Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 lần 1 ôn thi THPTQG 2020 trường Triệu Sơn 2 - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán 12 lần 1 ôn thi THPTQG 2020 trường Triệu Sơn 2 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tháng 11 năm 2019, trường THPT Triệu Sơn 2, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần 1 theo định hướng thi THPT Quốc gia năm học 2019 – 2020. Đề KSCL Toán 12 lần 1 ôn thi THPTQG 2020 trường THPT Triệu Sơn 2 – Thanh Hóa có mã đề 132, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, nội dung tập trung hầu hết vào chương trình Toán 12 đã học, ngoài ra còn có một số ít bài toán trong chương trình Toán 10, Toán 11. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 lần 1 ôn thi THPTQG 2020 trường Triệu Sơn 2 – Thanh Hóa : + Một công ty muốn thiết kế vỏ hộp đựng sữa loại 900g với thể tích 2,1 dm3. Bao bì được thiết kế bởi một trong hai mô hình sau: Dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông hoặc dạng hình trụ và được sản xuất cùng một nguyên vật liệu. Hỏi thiết kế theo mô hình nào sẽ tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất? Và thiết kế mô hình đó theo kích thước như thế nào? A. Hình hộp chữ nhật có cạnh bên bằng cạnh đáy. B. Hình trụ có chiều cao bằng đường kính đáy. C. Hình hộp chữ nhật có cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy. D. Hình trụ có chiều cao bằng bán kính đáy. [ads] + Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) = m + 1 có nghiệm là -2 ≤ m ≤ 5. B. Đồ thị hàm đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 2 và y = 6. C. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 6 và giá trị nhỏ nhất bằng -1. D. Hàm số đã cho có đúng hai cực trị. + Một người gửi 130 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép liên tục trong vòng 2 năm 9 tháng. Hỏi người này gửi theo hình thức nào thì lợi nhuận cao nhất? Biết rằng nếu rút trước kì hạn thì hưởng lãi suất không kì hạn là 3%/năm (đơn vị lấy chẵn 1000 đồng). A. Kì hạn 3 tháng lãi suất 10%/năm. B. Kì hạn 6 tháng lãi suất 11%/năm. C. Kì hạn 4 tháng lãi suất 10,5%/năm. D. Kì hạn 1 năm lãi suất 12%/năm.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2

(ĐỀ CHÍNH THỨC) (Đề thi gồm 50 câu - 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THEO ĐỊNH HƯỚNG THI THPT QUỐC GIA – LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Họ và tên: …………………………………………………… SBD: …………… Phòng thi: ……………

Câu 1: Cho a và b thuộc khoảng 2 (0; ) e ; ,  là những số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây là khẳng

định sai? A. ( ) a b ab     B. a a a       C. a a        . D. ( ) ( ) a a      .

Câu 2: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. 3 2 3 3 1 y x x x     B. 3 2 3 1 y x x    C. 3 3 1 y x x    D. 3 2 3 1 y x x   

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 3 2 1 2 2017 3 y x x mx     luôn đồng

biến trên tập xác định. A. 4 m  B. 4 m  C. 4 m  D. 4 m  Câu 4: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số 4 2 4 y x x   . Hãy tìm tất cả các giá trị thực của

tham số m sao cho phương trình 4 2 4 0 x x m     có hai nghiệm phân biệt

A. 4 m  B. 0, 4 m m   C. 0 m  D. 4 m 

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số (1 ln 2 ) y x x   .

A. 1 ' 1 y x  . B. 1 'y x  . C. 1 ' 1 ln 2 2 y x x   . D. 2 ' ln 2 y e x  .

Câu 6: Bất phương trình 12 3 log log 1 x x   có tập nghiệm là

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A.

3

3

log 12 1 log 12 3 ;          

B. (2,1; )  C. (0; )  D.

3

3

1 log 4 2 log 4 3 ;

         

Câu 7: Phương trình 2 2 log ( 3) log ( 1) 3 x x     có nghiệm là A. 4 B. 6 C. 7 D. 5

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 1 f x m   có nghiệm là 2 5 m   B. Đồ thị hàm đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 2 y  và 6 y  . C. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 6 và giá trị nhỏ nhất bằng 1 . D. Hàm số đã cho có đúng hai cực trị. Câu 9: Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

A. 6 cạnh B. 4 cạnh C. 3 cạnh D. 5 cạnh

Câu 10: Cho hàm số 3 2 1 4 8 5 3 y x x x     có hai điểm cực trị là 1 2 , x x . Hỏi tổng 1 2 x x  là bao nhiêu ?

A. 1 2 5 x x   B. 1 2 5 x x   C. 1 2 8 x x   D. 1 2 8 x x  

Câu 11: Cho   n u là cấp số cộng có 3 13 80 u u   . Tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng

A. 630 B. 800 C. 600 D. 570 Câu 12: Có thể chia khối lập phương thành bao nhiêu khối tứ diện bằng nhau có các đỉnh là đỉnh của hình lập phương?

A. 2 B. Vô số C. 4 D. 6

Câu 13: Hàm số 5 9 1 x y x

   khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên  ;1 (1; )    B. Hàm số nghịch biến trên  \ 1 

C. Hàm số đồng biến trên   ;1 (1; )    D. Hàm số nghịch biến trên  ;1  và (1; ) 

Câu 14: Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h . Hỏi nếu tăng chiều cao lên 2 lần và tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng lên bao nhiêu lần?

A. 36 lần B. 6 lần C. 12 lần D. 18 lần Câu 15: Số nghiệm của phương trình: 4x + 10x = 2.25x là

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 16: Cho hàm số 3 1 2 1 x y x

  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận tiệm cận ngang là 3 2 y  và tiệm cận đứng 1 2 x 

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 x 

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 2 y 

Câu 17: Số tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

1 2 x y x x    là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo