Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Với mục đích kiểm tra chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 12 và giúp các em rèn luyện để hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, trường THPT Lý Thái Tổ, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh có mã đề 101, đề gồm có 06 trang được biên soạn theo hình thức tương tự đề thi chính thức THPTQG môn Toán năm 2019: 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 04 đáp án, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Bạn Bình muốn làm một chiếc thùng hình trụ không đáy từ nguyên liệu là mảnh tôn hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 60 cm. Bạn muốn cắt mảnh tôn hình chữ nhật MNPQ từ mảnh tôn nguyên liệu (với M, N thuộc cạnh BC; P, Q tương ứng thuộc cạnh AC và AB) để tạo thành hình trụ có chiều cao bằng MQ. Thể tích lớn nhất của chiếc thùng mà bạn Bình có thể làm được là? + Litva sẽ tham gia vào cộng đồng chung châu Âu sử dụng đồng Euro là đồng tiền chung vào ngày 01tháng 01 năm 2015. Để kỷ niệm thời khắc lịch sử này, chính quyền đất nước này quyết định dùng 122550 đồng tiền xu Litas Lithuania cũ của đất nước để xếp một mô hình kim tự tháp (như hình vẽ bên). Biết rằng tầng dưới cùng có 4901đồng và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 100 đồng. Hỏi mô hình Kim tự tháp này có tất cả bao nhiêu tầng? [ads] + Cắt một khối trụ cho trước bởi một mặt phẳng vuông góc với trục thì được hai khối trụ mới có tổng diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu 18pi dm2. Biết chiều cao của khối trụ ban đầu là 5 dm, tính tổng diện tích toàn phần S của hai khối trụ mới. + Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5, 6}. Trong các số tự nhiên gồm 6 chữ số được lập từ các chữ số thuộc tập A chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để trong số đó luôn xuất hiện 3 chữ số 2, các chữ số còn lại đôi một khác nhau. + Ông Toán gửi vào một ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi suất kép với lãi suất 0,8%/tháng. Biết lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình gửi. Hỏi sau đúng một năm kể từ lúc bắt đầu gửi tiền vào ngân hàng ông Toán thu được tất cả bao nhiêu tiền (gồm cả gốc và lãi)? A. 109,161triệu đồng. B. 110,034 triệu đồng. C. 110,914 triệu đồng. D. 109,6 triệu đồng.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

Họ và tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 101

Câu 1: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 0, 0 a c   B. 0, 0 a c   C. 0, 0 a c   D. 0, 0 a c  

Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' '. ABCD A B C D Các đường chéo của các hình chữ nhật

, ' ', ABCD ABB A ' ' ADD A lần lượt là 5, 10, 13. Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho là:

A. 6 B. 8 C. 5 D. 36 Câu 3: Cắt một khối trụ cho trước bởi một mặt phẳng vuông góc với trục thì được hai khối trụ mới có tổng diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu   2 18 . dm  Biết chiều cao của khối

trụ ban đầu là   5 , dm tính tổng diện tích toàn phần S của hai khối trụ mới.

A.   2 48 S dm   B.   2 51 S dm   C.   2 144 S dm   D.   2 66 S dm  

Câu 4: Số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 5 2 15 x y x x    

là:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 5: Cho hàm số 

2 2 3 1 khi 1. 1 2 1 khi 1

x x x f x x a x

           

Tìm giá trị của tham số a để hàm số  f x liên

tục tại 1. x  A. 4 a  B. 1 a  C. 0 a  D. 3 a  Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 2 , . AB a AD a   Hình chiếu của

S lên mặt phẳng đáy là trung điểm H của cạnh ; AB góc tạo bởi cạnh SC và mặt phẳng đáy là 45 . o Thể tích khối chóp . S ABCD là:

A.

3 3 2 a B.

3

3 a C.

3 2 3 a D.

3 2 2 3 a

Câu 7: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 5 và bán kính đường tròn đáy bằng 4. Tính thể tích khối nón tạo bởi hình nón trên.

A. 80 3  B. 48 C. 16 3  D. 16

Câu 8: Một hộp có 3 bi xanh, 4 bi đỏ và5 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 bi sao cho có đủ ba màu. Số cách chọn là:

A. 60 B. 220 C. 360 D. 120

Câu 9: Bất phương trình 22 18.2 32 0 x x    có tập nghiệm là: A.   ;1 4;          B.   ;1 16;          C.   ;2 16;          D.   ;2 4;         

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

UTRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 10: Tập tất cả các giá trị của tham số a để hàm số   2 x y a   nghịch biến trên  là:

A.   3; B.   ;3  C.   2;3 D.   ;1 

Câu 11: Phương trình 2 cos 3cos 2 0 x x    có họ nghiệm là: A. 2 ; x k k      B. ; x k k     

C. ; x k k    D. 2 ; x k k   

Câu 12: Khẳng định nào dưới đây sai?

A. Hàm số cos y x  là hàm số lẻ B. Hàm số cot2 y x  là hàm số lẻ C. Hàm số tan y x  là hàm số lẻ D. Hàm số sin y x  là hàm số lẻ

Câu 13: Cho ,a b là hai số dương với 1 a  thỏa mãn log 3. a b  Khi đó, giá trị

2 logb a b

         

bằng:

A. 5 3 B. 1  C. 1 3  D. 2 3

Câu 14: Cho hình lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2 . a Thể tích của khối lăng trụ đã cho là:

A.

3 3 6 a B.

3 3 3 a C.

3 3 2 a D.

3 3 4 a

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số

2 3 1 x x y x    trên đoạn 4; 2         bằng:

A. 28 3  B. 9  C. 10  D. 1 

Câu 16: Biết giới hạn   2 2 lim 3 2 a n n n b            

với ,a b  và a b là phân số tối giản. Khi đó,

giá trị 2a b  bằng: A. 4 B. 3 C. 5 D. 8 Câu 17: Cho x là số thực lớn hơn 8. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.    

3 4 8 8 x x      B. 

3 2 5 x x 

C.

4 3

6 6 x x                     

D.

3 2 1 1 x x

                      

Câu 18: Tập nghiệm của phương trình     2 5 1 5 log 2 log 18 0 x x x     là:

A.   6; 3  B.   3;6 C.   6;3  D.   3;6 

Câu 19: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông, diện tích mỗi mặt đáy bằng   2 9 . cm  Tính

diện tích xung quanh hình trụ đó.

A.   2 18 xq S cm   B.   2 36 xq S cm   C.   2 72 xq S cm  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo