biết rằng thuế thu nhập cá nhân của người hưởng lương tại một tháng bất kỳ được tính. như sau: – Lấy tiền lương tại tháng này trừ đi 3,6 triệu đồng, được khoản A. – Nếu A > 5 triệu đồng thì người này đóng một lượng tiền thuê là 5%×A. Vậy ở năm làm việc thứ bao nhiêu thì chú Pak bắt đầu đóng thuế? Và tại năm đó, mỗi tháng chú Pak phải đóng thuế bao nhiêu (làm tròn đến đơn vị trăm đồng)? A. Bắt đầu đóng thuế ở năm thứ 6, tiền thuế phải đóng mỗi tháng là 270.200 đồng. B. Bắt đầu đóng thuế ở năm thứ 5, tiền thuế phải đóng mỗi tháng là 420.800 đồng. C. Bắt đầu đóng thuế ở năm thứ 6, tiền thuế phải đóng mỗi tháng là 450.200 đồng. D. Bắt đầu đóng thuế ở năm thứ 5, tiền thuế phải đóng mỗi tháng là 240.800 đồng. [ads] + Với 1 đĩa tròn bằng thép trắng có bán kính R = √6m phải làm một cái phễu bằng cách cắt đi 1 hình quạt của đĩa này và gấp phần còn lại thành hình nón. Cung tròn của hình quạt bị cắt đi phải bằng bao nhiêu độ để hình nón có thể tích cực đại. + Lãi suất của một ngân hàng là 6%/năm và 1,4%/quý. Ông A gửi 100 triệu với lãi suất tính theo năm, ông B gửi 100 triệu với lãi suất tính theo quý. Hỏi sau 2 năm, số tiền nhận được của ông A hơn ông B gần với số nào nhất sau đây biết rằng trong khoảng thời gian đó, lãi suất không thay đổi, người gửi không rút lãi tiền lãi sau mỗi kỳ được nhập vào vốn ban đầu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 107

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHỆ AN TRƯỜNG THPT NAM ĐÀN 2

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 6 trang)

KỲ THI THỬ THPT QG LẦN 1

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề thi có 50 câu)

Họ và tên: …………………………………………. Số báo danh: …………

Câu 1: Với điều kiện nào của a đê hàm số x a y )1 2 ( − = là hàm số mũ:

A. ( ) +∞ ∪       ∈ ;1 1; 2 1 a B. 1 > a C.       +∞ ∈ ; 2 1 a D. 0 ≠ a

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2 3 log log 2 0 x x − + = là:

A. { } 1;2 B. { } 10;100 C. { } 2;1 − D. { } 1;3

Câu 3: Hàm số = − + 4 2 2 2 y x x . Chọn kết luận đúng:

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −1;1 và ( ) +∞ 1; .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −∞;1 và ( ) +∞ 2; .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −1;0 và ( ) +∞ 1; .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −∞− ; 2 và ( ) +∞ 1; .

Câu 4: Hàm số

3 2 2 1 3 2 x x y x = + − − có GTLN trên đoạn [ ] 0;2 là:

A. 0 B. 1 3 − C. – 1 D. 13 6 −

Câu 5: Một hình trụ có bán kính đáy 50 r cm = và chiều cao 50 h cm = . Diện tích xung quanh hình trụ bằng: A. 2 2500 cm π B. 2 2500cm C. 2 5000 cm π D. 2 5000cm Câu 6: Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao 16 h = và bán kính đáy 12 R = là: A. 240π B. 90π C. 80π D. 120π Câu 7: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?

2

1

+ +

- ∞ +∞

y

y /

x

2 +∞

- ∞

A. 2 1 1 x y x − = − B. 5 2 x y x + = − C. 6 2 x y x − = − D. 2 3 1 x y x − + = −

Câu 8: Giải phương trình 0 tan(2 ) tan80 x = . Kết quả thu được là:

Mã đề 107

Trang 2/6 - Mã đề 107

A. 0 0 x=80 +k180 B. 0 0 x=40 +k90 C.

0 0 x=40 +k45 D. 0 0 x=40 +k180 Câu 9: Khối chóp có diện tích đáy là S , chiều cao là h thì thể tích là:

A. .S h B. 1 . 2 S h C. 1 . 3 S h D. 1 . 4 S h

Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số R

3 2 3 2 3 x y x = + −

Rcó hệ số góc 9 k = − , có phương trình là:

A. ( ) 9 3 y x = − + B. ( ) 16 9 3 y x + = − +

C. ( ) – 16 9 – 3 y x = − D. ( ) – 16 9 3 y x = − +

Câu 11: Các mặt của khối tứ diện đều là: A. Hình thoi. B. Tam giác đều C. Hình vuông D. Ngũ giác đều

Câu 12: Cho hàm số 4 2 1 2 1 4 y x x = − + . Hàm số có:

A. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại C. Một cực đại và không có cực tiểu D. Môt cực tiểu và một cực đại Câu 13: Nghiệm của bất phương trình 1 3 9 36.3 3 0 x x − − − + ≤ là: A. x 3 ≤ B. 1 2 x ≤ ≤ C. 1 3 x ≤ ≤ D. x 1 ≥

Câu 14: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 x y x − = + là:

A. 3 x = − B. 1 y = C. 1 x = D. 3 y = −

Câu 15: Cho 0 a > và 1 a ≠ , ,x y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. log log .log b b a x a x = B. 1 1 log log a a x x =

C. ( ) log a a a x y x y + = + D. log

a a a

x x y y =

Câu 16: Cho tứ diện đều ABCD cạnh 2a. Thể tích khối tứ diện ABCDlà:

A.

3 2a 2 3 B. .

3a 3 8 C. .

3a 2 3 D.

3a 3 24

Câu 17: Một hình trụ có diện tích xung quanh là S , khi đó diện tích của thiết diện qua trục bằng :

A. S π . B. 2S π C.

2 S D. 2 S π

Câu 18: Tập xác định của hàm số ( )

3 2 6 9 y x x = − + là :

A. ( ) ; D = −∞+∞ B. ( ) ;3 D = −∞ C. { } \ 3  D. ( ) 3; D = +∞

Câu 19: Cho hàm số 3 2 1 y x = + . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. 3 B. 1 C. 0 D. 2

Câu 20: Đồ thị hàm số

2

1 mx m y x − = + đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi tham

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo