
Trang 1/4 - Mã đề 201
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - HÀ TĨNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN THỨ I – NĂM HỌC
2019 - 2020 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................
Câu 1: Tính giới hạn
2
1 4 7 lim 1 → − + = + x x x I x
A. 4 = − I . B. 5 = I . C. 4 = I . D. 2 = I . Câu 2: Thể tích của khối lập phương cạnh 3cm bằng A. 3 27cm . B. 2 9cm . C. 2 18cm . D. 3 15cm . Câu 3: Cho khối nón có bán kính đáy là r , chiều cao h . Thể tích V của khối nón đó là:
A. 2 V r h = . B. 2 1 3 V r h π = . C. 2 1 3 V r h = . D. 2 V r h π = .
Câu 4: Tìm nghiệm phương trình 1 3 9 x−= A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 5: Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là của đồ thị hàm số nào sau đây?
A. 2 1 x y x −+ = +
. B. 1 1 x y x −+ = +
.
C. 2 1 2 1 x y x − + = +
. D. 1 x y x − = +
.
Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 f x x = + là
A. 2 . B. 2x x + . C. 2x x C + + . D. C .
Câu 7: Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = + có tiệm cận đứng là
A. 1 x = . B. 1 y = −. C. 1 x = −. D. 2 y = .
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên . Gọi M và m lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên 3 1; 2 −
. Giá trị của M m + bằng ?
A. 4 . B. 3.
C. 1 2 . D. 5.
Câu 9: Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 10 và bán kính đường tròn đáy bằng 4 là A. 160π . B. 164π . C. 144π . D. 64π . Câu 10: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (3;5) . B. ( ;1) −∞ . C. ( 2;3) − . D. (0; ) +∞. Câu 11: Tính diện tích S của mặt cầu có đường kính bằng 6. A. 12 S π = . B. 144 S π = . C. 48 S π = . D. 36 S π = . Câu 12: Số cách xếp 4 học sinh vào một dãy ghế dài gồm 10 ghế, mỗi ghế chỉ một học sinh ngồi bằng A. 4 10 C . B. 4 10 . C. 10 4 . D. 4 10 A .
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Hỏi hàm số ( ) y f x = có bao
Mã đề 201
Trang 2/4 - Mã đề 201
x
y
1
1
-2
nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2 . Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. ( ) 0,5 = x y . B. ( ) 2 = x y . C. 2 3 =
x y . D. e =
x y π
.
Câu 15: Tìm tập xác định của hàm số ( )
2 3 2 = + y x .
A. ( ) 2; − +∞. B. . C. ( ] ; 2 −∞− . D. { } \ 2 .
Câu 16: Cho log 6 a x = và log 2 a y = . Tính giá trị của biểu thức ( ) 12 log P x y a = + .
A. 2. B. -1. C. 1. D. 3. Câu 17: Một mặt cầu ( ) S ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a. Diện tích mặt cầu ( ) S là:
A.
2 3 4 a π . B.
2 3 2 a π . C. 2 6 a π . D. 2 3 a π .
Câu 18: Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 log 2 1 log 3 2 x x + + − = là
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 19: Cho hàm số 2 ax y cx b có đồ thị như hình vẽ. Hãy tính tổng . S a b c
A. 2. S B. 1. S C. 3. S D. 4. S Câu 20: Cho khối chóp . S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho 2 SE EC = . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD .
A. 1 6 V = . B. 2 3 V = . C. 1 12 V = . D. 1 3 V = .
Câu 21: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều. Gọi 1 2 , V V lần lượt là thể tích của khối cầu ngoại tiếp
và nội tiếp hình nón đã cho. Tính tỉ số 1
2
V V .
A. 16. B. 8. C. 2 . D. 4 . Câu 22: Tìm khoảng đồng biến của hàm số
3 2 3 1 y x x = − + −. A. ( ) 0;2 . B. ( ) 0;3 . C. ( ) 1;3 − . D. ( ) 2;0 − .
Câu 23: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy của hình nón bằng π . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. 3 3 . B. 3 . C. 2 . D. 2 3 .
Câu 24: Số nghiệm nguyên của bất phương trình
2 3 2 16 x x + ≤ là số nào sau đây ? A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 25: Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, ( ) SA ABCD ⊥ và SA a = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 3 4a . B.
3
3 a . C. 3 a . D.
3 4 3 a .
Câu 26: Với a và b là hai số thực dương tùy ý, ( ) 3 log a b bằng
A. log 3log a b + . B. 3log log a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.