Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ … ngày … tháng 01 năm 2020, trường THPT Kinh Môn, tỉnh Hải Dương tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần thứ nhất năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương mã đề 102 gồm có 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương : + Tại trạm xe buýt có 6 hành khách đang chờ đón xe, trong đó có An và Bình. Khi đó có 1 chiếc xe ghé trạm để đón khách, biết rằng lúc đó trên xe chỉ còn đúng 5 ghế trống, mỗi ghế trống chỉ 1 người ngồi như hình vẽ dưới đây, trong đó các ghế trống được ghi 1, 2, 3, 4, 5. Chọn ngẫu nhiên 5 hành khách lên xe và ngồi ngẫu nhiên vào 5 ghế còn trống. Tính xác suất để An và Bình ngồi cạnh nhau bằng? + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. B. Bất kì một hình tứ diện nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. C. Bất kì một hình chóp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. D. Bất kì một hình lăng trụ đứng nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. [ads] + Người ta trồng cây theo hình tam giác, với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ 3 có 3 cây … ở hàng thứ n có n cây. Biết rằng người ta trồng hết 3916 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu? + Người ta sử dụng bộ ghép hình nam châm Buckybars gồm các thanh nam châm hình trụ tròn xoay đường kính 4mm, chiều dài 23mm, khối lượng riêng là 7,5g/cm3 và các viên bi thép có đường kính là 8mm, khối lượng riêng là 7,85g/cm3 để lắp mô hình của khối hai mươi mặt đều (hình vẽ). Khối lượng của mô hình đó sau khi hoàn thành bằng? + Một người vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất là 0,5% trên một tháng. Theo thỏa thuận cứ cuối mỗi kỳ hạn 1 tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng m triệu đồng và cứ trả hàng tháng như thế cho đến khi hết nợ. Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu để sau 5 năm trả được hết nợ ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng nghìn).

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 102

TRƯỜNG THPT KINH MÔN

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

102 Họ và tên: …………………………………..…. Lớp: ……………. SBD: ….………..

Câu 1. Khối đa diện loại   3;5 là khối

A. hai mươi mặt đều. B. tứ diện đều. C. tám mặt đều. D. lập phương.

Câu 2. Cho hàm số 2x 1 y . x 1    Mệnh đề đúng là

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

B. Hàm số nghịch biến trên     ; 1 1;  .

C. Hàm số đồng biến trên tập .

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

Câu 3. Số mặt phẳng đối xứng của khối lập phương là: A. 6 . B. 9. C. 8. D. 3.

Câu 4. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

   là

A. 1 y 3  . B. y 2  . C. y 3 . D. x 2  .

Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số  cos5 f x x 

A. sin5 cos5 5

x xdx C    . B. sin5 cos5 5

x xdx C    .

C. cos5 sin5 xdx x C    . D. cos5 5sin5 xdx x C    .

Câu 6. Xét hàm số sin  y xtrên đoạn 0 ; .      Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2        

; đồng biến trên khoảng 0 2         ; .

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2        

và 0 2         ; .

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng 2        

và 0 2         ; .

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2        

; nghịch biến trên khoảng 0 2         ; .

Câu 7. Nguyên hàm của f(x)= 2 2 1 1 x x 3   là

A.

4 2 x x 3 C 3x     . B.

3 1 x C x 3    . C.

4 2 x x 3 C 3x     . D.

3 x 1 x C 3 x 3     .

Trang 2/7 - Mã đề 102

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. B. Bất kì một hình tứ diện nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. C. Bất kì một hình chóp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp. D. Bất kì một hình lăng trụ đứng nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp.

Câu 9. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm 

2 2 3 ( 2) ( 1) f x x x x     , x .

Số điểm cực trị của hàm số là A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 10. Tính thể tích của khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy là B là

A. 3 V hB  . B. 1 6 V hB  . C. V hB  . D. 1 3 V hB  .

Câu 11. Có 3 học sinh nữ và 3 học sinh nam.Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 6 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 3 học sinh nữ ngồi kề nhau A. 90. B. 32. C. 120. D. 144. Câu 12. Cho 0 a  và 1 a . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A.   log . log .log a a a x y x y  ,   , 0 x y  . B. log log n a a x n x  ,   0 x  .

C. loga x có nghĩa với x . D. log 0 a a  .

Câu 13. Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 3 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x   . Câu 14. Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biến trên tập số thực ?

A. 1

3x y  . B. 1 2x y   . C.   2 3

x y   . D. 13 x y   .

Câu 15. Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn  O và   O, chiều cao bằng 2 lần bán kính đáy. Một hình

nón có đỉnh là O và đáy là hình tròn  ' O . Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng

A. 2 . B. 4

3

. C. 2

5

. D. 4

5

.

Câu 16. Cho khối chóp .S ABC có SA vuông góc với   ABC , đáy ABC là tam giác vuông cân tại

A , 2 BC a  , góc giữa SB và   ABC là 60. Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A.

3 3

3 a . B.

3 2 4 a . C.

3 6

9 a . D.

3 6

3 a .

Câu 17. Cho lăng trụ đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng a , độ dài cạnh bên bằng 3 a . Tính thể tích V của khối lăng trụ.

A. 3 V a  . B.

3 3 4 V a  . C. 3 3 V a  . D.

3 1 4 V a  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo