Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 01 năm 2020, trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh mã đề 101 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đây là kỳ thi không thể thiếu đối với học sinh khối 12 trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Công chức A cứ đầu mỗi tháng gửi tiết kiệm vào ngân hàng Y với số tiền không đổi là 3 triệu đồng với lãi suất kép 0,5% một tháng, cuối mỗi tháng ngân hàng sẽ trả lãi trên tổng số tiền dư đầu tháng. Giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian anh ta gửi và anh ta không rút tiền gốc hoặc lãi trong suốt thời gian gửi. Hỏi sau đúng 40 năm lao động anh ta có tổng số tiền cả gốc và lãi gần giá trị nào nhất dưới đây? [ads] + Bố và hai con trai đi từ nhà ra công viên cách nhà 16,8km. Bố có một xe máy, nhưng chỉ chở thêm được một người nữa. Biết rằng vận tốc xe máy là 24km/h, vận tốc đi bộ là 6km/h. Hỏi thời gian ngắn nhất để cả 3 bố con đến được công viên là bao nhiêu lâu, biết rằng họ khởi hành từ nhà cùng một lúc. A. 1 giờ 10 phút. B. 1 giờ 24 phút. C. 1 giờ 12 phút. D. 1 giờ 18 phút. + Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Gọi H và N lần lượt là trung điểm của B’C’ và A’C’. Gọi M là điểm nằm trên cạnh A’B’ sao cho MA’ = 2MB’. Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (AMN).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề có 06 trang )

THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

101 Họ và tên: ……………………………………..………… Số báo danh: …………… Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (1;1; 1), (3; 1; 5). A B − −− Mặt cầu đường kính AB có phương trình là A. 2 2 2 ( 2) ( 3) 6. x y z + + + − = B. 2 2 2 ( 2) ( 3) 36. x y z + + + − = C. 2 2 2 ( 2) ( 3) 6. x y z − + + + = D. 2 2 2 ( 2) ( 3) 36. x y z − + + + = Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 3 u = và công sai 5. d = Tính 7. u A. 7 38. u = B. 7 35. u = C. 7 43. u = D. 7 33. u =

Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 log 3 4 . y x x = − −

A. ( ) 1;4 . D = − B. ( ) ( ) ; 1 4; . D = −∞− ∪ + ∞

C. ( ) 4; . D = + ∞ D. ( ) ; 1 . D = −∞−

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên  và có đồ thị như sau

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( 1;0). − B. ( 1;1). − C. ( 2; 1). − − D. ( 1; ). −+∞ Câu 5. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số nào ?

A.

4 2 3 2. y x x = − − + B. 3 2 3 2. y x x = − + + C. 3 2 3 2. y x x = − + D. 3 2 3 2. y x x = + +

Câu 6. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 cos 3 . f x x x = −

A. ( ) sin 6 . f x dx x x C = − − + ∫ B. 3 ( ) sin . f x dx x x C = − − + ∫

C. ( ) sin 6 . f x dx x x C = − + ∫ D. 3 ( ) sin . f x dx x x C = − + ∫

Câu 7. Tìm tập nghiệm S của phương trình

2 3 1 1 3 . 3

x x − + =

A. {1}. S = B. {0;1}. S = C. {1; 2}. S = − D. {1;2}. S = Câu 8. Cho a và b là các số thực dương khác 1. Khi đó 2 3 log ( ) a a b bằng A. 2 3.log . a b + B. 3 2.log . a b + C. 6.log . a b D. 6(1 log ). a b +

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 9. Cho các số nguyên dương ,k n thỏa mãn . k n ≤ Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. ( )!. ! !

k n n k C k n − = B. ( )

! . !

k n n C n k = −

C. ( ) ! .!

k n n A n k = −

D.

( )

! . ! !

k n n A k n k = −

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm 4 '( ) ( 1)( 2019)( 1) ( 1) x x f x e e x x = + − + − trên .  Hỏi hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 11. Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng A. 3 27 . a B. 3 9 . a C. 3 3 . a D. 3. a Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. − B. 3. C. 4. D. 2. − Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ 1;3] − và có đồ thị hình bên. Hỏi phương trình 7 ( ) 5 0 f x − = có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [ 1;3] − ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 14. Thể tích V của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và đường cao h là

A. 2 1 . 3 V r h π = B. 2 3 . V r h π = C. 2 . V r h π = D. 2 2 . V r h π =

Câu 15. Thể tích V của khối cầu có đường kính 4cm là

A. 3 16 ( ). 3 V cm π = B. 3 32 ( ). 3 V cm π = C. 3 4 ( ). 3 V cm π = D. 3 256 ( ). 3 V cm π =

Câu 16. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm (1;1;3), (9;1;1). A B Vectơ AB 

có tọa độ là A. (10;2;4). B. ( 10; 2; 4). − − − C. (8;0; 2). − D. ( 8;0;2). −

Câu 17. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 . x f x e x = +

A. 1 2 1 ( ) . 1

x f x dx e x C x

+ = + + + ∫ B. 2 ( ) . x f x dx e x C = + + ∫

C. ( ) 2 . x f x dx e C = + + ∫ D. 2 ( ) 2 . x f x dx e x C = + + ∫

Câu 18. Cho hình lăng trụ đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng .a Tính thể tích của khối lăng trụ đó.

A.

3 . 3 4 a B.

3 . 6 4 a C.

3 3 12 a . D.

3 6 . 12 a

Câu 19. Tính diện tích xung quanh S của hình nón có bán kính đáy 4 r = và chiều cao 3. h = A. 12 . S π = B. 20 . S π = C. 10 . S π = D. 40 . S π =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo