
Trang 1/6 - Mã đề thi 210
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I – NĂM HỌC: 2019 - 2020
MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: ........................................................ Lớp: ............. SBD: ....................
Câu 1: Rút gọn biểu thức
7 3 5 3
7 4 2 .
.
a a A
a a với 0 a . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2 7 A a
. B.
2 7 A a . C.
7 2 A a . D.
7 2 A a
. Câu 2: Cho hàm số 2sin cos y x x . Đạo hàm của hàm số là: A. 2cos sin x x . B. 2cos sin y x x . C. 2cos sin y x x . D. 2cos sin y x x .
Câu 3: Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?
A.
2 1 e 2
x y
. B. 1 3
x y
C. 3 e
x y
. D. 2017x y .
Câu 4: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 3 x . B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên bằng 1 .
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 . D. Hàm số chỉ có một điểm cực trị. Câu 5: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. 16. B. 8. C. 24 . D. 12.
Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x ?
A.
1 3 2 1 y x . B.
1 2 3 2 1 y x
. C.
3 1 2 y x
. D.
3 1 2 y x .
Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là:
A. xq S rl . B. 2 xq S rl . C. xq S rl . D. 2 xq S rl
Câu 8: Cho các số thực dương ,a b với 1 a . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.
A. 2
1 log log 2 a a ab b . B. 2
1 1 log log 2 2 a a ab b .
C. 2
1 log log 4 a a ab b . D. 2 log 2 2 loga a ab b .
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x có đạo hàm trên và '( ) 0 (0; ) f x x . Biết (1) 2020 f . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 2020 2022 f f . B. (2018) (2020) f f .
C. (0) 2020 f . D. (2) (3) 4040 f f . Câu 10: Cho hình chóp .S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc. Biết SA SB SC a , tính thể tích của khối chóp .S ABC .
MÃ ĐỀ 210
Trang 2/6 - Mã đề thi 210
A.
3
6 a . B.
3 3
4
a . C.
3
2 a . D.
3
3 a .
Câu 11: Tổng 0 1 2 2 3 3 3 3 3 ... ( 1) .3 n n n n n n n n S C C C C C bằng:
A. 2n B. ( 2)n C. 4n D. 2n
Câu 12: Cho 10 điểm phân biệt. Hỏi có thể lập được bao nhiêu vectơ khác 0
mà điểm đầu và điểm cuối thuộc 10 điểm đã cho.
A. 2 10 C . B. 2 10 A . C. 2 8 A . D. 1 10 A .
Câu 13: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả
bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?
A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4.
Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ bên?
A. 2x y . B. 1 3
x y
.
C. 1 3 log y x . D. 3 log y x . 0 1 x
y
3
1
Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A. 3 2 3 2 y x x . B. 3 2 3 2 y x x . C. 3 3 2 y x x . D. 4 2 2 2 y x x .
2
0 1 x
y
2
-2
Câu 16: Hàm số 4 2 3 y x x có mấy điểm cực trị? A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 17: Cho hình lập phương . ABCD A B C D có diện tích mặt chéo ACC A bằng 2 2 2a . Thể tích
của khối lập phương . ABCD A B C D là:
A. 3 a B. 3 2a C. 3 2a D. 3 2 2a
Câu 18: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 3 y x x và đường thẳng y x . A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .
Câu 19. Cho hàm số 2 1 1 x y x
có đồ thị C và đường thẳng : 2 3 d y x . Đường thằng d cắt ( ) C tại
hai điểm A và B . Tọa độ trung điểm của đoạn AB là:
A. 3; 6 2 M
. B. 3 3 ; 4 2 M
. C. 3 ;0 2 M
. D. 3 ;0 4 M
.
x 1 2 y 0
y
3
2
5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.