Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2019 - 2020 trường Yên Lạc - Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2019 - 2020 trường Yên Lạc - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nhằm đáp ứng yêu cầu kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán 12 trong giai đoạn giữa học kỳ 1 và ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán, trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng (KSCL) môn Toán 12 năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất. Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc có mã đề 201, đề thi gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi kiểm tra tổng quát lại kiến thức Toán 12 đã học và ôn tập một số kiến thức Toán 11 trọng tâm. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Cho khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 3. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng A’D’ và C’D’. Mặt phẳng (BMN) chia khối lập phương thành hai phần, gọi V là thể tích phần chứa đỉnh B’. Tính V? [ads] + Cho hàm số y = (2x – 1)/(2x – 2) có đồ thị (C). Gọi M(a;b) với a > 1 là điểm thuộc (C). Biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B sao cho S_OIB = 8.S_OIA (trong đó O là gốc tọa độ và I là giao điểm hai tiệm cận). Tính giá trị của S = a + 4b. + Một nhóm trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc gồm 3 học sinh lớp 10, 3 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 được xếp ngồi vào một hàng có 9 ghế, mỗi học sinh ngồi 1 ghế. Tính xác suất để 3 học sinh lớp 10 không ngồi 3 ghế liền nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 201

Câu 1: Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt? A. 7 B. 6 C. 5 D. 10

Câu 2: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

5 4 1 x x y x     .

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 Câu 3: Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều .S ABCD là A. 2 B. 4 C. 7 D. 6

Câu 4: Hàm số 4 2 1 y x x    có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 5: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. V Bh  B. 1 6 V Bh  C. 1 3 V Bh  D. 1 2 V Bh 

Câu 6: Cho tập hợp A có 26 phần tử. Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử?

A. 26 B. 6 26 C C. 6 26 A D. 6P

Câu 7: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A. 4 2 y x x   B. 4 y x x   C. 3 y x x   D. 3 2 y x x  

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   2;2  bằng

A. 3 B. 0 C. 1  D. 2 

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;2 B. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;0 

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0 

Câu 10: Cho hàm số ( )  y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 06 trang

MÃ ĐỀ THI: 201

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)./.

Trang 2/6 - Mã đề thi 201

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng A. 3 B. 1  C. 1 D. 0

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 4 1 y x x x     trên đoạn   1;3 bằng

A. 4  B. 7  C. 2  D. 11 Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với đáy, 3 SA a  . Tính thể tích khối chóp .S ABCD .

A.

3

3 a B.

3 3

3 a C. 3 3 a D. 3 3 3 a

Câu 13: Một cấp số cộng có 1 8 3, 39 u u   . Công sai của cấp số cộng đó là

A. 8 B. 7 C. 5 D. 6

Câu 14: Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. 1 x  và 2 y  B. 1 x  và 2 y  C. 2 x  và 1 y  D. 1 x  và 3 y 

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 1 y x x    B. 3 2 3 y x x   C. 3 2 3 1 y x x    D. 3 2 3 1 y x x   

Câu 16: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có BB a  , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AC a  . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. 3 V a  B.

3

6 a V  C.

3

3 a V  D.

3

2 a V 

Câu 17: Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 5 4 y x x    với trục hoành là:

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 18: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 2 2 y x x   trên đoạn 1 ;2 2

       

.

A. 10 m  B. 17

4 m  C. 3 m  D. 5 m 

Câu 19: Cho cấp số nhân   nu , với 1 4

1 9, 3 u u   . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 1

3 B. 3  C. 3 D. 1 3 

Trang 3/6 - Mã đề thi 201

Câu 20: Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 9 2 s t t   với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc

bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A.   216 m/s B.   30 m/s C.   400 m/s D.   54 m/s

Câu 21: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Số điểm cực trị của hàm số  f x là

A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 22: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng   SBC bằng

A. 2

a B. a C. 6 3 a D. 2 2 a

Câu 23: Hàm số 3 2 3 1 y x x   đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

A. 0 x  B. 2 x  C. 3 x  D. 1 x  Câu 24: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và ' ' A C bằng

A. 2a B. 3a C. 3 2 a D. a

Câu 25: Hàm số 3 2 3 y x x   đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;0  B.   ;3  C.   2; D.   0;2

Câu 26: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1  B.   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo