
Trang 1/7 - Mã đề thi 201
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
Trường THPT Tiên Du số 1
***** Đề gồm 06 trang
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2
NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề 201
Họ tên thí sinh: ………………………………………………….………………… SBD: ………………… Câu 1: Cho a là số thực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
3 3 9 2 2 = a a B.
3 1 2 2 2 . = a a a C.
3 3 2 2 = a a D.
3 2 a a a =
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, ( ) SA ABCD , ⊥ SC tạo với mặt đáy
một góc 60 .° Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A.
3 9a 6 V 2 = B. 3 V 9a 3 = C. 3 V 9a 6 = D.
3 9a 3 V 2 =
Câu 3: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng 2 .a Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A'B'C'
A. 7 3 a . B. 21 4 a . C. 21 3 a . D. 7 4 a .
Câu 4: Cho hàm số ( ) = y f x xác định trên { } \ 1 − , liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ :
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ?
A.
lim →+∞ = +∞ x y B.
lim 2 →−∞ = x y C. 1 lim 4 →− = − x y D. 2 lim 2 → = − x y
Câu 5: Cho hình đa diện cho bởi như hình vẽ bên, có bao nhiêu mặt
A. 8. B. 9. C. 10. D. 16. Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 3 AB = , 4 AC = . Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi tam giác ABC quay quanh cạnh AC .
A. 12 V π = . B. 16 V π = . C. 36 V π = . D. 15 V π = .
Câu 7: Gọi , M N là giao điểm của đồ thị các hàm số 2 2 1 x y x + = − và 1 y x = + . Trung điểm I của đoạn
MN có hoành độ là
A. 1 − B. 1,5 C. 2 D. 1 Câu 8: Từ các chữ số 1, 2, 3, 5, 7, lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 2?
A. 12 số B. 20 số C. 60 số D. 25 số Câu 9: Đồ thị hàm số nào sau đây có hai nhánh phân biệt nằm về hai phía của đường thẳng 1 x = ?
A. 1 2 2 x y x + = − B. 1 1 x y x − = + C. 2 2 1 x y x − = + D. 1 2 2 x y x − = +
Trang 2/7 - Mã đề thi 201
Câu 10: Hàm số ( ) f x liên tục trên R và có đạo hàm ( ) 2 ' 4 f x x = + với mọi x R ∈ . Khẳng định nào sau
đây là đúng về sự biến thiên của hàm số ( ) f x ?
A. ( ) f x đồng biến trên . R B. ( ) f x chỉ đồng biến trên khoảng ( ) 2;2 − trong tập . R
C. ( ) f x nghịch biến trên . R D. ( ) f x chỉ nghịch biến trên khoảng ( ) 2;2 − trong tập . R
Câu 11: Phương trình 3 cos 2 x = có tập nghiệm là:
A. ; 3 k k π π ± + ∈ . B. 2 ; 3 k k π π ± + ∈ .
C. 2 ; 6 k k π π ± + ∈ . D. ; 6 k k π π ± + ∈ .
Câu 12: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 1 3 x y x + = − và đường thẳng 3 y = là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 13: Số nghiệm nguyên thuộc đoạn [ ] 10;10 − của bất phương trình ( ) 0,2 log 5 0 + < x là :
A. 9 B. 15 C. 14 D. 8 Câu 14: Cho hàm số ( ) f x nghịch biến trên R . Hàm số nào sau đây có thể không nghịch biến trên R ?
A. ( ) 2020 f x + B. ( ) 2019 f x − C. ( ) 2 f x x − D. ( ) f x x −
Câu 15: Phương trình ( ) 2 log 1 3 + = x có nghiệm là :
A. 8 = x B. 7 = x C. 5 = x D. 2 = x
Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số ( ) 6 6 f x x x = + trên nửa khoảng ( ] 2;1 − . Kết quả đúng là
A. M không tồn tại B. 52 M = C. 7 M = D. 5 M = − Câu 17: Tìm tất các giá trị của tham số m để phương trình 6 2020 = − x m có nghiệm ?
A. ( ) ;2020 ∈−∞ m B. ( ) ; ∈−∞+∞ m C. ( ) 2020; ∈ +∞ m D. ( ] ;2020 m∈−∞
Câu 18: Cho , , , a b c d là các hệ số thực và 0 a ≠ . Hàm số nào sau đây có thể có đồ thị như hình vẽ?
x
y
O
A. 2 y ax bx c = + + B. y ax b = + C. 4 2 y ax bx c = + + D. 3 2 . y ax bx cx d = + + + Câu 19: Với m là một tham số thực thì đồ thị hàm số 3 2 2 1 y x x x = − + − và đường thẳng y m = có nhiều
nhất bao nhiêu giao điểm?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 20: Cho a là số thực dương khác 1. Tính 3 log = a I a
A. 6 = I B.
2 3 = I C.
3 2 = I D.
1 6 = I
Câu 21: Cho các số thực dương , a b thỏa mãn 3log 2log 1 a b + = . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.
3 2 1 a b + = . B.
3 2 10 a b + = . C. 3 2 10 a b + = . D.
3 2 10 a b = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.