
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề có 06 trang )
THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
101 Họ và tên: ……………………………………..………… Số báo danh: …………… Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (1;1; 1), (3; 1; 5). A B − −− Mặt cầu đường kính AB có phương trình là A. 2 2 2 ( 2) ( 3) 6. x y z + + + − = B. 2 2 2 ( 2) ( 3) 36. x y z + + + − = C. 2 2 2 ( 2) ( 3) 6. x y z − + + + = D. 2 2 2 ( 2) ( 3) 36. x y z − + + + = Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 3 u = và công sai 5. d = Tính 7. u A. 7 38. u = B. 7 35. u = C. 7 43. u = D. 7 33. u =
Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 log 3 4 . y x x = − −
A. ( ) 1;4 . D = − B. ( ) ( ) ; 1 4; . D = −∞− ∪ + ∞
C. ( ) 4; . D = + ∞ D. ( ) ; 1 . D = −∞−
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên và có đồ thị như sau
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( 1;0). − B. ( 1;1). − C. ( 2; 1). − − D. ( 1; ). −+∞ Câu 5. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số nào ?
A.
4 2 3 2. y x x = − − + B. 3 2 3 2. y x x = − + + C. 3 2 3 2. y x x = − + D. 3 2 3 2. y x x = + +
Câu 6. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 cos 3 . f x x x = −
A. ( ) sin 6 . f x dx x x C = − − + ∫ B. 3 ( ) sin . f x dx x x C = − − + ∫
C. ( ) sin 6 . f x dx x x C = − + ∫ D. 3 ( ) sin . f x dx x x C = − + ∫
Câu 7. Tìm tập nghiệm S của phương trình
2 3 1 1 3 . 3
x x − + =
A. {1}. S = B. {0;1}. S = C. {1; 2}. S = − D. {1;2}. S = Câu 8. Cho a và b là các số thực dương khác 1. Khi đó 2 3 log ( ) a a b bằng A. 2 3.log . a b + B. 3 2.log . a b + C. 6.log . a b D. 6(1 log ). a b +
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 9. Cho các số nguyên dương ,k n thỏa mãn . k n ≤ Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. ( )!. ! !
k n n k C k n − = B. ( )
! . !
k n n C n k = −
C. ( ) ! .!
k n n A n k = −
D.
( )
! . ! !
k n n A k n k = −
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm 4 '( ) ( 1)( 2019)( 1) ( 1) x x f x e e x x = + − + − trên . Hỏi hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 11. Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng A. 3 27 . a B. 3 9 . a C. 3 3 . a D. 3. a Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. − B. 3. C. 4. D. 2. − Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ 1;3] − và có đồ thị hình bên. Hỏi phương trình 7 ( ) 5 0 f x − = có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [ 1;3] − ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Câu 14. Thể tích V của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và đường cao h là
A. 2 1 . 3 V r h π = B. 2 3 . V r h π = C. 2 . V r h π = D. 2 2 . V r h π =
Câu 15. Thể tích V của khối cầu có đường kính 4cm là
A. 3 16 ( ). 3 V cm π = B. 3 32 ( ). 3 V cm π = C. 3 4 ( ). 3 V cm π = D. 3 256 ( ). 3 V cm π =
Câu 16. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (1;1;3), (9;1;1). A B Vectơ AB
có tọa độ là A. (10;2;4). B. ( 10; 2; 4). − − − C. (8;0; 2). − D. ( 8;0;2). −
Câu 17. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 . x f x e x = +
A. 1 2 1 ( ) . 1
x f x dx e x C x
+ = + + + ∫ B. 2 ( ) . x f x dx e x C = + + ∫
C. ( ) 2 . x f x dx e C = + + ∫ D. 2 ( ) 2 . x f x dx e x C = + + ∫
Câu 18. Cho hình lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng .a Tính thể tích của khối lăng trụ đó.
A.
3 . 3 4 a B.
3 . 6 4 a C.
3 3 12 a . D.
3 6 . 12 a
Câu 19. Tính diện tích xung quanh S của hình nón có bán kính đáy 4 r = và chiều cao 3. h = A. 12 . S π = B. 20 . S π = C. 10 . S π = D. 40 . S π =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.