
Trang 1/9 - Mã đề 330
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (đề thi có 50 câu)
(Đề thi có 9 trang)
Họ và tên: …………………………………………………….. Số báo danh: …………..
Câu 1: Cho , , a b c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên mô tả đồ thị các hàm số
log , log , log a b c y x y x y x . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a c b . B. b a c . C. b a c . D. a b c .
Câu 2: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 x y x .
A. 2 y . B. 0 y . C. 1 y . D. 1 y .
Câu 3: Cho hình lập phương . ABCD A B C D có ,I J tương ứng là trung điểm của , BC BB.
Góc giữa hai đường thẳng , AC IJ bằng
A. 0 30 . B. 0 120 . C. 0 60 . D. 0 45 .
Câu 4: Tập xác định của hàm số 2 2 log 3 2 y x x là
A. ( 1;1) D . B. (0;1) D . C. ( 1;3) D . D. ( 3;1) D .
Câu 5: Cho hàm số y f x có
2 lim 2; lim 0 x x y y . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2 x và có tiệm cận đứng 2 y .
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang và có tiệm cận đứng 2 x .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2 y và không có tiệm cận đứng.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 2 y và có tiệm cận đứng 2 x .
Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số
2 2 3 3 4 y x x .
A. \ 0 D . B. 4;1 D . C. ; 4 1; D . D. D .
Mã đề 330
Trang 2/9 - Mã đề 330
Câu 7: Cho hàm số 1 1 ln y x x với 0 x . Khi đó 2 ' y y bằng
A. 1 1 ln x x x . B. 1 ln x x x . C. 1 1 x . D. 1 x x .
Câu 8: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n , mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. ! ( )!
k n n A n k . B. ! k n A n . C. ! !( )!
k n n A k n k . D. ! k!
k n n A .
Câu 9: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã
cho.
A. 0;3 . B. 0;4 . C. 2;3 . D. 2;0 .
Câu 10: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 3 3 y x x . B. 3 3 y x x . C. 3 3 y x x . D. 3 3 1 y x x .
Câu 11: Cho hàm số ln 2 x f x x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1 .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;.
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;0 và 2;.
Trang 3/9 - Mã đề 330
Câu 12: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng?
A. s inx y x . B.
2020 s in x+2019 cos y x .
C. tan y x . D. 2 s inx.cos tan y x x .
Câu 13: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 6. B. 2. C. 8. D. 4.
Câu 14: Cho hình chóp . S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng , ABCD đáy ABCD là
hình thang vuông tại A và B , , 3 , AB a AD a . BC a Biết 3, SA a tính thể
tích khối chóp . S BCD theo . a
A.
3 3 . 6 a B.
3 3 . 4 a C.
3 2 3 . 3 a D. 3 2 3 . a
Câu 15: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 CD y . B. 3 CT y . C. 1 CT y . D. 4 CD y .
Câu 16: Biến đổi
4 7 3 2 3 3 . . ,( 0) x x x x thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:
A.
13 3 x . B.
13 27 x . C.
11 9 x . D.
56 27 x .
Câu 17: Cho đường thẳng 2 d cố định, đường thẳng 1d song song và cách 2 d một khoảng cách
không đổi. Khi 1d quay quanh 2 d ta được:
A. Hình tròn. B. Khối trụ. C. Mặt trụ. D. Hình trụ.
Câu 18: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 23 số nguyên dương đầu tiên, xác suất để chọn
được hai số có tích là một số lẻ là:
A. 11 23 . B. 12 23 . C. 6 23 . D. 1 2 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.