Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2019 - 2020 trường Quế Võ 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2019 - 2020 trường Quế Võ 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm học 2019 – 2020 trường THPT Quế Võ 1 – Bắc Ninh, đề thi có mã đề 615 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, kỳ thi nhằm giúp học sinh khối 12 rèn luyện thường xuyên để nâng cao kiến thức – kỹ năng giải Toán trắc nghiệm, hướng đến một kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 thành công. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh : + Bạn A trúng tuyển vào Trường Đại học Ngoại Thương nhưng vì không đủ tiền nộp học phí nên bạn A quyết định vay ngân hàng trong bốn năm, mỗi năm 4 triệu đồng để nộp học phí với lãi suất ưu đãi 3%/năm. Ngay sau khi tốt nghiệp Đại học, bạn A thực hiện trả góp hàng tháng cho ngân hàng số tiền (không đổi) với lãi suất theo cách tính mới là 0,25%/tháng trong vòng 5 năm. Tính số tiền hàng tháng bạn A phải trả cho ngân hàng (kết quả làm tròn tới hàng đơn vị). [ads] + Một hộp dựng bóng tennis có dạng hình trụ. Biết rằng hộp chứa vừa khít ba quả bóng tennis được xếp theo chiều dọc, các quả bóng tennis có kích thước như nhau. Thể tích phần không gian còn trống trong hộp chiếm tỉ lệ a% so với thể tích của hộp bóng tennis. Số a gần nhất với số nào sau đây? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SB, N là điểm thuộc cạnh SC sao cho SN = 2NC, P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP = 3DP. Mặt phẳng (MNP) cắt SA tại Q. Biết khối chóp S.MNPQ có thể tích bằng 1, khối đa diện ABCD.QMNP có thể tích bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 615

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

---------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN 12

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 6 trang, 50 câu

Mã đề: 615

Họ tên thí sinh: ................................................................................................ SBD: ...........................

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ( ) 2; 3;3 a = − , ( ) 0;2; 1 b = − , ( ) 3; 1;5 . c = − Tìm

tọa độ của vectơ 2 3 2 u a b c = + −

A. ( ) 10; 2;13 − B. ( ) 7; 2;13 − C. ( ) 1;1; 2 − D. ( ) 2;2; 7 − −

Câu 2: Khối đa diện loại   3;5 là khối

A. tám mặt đều B. hai mươi mặt đều C. tứ diện đều D. lập phương

Câu 3: Giá trị của 1 2 2020 ln ln ... ln 2 3 2021 M = + + + bằng

A. ln2021 M = − B. ln 2020 M = C. ln2021 M = D. 1 ln 2020 M =

Câu 4: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ): 3 0 P x y z + −+ = , ( ) P đi qua điểm nào dưới đây?

A. ( ) 1;1; 1 M − B. ( ) 1;1;1 P C. ( ) 1; 1;1 N −− D. ( ) 1;1;1 Q −

Câu 5: Hàm số ( ) 3 3 e y x x = − có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3 B. 1 C. 2 D. 0

Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 1 f x x = + là:

A. ln 2 2 x C + + B. ( ) 2 1 ln 1 2 x C − + +

C.

( )

2 1

1 C x − + +

D. ln 1 x C − + +

Câu 7: Với mọi số thực dương , , , a b x y và , 1 a b , mệnh đề nào sau đây sai?

A. log log log a a a x x y y = − B. log log log b a b a x x =

C. ( ) log log log a a a xy x y = + D. 1 1 log log a a x x =

Câu 8: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( ) ( )( ) 2020 2019 2 2 1 1 9 1 , . f x x x x x x  = − + − −  Số điểm cực

tiểu của hàm số đã cho là:

A. 3 B. 5 C. 2 D. 4

Câu 9: Tập xác định của hàm số ( )

1 2 3 3 4 2 y x x x = − + + + − là

A. ( ) 1;2 − B. (  1;2 − C. (  ;2 − D.   1;2 −

Câu 10: Tính sin5 cos d I x x x = ta được

A. 1 cos5 5 I x C = + B. 1 cos5 5 I x C = − +

Trang 2/6 - Mã đề thi 615

C. 1 1 cos4 cos6 8 12 I x x C = − − + D. 1 1 cos4 cos6 8 12 I x x C = + +

Câu 11: Tính số giá trị nguyên của tham số m trên khoảng ( ) 2020;2020 − để hàm số

4 2 2 3 1 y x mx m = − − + đồng biến trên khoảng ( ) 1;2

A. 1 B. 2021 C. 2020 D. 2019

Câu 12: Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A. 1 B. 3 C. 0 D. 2

Câu 13: Phương trình 1 sin 2 2 x − = có số nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; là:

A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

Câu 14: Nếu ( ) 1 d ln f x x x C x = + +  thì ( ) f x là

A. ( ) 2 1 ln f x x x = − + B. ( ) ln f x x x = +

C. ( ) 2 1 1 f x x x = − D. ( ) 1 f x x x = − +

Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 1; 2;3 . A − Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt

phẳng ( ) Oyz là điểm . M Tọa độ điểm M là

A. ( ) 0; 2;3 M − B. ( ) 1;0;3 M C. ( ) 1;0;0 M D. ( ) 1; 2;0 M −

Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 3;1; 1 , 2; 1;4 . A B − − Phương trình mặt phẳng ( ) OAB với O là gốc tọa độ là

A. 3 14 5 0 x y z − − = B. 3 14 5 0 x y z + − = C. 3 14 5 0 x y z + + = D. 3 14 5 0 x y z − + =

Câu 17: Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + ?

A. ( ) 2;1 − B. ( ) 0;1 C. ( ) 3; 7 − D. ( ) 0;0

Câu 18: Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 2 2 : 2 3 1 x y z − − −  = = có một vectơ chỉ phương là

A. 3 ( 1;2;2) u = − B. 1 (1; 2; 2) u = − − C. 2 (2;3;1) u = D. 4 (2; 3; 1) u = − −

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ( 1;3) v = − và điểm (2;3). A Tìm tọa độ điểm B, biết A là ảnh của B qua phép tịnh tiến theo vectơ ? v A. (3;6) B B. (3;0) B C. (1;0) B D. (1;6) B

Câu 20: Tìm số nghiệm của phương trình ( ) ln ln 2 1 0 x x + − =

A. 4 B. 2 C. 0 D. 1

Câu 21: Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 3 2 a và bán kính đường tròn đáy bằng 2 a là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo