Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 cụm NBHL - Ninh Bình
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 cụm NBHL - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 11 tháng 01 năm 2020, cụm các trường THPT tại thành phố Ninh Bình và huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần thứ nhất năm học 2019 – 2020. Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 cụm NBHL – Ninh Bình mã đề 123 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm giúp các em học sinh khối 12 tại các trường THPT trong cụm được thử sức và rèn luyện, chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 1 cụm NBHL – Ninh Bình : + Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số S1/S2 bằng? + Một hộp chứa 6 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để 4 viên bi được lấy ra có đủ ba màu và không có hai viên nào có số thứ tự trùng nhau. [ads] + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, đường thẳng SC tạo với đáy một góc bằng 60 độ. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng? + Cho một tứ diện đều SABC có chiều cao h. Ở ba góc của tứ diện, người ta cắt đi các tứ diện đều bằng nhau có chiều cao x để khối đa diện còn lại có thể tích bằng một nửa thể tích khối tứ diện đều ban đầu. Tìm x. + Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Các điểm E, F lần lượt là trung điểm C’B’ và C’D’. Tính diện tích thiết diện của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cắt bởi mặt phẳng (AEF).

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 123

CỤM NBHL LẦN THI CHUNG THỨ NHẤT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Năm học: 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ tên thí sinh:................................................................. Số báo danh: ....................................................................

Câu 1: Bất phương trình     2 5 1 5 log 4 log 2 2 0 x x x      có tập nghiệm là

A.   2;1 .  B.   1;3 .  C.     ; 2 3; .    D.   3; . 

Câu 2: Cho các hàm số x y a  ; logb y x  ; logc y x  có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. b c a   . B. a c b   . C. c b a   . D. c a b   . Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số 6x y  .

A. ln 6 6x y . B. 6x y . C. 6 ln 6

x y . D. 1 .6x y x   .

Câu 4: Cho  f x và  g x là các hàm số liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.     d . f x x f x C C      B.   d d kf x x k f x x      * . k 

C.     . d d . d . f x g x x f x x g x x         D.     d d d . f x g x x f x x g x x          

Câu 5: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 5

1

x y x  

là

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 6: Gọi ,r ,h l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của một hình nón. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 2 2 2 l h r   . B. 2 2 2 h l r   . C. 2 2 2 r h l   . D. l h r  . Câu 7: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi 1S là tổng

diện tích của ba quả bóng bàn, 2S là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số 1

2

S S bằng

A. 1. B. 1,2 . C. 2 . D. 1,5. Câu 8: Cho tứ diện ABCD. Gọi 1 2 , G G lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và ACD . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.   1 2 // G G ABD . B. 1 2 2 3 GG AB  .

C.   1 2 // G G ABC . D. Ba đường thẳng 1 2 , BG AG và CDđồng quy.

Mã đề thi 123

Trang 2/7 - Mã đề thi 123

Câu 9: Cho hàm số  y F x  là một nguyên hàm của hàm số 2 y x  . Tính   25 F .

A. 5 . B. 25 . C. 625. D. 125. Câu 10: Cho hàm số bậc bốn trùng phương  4 2 y f x ax bx c     có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm thực của phương trình   2 3 0 f x f x   là

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 11: Thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là

A. 2 . r h  B. 2 1 . 3 r h  C. 2 3 . r h  D. 2 4 . 3 r h 

Câu 12: Cho 0 a  và

2 3. P a a  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

5 6 P a  . B.

7 6 P a  . C.

2 3 P a  . D.

5 P a  . Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số  4 2 4 5 f x x x    trên đoạn   2;3  bằng

A. 13. B. 1. C. 5.  D. 50. Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  2019 y f x  là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 15: Cho hàm số  f x có đạo hàm     2 4 1 2 f x x x x x      . Tìm số điểm cực trị của hàm

số  y f x  .

A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 0 . Câu 16: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2a là

A. 3 4 . a B. 3 2 . a C.

3 8 . 3 a D.

3 8 . a

Câu 17: Mặt cầu  S tâm O có diện tích bằng

2 400 cm  . Mặt phẳng  P cách tâm O một khoảng

bằng 6cm và cắt mặt cầu  S theo thiết diện là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. A. 40 r cm  . B. 8 r cm  . C. 7 r cm  . D. 10 r cm  . Câu 18: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 2 .  B.   2;0 .  C.   0;2 . D.   0; . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo