Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Thái Bình
QR

Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp học sinh khối 12 sớm làm quen và rèn luyện kỹ năng giải toán để chuẩn bị cho kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020, ngày … tháng 10 năm 2019, trường THPT chuyên Thái Bình tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Thái Bình có mã đề 210, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung kiểm tra thuộc chương trình Toán 11 và Toán 12 học sinh đã được học, đề thi có đáp án (đáp án đúng được đánh dấu màu đỏ). Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Thái Bình : + Cho a và b là các số thực dương khác 1. Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với trục tung mà cắt các đồ thị y = log_a x, y = log_b y và trục hoành lần lượt tại A, B và H phân biệt ta đều có 3HA = 4HB (hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là đúng? [ads] + Hai anh em A sau Tết có 20 000 000 đồng tiền mừng tuổi. Mẹ gửi ngân hàng cho hai anh em với lãi suất 0,5%/tháng (sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau). Hỏi sau 1 năm hai anh em được nhận bao nhiêu tiền biết trong một năm đó hai anh em không rút tiền lần nào (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)? + Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay (H), một mặt phẳng chứa trục của (H) cắt (H) theo một thiết diện như trong hình vẽ bên dưới. Tính thể tích V của (H).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 210

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I – NĂM HỌC: 2019 - 2020

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: ........................................................ Lớp: ............. SBD: ....................

Câu 1: Rút gọn biểu thức

7 3 5 3

7 4 2 .

.

a a A

a a  với 0 a  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

2 7 A a

  . B.

2 7 A a  . C.

7 2 A a  . D.

7 2 A a

  . Câu 2: Cho hàm số 2sin cos y x x   . Đạo hàm của hàm số là: A. 2cos sin x x   . B. 2cos sin y x x   . C. 2cos sin y x x   . D. 2cos sin y x x   .

Câu 3: Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

A.

2 1 e 2

x y

      

. B. 1 3

x y      

C. 3 e

x y      

. D. 2017x y  .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 3 x  . B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên  bằng 1  .

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 . D. Hàm số chỉ có một điểm cực trị. Câu 5: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 16. B. 8. C. 24 . D. 12.

Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x ?

A.  

1 3 2 1 y x   . B.  

1 2 3 2 1 y x

   . C.  

3 1 2 y x

   . D.  

3 1 2 y x   .

Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là:

A. xq S rl  . B. 2 xq S rl   . C. xq S rl   . D. 2 xq S rl 

Câu 8: Cho các số thực dương ,a b với 1 a  . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

A.   2

1 log log 2 a a ab b  . B.   2

1 1 log log 2 2 a a ab b   .

C.   2

1 log log 4 a a ab b  . D.   2 log 2 2 loga a ab b   .

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm trên và '( ) 0 (0; ) f x x   . Biết (1) 2020 f  . Khẳng định nào dưới đây đúng? A.     2020 2022 f f  . B. (2018) (2020) f f  .

C. (0) 2020 f  . D. (2) (3) 4040 f f   . Câu 10: Cho hình chóp .S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc. Biết SA SB SC a    , tính thể tích của khối chóp .S ABC .

MÃ ĐỀ 210

Trang 2/6 - Mã đề thi 210

A.

3

6 a . B.

3 3

4

a . C.

3

2 a . D.

3

3 a .

Câu 11: Tổng 0 1 2 2 3 3 3 3 3 ... ( 1) .3 n n n n n n n n S C C C C C       bằng:

A. 2n  B. ( 2)n  C. 4n D. 2n

Câu 12: Cho 10 điểm phân biệt. Hỏi có thể lập được bao nhiêu vectơ khác 0

mà điểm đầu và điểm cuối thuộc 10 điểm đã cho.

A. 2 10 C . B. 2 10 A . C. 2 8 A . D. 1 10 A .

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả

bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4.

Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ bên?

A. 2x y  . B. 1 3

x y      

.

C. 1 3 log y x  . D. 3 log y x  . 0 1 x

y

3

1

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A. 3 2 3 2 y x x    . B. 3 2 3 2 y x x    . C. 3 3 2 y x x    . D. 4 2 2 2 y x x    .

2

0 1 x

y

2

-2

Câu 16: Hàm số 4 2 3 y x x    có mấy điểm cực trị? A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 17: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có diện tích mặt chéo ACC A bằng 2 2 2a . Thể tích

của khối lập phương . ABCD A B C D  là:

A. 3 a B. 3 2a C. 3 2a D. 3 2 2a

Câu 18: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3 y x x    và đường thẳng y x  . A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 19. Cho hàm số 2 1 1 x y x

   có đồ thị  C và đường thẳng : 2 3 d y x  . Đường thằng d cắt ( ) C tại

hai điểm A và B . Tọa độ trung điểm của đoạn AB là:

A. 3; 6 2 M        

. B. 3 3 ; 4 2 M       

. C. 3 ;0 2 M      

. D. 3 ;0 4 M      

.

x  1 2  y   0 

y

3





2 

5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo