Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Quốc học Huế
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Quốc học Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 11 tháng 01 năm 2020, trường THPT chuyên Quốc học Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần thứ nhất năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Quốc học Huế mã đề 159 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Quốc học Huế : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho S(4;2;2) và các điểm A, B, C lần lượt thuộc các trục Ox, Oy, Oz sao cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau. Tính thể tích khối chóp S.ABC. + Trong không gian cho tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, CA = 8. Tập hợp các điểm M sao cho (MA + MB)(MB + MC) = 0 là mặt cầu có đường kính bằng bao nhiêu? A. Mặt cầu đường kính bằng 4. B. Mặt cầu đường kính bằng 2. C. Mặt cầu đường kính bằng 1. D. Mặt cầu đường kính bằng 3. [ads] + Cho hàm số y = [(2m + 1)x – 6]/(x + 1) có đồ thị (Cm) và đường thẳng d: y = x – 1. Giả sử d cắt (Cm) tại hai điểm phân biệt A, B, gọi M là trung điểm của AB và N là điểm thuộc đường tròn (C): (x + 2)^2 + (y – 3)^2 = 2. Giá trị của m để tam giác AMN vuông cân tại O (O là gốc toạ độ) thuộc khoảng nào dưới đây? + Ta gọi một đấy nhị phân độ dài n là một dãy gồm n chữ số 0 hoặc 1. Tìm số các dãy nhị phân độ dài 7, trong đó có ba chữ số 0 và bốn chữ số 1. + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Tồn tại hình chóp có số cạnh gấp đôi số mặt. B. Tồn tại hình lăng trụ có số cạnh gấp đôi số mặt. C. Tồn tại hình lăng trụ có số cạnh bằng số mặt. D. Tồn tại hình chóp có số cạnh bằng số mặt.

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 159

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC – HUẾ KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 Tổ Toán Môn: Toán (Đề thi gồm có 50 câu TNKQ) Năm học: 2019 - 2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ..................................................... Số báo danh: ................... Câu 1. Cho hàm số bậc ba ( ). y f x = Biết hàm số có điểm cực đại là 3 x = và điểm cực tiểu là 6. x = Hỏi hàm

số ( ) ( ) 2 2 4 y g x f x x = = − + nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;2 . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 3;4 .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ ( ) 3;0;1 a =  , ( ) 1;1;0 c =  . Tìm tọa độ của véc tơ b 

thỏa mãn biểu thức 2 0 b a c − + =     .

A. ( ) 2;1; 1 b = − − 

. B. ( ) 5;2;1 b = 

. C. ( ) 1;2; 1 b = − − 

. D. ( ) 1; 2;1 b = − 

.

Câu 3. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh .a Đường thẳng SA vuông góc với đáy và 2. SA a = Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng ( ) SCD và ( ) ABCD , tính cos . α

A. cos 1 3 α = . B. 3 cos 3 α = . C. 6 cos 3 α = . D. 2 cos 2 α = .

Câu 4. Tìm số các giá trị nguyên của tham số ( ) 20;20 m∈− để hàm số 4 2 2 y x x m = − + có 7 điểm cực trị.

A. 20. B. 18. C. 1. D. 0.

Câu 5. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 3 1 4. 2

x x −   ≥    

A. [1; ). S = +∞ B. ( ;1] [2; ). S = −∞ ∪ +∞ C. [1;2]. S = D. ( ;2]. S = −∞

Câu 6. Cho khối nón có chiều cao h , bán kính đáy . R Tìm tỉ lệ của diện tích xung quanh và thể tích khối nón đó.

A.

2 2 3 . xq S R h V Rh + = B. 1 1 3 . xq S

V R h = +

C.

2 2 . 3

xq S R h V Rh + = D. 2 2 1 1 . xq S

V R h = +

Câu 7. Biết rằng phương trình 2 2 6 x x m − + ⋅ = ( m là tham số) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x sao cho

1 2 2 x x + = . Tìm mệnh đề đúng.

A. (5;8). m∈ B. (0;2). m∈ C. (3;4). m∈ D. (2;3). m∈

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên ( ) ,a b và ( ) 0 , x a b ∈ . Tìm mệnh đề đúng.

A. Hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại 0x thì ( ) 0 0 f x ′′ > hoặc ( ) 0 0 f x ′′ < .

B. Nếu hàm số đạt cực trị tại 0x thì hàm số không có đạo hàm tại 0x hoặc ( ) 0 0 f x ′ = .

C. Hàm số ( ) y f x = đạt cực trị tại 0x thì ( ) 0 0 f x ′ = .

D. Nếu ( ) 0 ' 0 f x = và ( ) 0 '' 0 f x = thì 0x không là điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = .

Câu 9. Biết ( ) ( ) ( ) 52 51 50 1 2 1 2 1 2 d x x x x x C a b

− − − = − + ∫ ; ,a b∈. Tính giá trị của a b −.

A. 0 . B. 4 . C. 1. D. 4 −. Câu 10. Tìm tập nghiệm S của phương trình 2 log 1. x =

Mã đề 159

2/7 - Mã đề 159

A. { } 2 . B. 1 2   

. C. { } 1 . D. { } 0 .

Câu 11. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3 a . Tính thể tích khối lăng trụ đó theo a .

A.

3 3 2 a

53T.53T B.

3 3 4 a . C.

3 4 3 a . D.

3

4 a .

Câu 12. Cho lăng trụ . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình chữ nhật, 3 AB a = và . AD a = Hình chiếu vuông góc của điểm A′ trên mặt phẳng ( ) ABCD trùng với giao điểm O của AC và . BD Tính khoảng cách từ

điểm B′ đến mặt phẳng ( ) A BD ′ theo .a

A. 3 4 a B. 3 2 a C. 3 6 a D. 3 3 a

Câu 13. Cho đồ thị hàm số sin y x = như hình dưới, tìm tập tất cả các số thực ;2 2 x   ∈−    

π π để sin 0 x > .

A. ( ) 0;π . B. ; 2 2 π π   −    

.

C. ( ) [ ;0) 0; 2 π π − ∪ . D. ( ) ;0 0; 2 π π   − ∪    

.

Câu 14. Với các số thực dương x, y tùy ý. Đặt 2 log x α = , 2 log y β = . Tìm mệnh đề đúng.

A.

3 3

8 log 9 3 x y α β     = −          

. B.

3 3

8 log 3 x y α β  = +      

.

C.

3 3

8 log 3 x y α β  = −      

. D.

3 3

8 log 9 3 x y α β     = +          

.

Câu 15. Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng 2020 . Gọi M , N và P lần lượt là các điểm thỏa mãn ' MA MC = −  

, 2 ' NB NA = −  

và 3 ' PB PC = −  

. Tính thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ', ', ', , , A B C M N P .

A. 620 . B. 505. C. 2525 3 . D. 2020 3 .

Câu 16. Hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy khác độ dài cạnh bên có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

P N

M

C'

B'

A

B

C

A'

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo