Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên
QR

Đề thi thử THPT QG 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tháng 11 năm 2019, trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất dành cho học sinh khối 12 của nhà trường. Đề thi thử THPT QG 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên có mã đề 330, đề được biên soạn theo định hướng thi trắc nghiệm môn Toán của Bộ GD&ĐT. Trích dẫn đề thi thử THPT QG 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên : + Gia đình An xây bể hình trụ có thể tích 150 m3. Đáy bể làm bằng bê tông giá 100 000 đồng/m2. Phần thân làm bằng vật liệu chống thấm giá 90 000 đồng/m2, nắp bằng nhôm giá 120 000 đồng/m2. Hỏi tỷ số giữa chiều cao bể và bán kính đáy là bao nhiêu để chi phí sản xuất bể đạt giá trị nhỏ nhất? + Một viên đá có hình dạng là khối chóp tứ giác đều với tất cả các cạnh bằng a. Người ta cắt khối đá đó bởi mặt phẳng song song với đáy của khối chóp để chia khối đá thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính diện tích của thiết diện khối đá bị cắt bởi mặt phẳng nói trên (giả thiết rằng tổng thể tích của hai khối đá sau vẫn bằng thể tích của khối đá ban đầu). [ads] + Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả sử trong suốt thời gian gửi lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra. + Một hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai đường tròn (O;R) và (O’;R). Biết rằng tồn tại dây cung AB của đường tròn (O;R) sao cho tam giác O’AB đều và góc giữa hai mặt phẳng O’AB và mặt phẳng chứa đường tròn (O;R) bằng 60 độ. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho. + Cho đường thẳng d2 cố định, đường thẳng d1 song song và cách d2 một khoảng cách không đổi. Khi d1 quay quanh d2 ta được: A. Hình tròn. B. Khối trụ. C. Mặt trụ. D. Hình trụ.

Xem trước nội dung

Trang 1/9 - Mã đề 330

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (đề thi có 50 câu)

(Đề thi có 9 trang)

Họ và tên: …………………………………………………….. Số báo danh: …………..

Câu 1: Cho , , a b c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên mô tả đồ thị các hàm số

log , log , log a b c y x y x y x    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a c b   . B. b a c   . C. b a c   . D. a b c   .

Câu 2: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 x y x    .

A. 2 y  . B. 0 y  . C. 1 y  . D. 1 y .

Câu 3: Cho hình lập phương . ABCD A B C D    có ,I J tương ứng là trung điểm của , BC BB.

Góc giữa hai đường thẳng , AC IJ bằng

A. 0 30 . B. 0 120 . C. 0 60 . D. 0 45 .

Câu 4: Tập xác định của hàm số   2 2 log 3 2 y x x    là

A. ( 1;1) D  . B. (0;1) D  . C. ( 1;3) D  . D. ( 3;1) D  .

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có

2 lim 2; lim 0 x x y y      . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2 x  và có tiệm cận đứng 2 y  .

B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang và có tiệm cận đứng 2 x  .

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2 y  và không có tiệm cận đứng.

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2 y  và có tiệm cận đứng 2 x  .

Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số  

2 2 3 3 4 y x x    .

A.  \ 0 D  . B.   4;1 D  . C.    ; 4 1; D   . D. D .

Mã đề 330

Trang 2/9 - Mã đề 330

Câu 7: Cho hàm số 1 1 ln y x x    với 0 x  . Khi đó 2 ' y y  bằng

A. 1 1 ln x x x    . B. 1 ln x x x   . C. 1 1 x  . D. 1 x x  .

Câu 8: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  , mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A. ! ( )!

k n n A n k   . B. ! k n A n  . C. ! !( )!

k n n A k n k   . D. ! k!

k n n A  .

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã

cho.

A.   0;3 . B.   0;4 . C.   2;3  . D.   2;0  .

Câu 10: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 3 y x x   . B. 3 3 y x x   . C. 3 3 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 11: Cho hàm số  ln 2 x f x x   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;1 .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;.

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;0  và   2;.

Trang 3/9 - Mã đề 330

Câu 12: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng?

A. s inx y x  . B.

2020 s in x+2019 cos y x  .

C. tan y x  . D. 2 s inx.cos tan y x x   .

Câu 13: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 6. B. 2. C. 8. D. 4.

Câu 14: Cho hình chóp . S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng  , ABCD đáy ABCD là

hình thang vuông tại A và B , , 3 , AB a AD a   . BC a  Biết 3, SA a  tính thể

tích khối chóp . S BCD theo . a

A.

3 3 . 6 a B.

3 3 . 4 a C.

3 2 3 . 3 a D. 3 2 3 . a

Câu 15: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 CD y  . B. 3 CT y . C. 1 CT y  . D. 4 CD y  .

Câu 16: Biến đổi

4 7 3 2 3 3 . . ,( 0) x x x x  thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:

A.

13 3 x . B.

13 27 x . C.

11 9 x . D.

56 27 x .

Câu 17: Cho đường thẳng 2 d cố định, đường thẳng 1d song song và cách 2 d một khoảng cách

không đổi. Khi 1d quay quanh 2 d ta được:

A. Hình tròn. B. Khối trụ. C. Mặt trụ. D. Hình trụ.

Câu 18: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 23 số nguyên dương đầu tiên, xác suất để chọn

được hai số có tích là một số lẻ là:

A. 11 23 . B. 12 23 . C. 6 23 . D. 1 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo