Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 lần 1 năm học 2019 - 2020 trường Lê Văn Thịnh - Bắc Ninh
QR

Đề KSCL Toán 12 lần 1 năm học 2019 - 2020 trường Lê Văn Thịnh - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 03 tháng 11 năm 2019, trường THPT Lê Văn Thịnh, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất. Đề KSCL Toán 12 lần 1 năm học 2019 – 2020 trường THPT Lê Văn Thịnh – Bắc Ninh mã đề 111, đề gồm 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có 06 trang. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 lần 1 năm học 2019 – 2020 trường Lê Văn Thịnh – Bắc Ninh : + Một công ty dự kiến làm một đường ống thoát nước thải hình trụ dài 1km, đường kính trong của ống (không kể lớp bê tông) bằng 1m; độ dày của lớp bê tông bằng 10cm. Biết rằng cứ một mét khối bê tông phải dùng 10 bao xi măng. Số bao xi măng công ty phải dùng để xây dựng đường ống thoát nước gần đúng với số nào nhất sau đây? [ads] + Trong một cuộc thi làm đồ dùng học tập do trường phát động, bạn Tuấn nhờ bố làm một hình chóp tứ giác đều bằng cách lấy một mảnh tôn hình vuông ABCD có cạnh bằng 5cm (tham khảo hình vẽ). Cắt mảnh tôn theo các tam giác cân AEB, BFC, CGD, DHA và sau đó gò các tam giác AEH, BEF, CFG, DGH sao cho bốn đỉnh A, B, C, D trùng nhau tạo thành khối chóp tứ giác đều. Thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác đều tạo thành bằng? + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Đáy ABCD là hình thoi. B. Các mặt bên là các tam giác cân. C. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là tâm của đáy. D. Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 111

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH (Đề thi gồm 06 trang )

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán - Khối: 12 Ngày thi: 03 tháng 11 năm 2019 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 111

Họ và tên thí sinh:....................................................... Số báo danh: .................

Câu 1: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x    là

A. 1 x  B.   0;3 M . C. 0 x  . D. 3 y .

Câu 2: Cho ,k n là các số nguyên và 0 k n   . Chọn khẳng định đúng.

A.   ! ! !

k n n C k n k   . B.   ! !

!

k n

k n k C n

  . C.   !

!

k n n C n k   . D. ! !

k n

n C k  .

Câu 3: Cho cấp số nhân   nu có công bội q . Biết 1 4 2; 5 u u   . Tính giá trị công bội q .

A. 4 5

2 q  . B. 5 2 q  . C. 4 5

2 q  . D. 3 5

2 q  .

Câu 4: Hàm số 3 12 5 y x x    nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

A.   3;0  . B.   ; 1  . C.   2;2  . D.   2;.

Câu 5: Cho hình trụ có bán kính bằng a. Một mặt phẳng đi qua các tâm của hai đáy và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Thể tích của khối trụ bằng: A. 3 2 a  . B. 3a  . C. 3 4 a  . D. 3 2 3 a  . Câu 6: Phương trình 5 2cos2 8sin 0 x x    có nghiệm là:

A.   2 6 5 2 6

x k k x k

 

 

        

. B.   6 5 6

x k k x k

 

 

        

.

C.   2 6

2 6

x k k x k

 

 

        

. D.   6

6

x k k x k

 

 

        

.

Câu 7: Cho lg 2 a  , ln 2 b  , hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 10 a e b  . B. 10b ae  . C. 1 1 1 10 a b e   . D. 10a be  .

Câu 8: Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề sai? A. 1 1 log 3 log e

   . B. 3 3 log log e  . C. 1 1 2 2 log 3 log   . D. e e log 3 log   .

Câu 9: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng   0;?

A. 2 3 log y x   . B. 3 2 log y x  . C. 2 3 log y x  . D. log y x  .

Câu 10: Tìm m để hàm số   

 

2

2 3 2 2 2

1 2

x x x y f x x x mx m x

             

liên tục tại 2 x  .

A. 1 6 m  . B. 6 m . C. 1 2 m  . D. 1 6 m  .

Trang 2/6 - Mã đề thi 111

Câu 11: Một hình nón tròn xoay có đường cao h, bán kính đáy r và đường sinh l. Biểu thức nào sau đây dùng để tính diện tích xung quanh của hình nón ? A. xq S rh.  B. xq S 2 h . C. xq S 2 rl . D. xq S rl  .

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 3 log y x  .

A. 1 3lnx y . B. 1 ln 3 y x  . C. 3 ln y x  . D. ln 3

x y .

Câu 13: Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là

hình (a). hình (b). hình (c). hình (d). A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 14: Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2 5 log ( 4) 1 x  

A. 6 . B. 3. C. 0 . D. 6 .

Câu 15: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

   là

A. 3 y . B. 2 y  . C. 1 3 y  . D. 3 y  .

Câu 16: Cho log 3 x y , tính giá trị của biểu thức 3

3 logx y

A. 3

2 . B. 6 . C. 9. D. 1

9 .

Câu 17: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình  1 f x m  có bốn nghiệm thực phân biệt?

A. 0 1 m  . B. 0 2 m   . C. 1 2 m   . D. 2 3 m  . Câu 18: Cho khối chóp .S ABC , trên ba cạnh SA, SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B, C sao cho

1 2 SA SA  , 1 3 SB SB  , 1 4 SC SC  . Gọi V và V lần lượt là thể tích của các khối chóp .S ABC và

.S A B C . Khi đó tỉ số V

V

 là:

A. 12 . B. 1

24 . C. 1

12 . D. 24 .

Câu 19: Cho ABC  vuông tại A có 25 log 8 log 36 3 , 5 a AB AC   . Biết độ dài 10 BC  thì giá trị a nằm trong khoảng nào dưới đây A.   3;5 . B.   2;4 . C.   4;7 . D.   7;8 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo