Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Với mục đích hướng đến một kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán thành công, tuần qua, trường THPT Ngô Sĩ Liên, tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối 12 của nhà trường. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang có mã đề 894, đề có hình thức giống với đề thi THPT QG môn Toán năm 2019, các câu hỏi và bài toán trong đề thi tập trung vào các nội dung Toán 12 đã học, ngoài ra còn có một số bài Toán 11 – đúng như định hướng về đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang : + Cho hàm số y = x^a với a thuộc R. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Đạo hàm của hàm số trên khoảng (0;+∞) là y’ = a.x^(a – 1). B. Tập xác định của hàm số luôn chứa khoảng (0;+∞). C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) khi a > 0 và nghịch biến trên khoảng (0;+∞) khi a < 0. D. Đồ thị của hàm số luôn có đường tiệm cận ngang là trục Ox, tiệm cận đứng là trục Oy. + Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x^3 – 2(m + 1)x^2 + (m^2 + 5m – 3)x + 3m – 3m^2 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ theo thứ tự lập cấp số cộng. Tích các phần tử thuộc tập S là? + Một nhóm học sinh trường THPT Ngô Sĩ Liên, tỉnh Bắc Giang có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Số cách chọn 4 học sinh của nhóm để tham ra một buổi lao động là?

Xem trước nội dung

Trang 1/9 - Mã đề thi 894

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1

Năm học 2019 – 2020 Bài thi môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 894

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có đồ thị trên đoạn   2; 4  như hình vẽ dưới. Giá trị

  2; 4 min f x  bằng

A. 3.  B. 2. C. 1.  D. 1. Câu 2: Số hình đa diện trong bốn hình sau là

A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 3: Đồ thị của hàm số 2 1 1

x y x    có phương trình đường tiệm cận ngang là

A. 2 x . B. 1 x . C. 2 y . D. 2 y  .

Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 1. 2 x y x

   B. 4 2 4 2019. y x x   

C. 3 2 2 5 3. y x x x     D. 2

2019

2019 y x   .

Câu 5: Tập xác định D của hàm số  2019 1 y x

   là A.  \ 1 D  . B.   1; D  . C.   0; D  . D.   ;1 D  .

Câu 6: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?

A. 1

x y x   . B.

2

1 x y x  . C. 1 x y x  . D. 1 x y x  .

Câu 7: Hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Trang 2/9 - Mã đề thi 894

A. 0, 0, 0 a b c    . B. 0, 0, 0 a b c    . C. 0, 0, 0 a b c    . D. 0, 0, 0 a b c    .

Câu 8: Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất

A. ba mặt. B. bốn mặt. C. năm mặt. D. hai mặt.

Câu 9: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a  , 2 BC a  , 2 SA a  , SA vuông

góc với mặt phẳng   ABCD (tham khảo hình vẽ).

Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng

A.

3 4

3

a . B.

3 6

3 a . C. 3 4a . D.

3 8

3 a .

Câu 10: Hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số đạt cực tiểu tại 1. x  C. Hàm số đạt cực đại tại 0. x  D. Hàm số đạt cực đại tại 2. x 

Câu 11: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 1 y x x    với đường thẳng 3 2 y x   là

A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 .

Câu 12: Cho hình chóp tam giác . O ABC với OA, OB , OC đôi một vuông góc với nhau và ; ; OA a OB b OC c    (tham khảo hình vẽ).

Tính thế tích của khối chóp . O ABC .

A. abc . B. 1

2 abc . C. 1

6 abc . D. 1

3 abc .

C

O B

A

c

b a

Trang 3/9 - Mã đề thi 894

Câu 13: Một nhóm học sinh có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Số cách chọn 4 học sinh của nhóm để tham ra một buổi lao động là

A. 4 12 A . B. 4 4 5 7 C C  . C. 4!. D. 4 12 C .

Câu 14: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

A. Hình (III). B. Hình (IV). C. Hình (II). D. Hình (I). Câu 15: Biết bốn số 5; ;15; x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3x y  bằng A. 80. B. 30. C. 70. D. 50.

Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a  , 2 AC a  . Biết thể tích

khối chóp bằng

3

2 a .

Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng   ABC bằng

A. 3 2 2 a . B. 2 6 a . C. 3 2 4 a . D. 2 2 a .

Câu 17: Đồ thị hàm số 1 2 x y x

   cắt đường thẳng 2 y x m   tại hai điểm phân biệt khi

A.

5 2 6

5 2 6

m

m

  

 

. B.

3 5 3

3 5 3

m

m

  

 

. C.

2 5 6

2 5 6

m

m

  

 

. D.

5 6

5 6

m

m

  

 

.

Câu 18: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 2 1 4 11 0 n n C C    . Hệ số của số hạng chứa 9x trong khai

triển nhị thức Niu – tơn của hàm số   4

3 2 0

n x x x        

bằng

A. 29568 . B. 14784  . C. 1774080  . D. 14784.

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số 

4 2 8 16 f x x x    trên đoạn   1;3  bằng

A. 19. B. 9. C. 25. D. 0. Câu 20: Cho hình chóp đều . S ABC có O là tâm của đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A.     SAB SBC  . B.     SAO ABC  . C.   AB SOC  . D.   SO ABC  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo