Quảng cáo
Đề khảo sát ôn thi THPTQG 2020 lần 1 môn Toán trường Quang Hà - Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát ôn thi THPTQG 2020 lần 1 môn Toán trường Quang Hà - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 11 năm 2019, trường THPT Quang Hà, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát ôn thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 môn Toán lần thứ nhất năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối 12. Đề khảo sát ôn thi THPTQG 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Quang Hà – Vĩnh Phúc có mã đề 119, đề được biên soạn theo hình thức tương tự đề thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 vừa qua, cụ thể: đề gồm có 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 04 phương án để học sinh chọn lựa, trả lời đúng được 0,2 điểm, trả lời sai không bị trừ điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 119, 220, 319, 420, 519, 620. [ads] Ma trận đề khảo sát ôn thi THPTQG 2020 lần 1 môn Toán trường Quang Hà – Vĩnh Phúc:

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 119

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ÔN THI THPTQG 2020 LẦN 1

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 119

Họ và tên học sinh: …………………………………….……………… Số báo danh: .………………

Câu 1. Hàm số 3 3 4    y x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;1  . B.   ; 1  và  1; C.   1;. D.   ; 1 

. Câu 2. Đồ thị như hình bên là của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 4 y x x    . B. 3 2 3 4 y x x    . C. 3 3 4 y x x    . D. 3 2 3 4 y x x    .

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 1 y x x    trên đoạn   2;0  bằng

A. 1 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 4. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3 1

4

  

x y x A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 5. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , . Góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Thể tích khối chóp là.

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Vật thể nào dưới đây không phải là khối đa diện?

A. B. C. D. Vật thể nào dưới đây không phải là khối đa diện?

.S ABC 2a   SA ABC    SBC   ABC 30 .S ABC

3 3 12 a 3 3 6 a 3 3 3 a 3 3 8 a

O x

y

1 1 

2 

4 

1

2 

Trang 2/8 - Mã đề thi 119

Câu 7. Hàm số 3 1 1   x y x

đồng biến trên những khoảng nào sau đây?

A.  ; . B. ;2. C. ;1 và 1;. D. 0;.

Câu 8. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2019 1    x y x

.

A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 9. Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt?

A. 7 . B. 11. C. 10. D. 12. Câu 10. Cho hàm số   y f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1; . B.   0;1 và   1; . C.   ; 0  . D.     1; 0 1;   .

Câu 11. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 1    x f x x

trên đoạn   3;5 .

Khi đó  M m bằng

A. 3 8

B. 2 C. 7 2

D. 1 2 Câu 12. Đồ thị sau đây là của hàm số  y f x   . Khi đó hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

O

y

x

Trang 3/8 - Mã đề thi 119

Câu 13. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng 3 2 y ax bx cx d       0 a  . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;  B.   ;1 

C.   1;1  D.   1; Câu 14. Cho hàm số 3 2 3 5.    y x x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0  . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;2 .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;. D. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;2 .

Câu 15. Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm cạnh . Biết vuông góc với mặt phẳng đáy và Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho đồ thị hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 0  . B.   2; 2  . C.   2; . D.   0; 2 .

Câu 17. Biết rằng hệ số của 4 x trong khai triển nhị thức Newton    * 2 ,   n x n bằng 60. Tìm n.

A. n  6. B. n  8. C. n  5. D. n  7.

Câu 18. Đồ thị  C của hàm số 3 1 1 x y x

   cắt trục tung tại điểm A. Tiếp tuyến của  C tại điểm A có

phương trình là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 15    y x x trên đoạn   3;2  .

.S ABCD ABCD O 2a SA 2. SA a  .S ABO

3 2 12 a 3 2 3 a 3 2 2 12 a 3 4 2 3 a

5 1   y x 4 1   y x 5 1   y x 4 1   y x

x

y

-1

-3

1

O 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo