
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
Họ và tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 101
Câu 1: Cho hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 0, 0 a c B. 0, 0 a c C. 0, 0 a c D. 0, 0 a c
Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' '. ABCD A B C D Các đường chéo của các hình chữ nhật
, ' ', ABCD ABB A ' ' ADD A lần lượt là 5, 10, 13. Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là:
A. 6 B. 8 C. 5 D. 36 Câu 3: Cắt một khối trụ cho trước bởi một mặt phẳng vuông góc với trục thì được hai khối trụ mới có tổng diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu 2 18 . dm Biết chiều cao của khối
trụ ban đầu là 5 , dm tính tổng diện tích toàn phần S của hai khối trụ mới.
A. 2 48 S dm B. 2 51 S dm C. 2 144 S dm D. 2 66 S dm
Câu 4: Số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 5 2 15 x y x x
là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 5: Cho hàm số
2 2 3 1 khi 1. 1 2 1 khi 1
x x x f x x a x
Tìm giá trị của tham số a để hàm số f x liên
tục tại 1. x A. 4 a B. 1 a C. 0 a D. 3 a Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 2 , . AB a AD a Hình chiếu của
S lên mặt phẳng đáy là trung điểm H của cạnh ; AB góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy là 45 . o Thể tích khối chóp . S ABCD là:
A.
3 3 2 a B.
3
3 a C.
3 2 3 a D.
3 2 2 3 a
Câu 7: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 5 và bán kính đường tròn đáy bằng 4. Tính thể tích khối nón tạo bởi hình nón trên.
A. 80 3 B. 48 C. 16 3 D. 16
Câu 8: Một hộp có 3 bi xanh, 4 bi đỏ và5 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 bi sao cho có đủ ba màu. Số cách chọn là:
A. 60 B. 220 C. 360 D. 120
Câu 9: Bất phương trình 22 18.2 32 0 x x có tập nghiệm là: A. ;1 4; B. ;1 16; C. ;2 16; D. ;2 4;
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
UTRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 10: Tập tất cả các giá trị của tham số a để hàm số 2 x y a nghịch biến trên là:
A. 3; B. ;3 C. 2;3 D. ;1
Câu 11: Phương trình 2 cos 3cos 2 0 x x có họ nghiệm là: A. 2 ; x k k B. ; x k k
C. ; x k k D. 2 ; x k k
Câu 12: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Hàm số cos y x là hàm số lẻ B. Hàm số cot2 y x là hàm số lẻ C. Hàm số tan y x là hàm số lẻ D. Hàm số sin y x là hàm số lẻ
Câu 13: Cho ,a b là hai số dương với 1 a thỏa mãn log 3. a b Khi đó, giá trị
2 logb a b
bằng:
A. 5 3 B. 1 C. 1 3 D. 2 3
Câu 14: Cho hình lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2 . a Thể tích của khối lăng trụ đã cho là:
A.
3 3 6 a B.
3 3 3 a C.
3 3 2 a D.
3 3 4 a
Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số
2 3 1 x x y x trên đoạn 4; 2 bằng:
A. 28 3 B. 9 C. 10 D. 1
Câu 16: Biết giới hạn 2 2 lim 3 2 a n n n b
với ,a b và a b là phân số tối giản. Khi đó,
giá trị 2a b bằng: A. 4 B. 3 C. 5 D. 8 Câu 17: Cho x là số thực lớn hơn 8. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
3 4 8 8 x x B.
3 2 5 x x
C.
4 3
6 6 x x
D.
3 2 1 1 x x
Câu 18: Tập nghiệm của phương trình 2 5 1 5 log 2 log 18 0 x x x là:
A. 6; 3 B. 3;6 C. 6;3 D. 3;6
Câu 19: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông, diện tích mỗi mặt đáy bằng 2 9 . cm Tính
diện tích xung quanh hình trụ đó.
A. 2 18 xq S cm B. 2 36 xq S cm C. 2 72 xq S cm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.