
Trang 1/6 - Mã đề thi 202
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
TỔ TOÁN -TIN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020
Bài thi: TOÁN Tháng 10 năm 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi
202 Họ và tên thí sinh: .......................................................... SBD: .................................... Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 2 5 1 x y x
. B. 2 5 1 x y x .
C. 2 1 1 x y x
. D. 2 3 1 x y x
.
Câu 2: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên R
và có bảng biến thiên sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 f x m có đúng hai nghiệm.
A. 3 2; m . B. 3; 2 m .
C. 3 2; m D. 1 2; m .
Câu 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây ? A. 1; B. 1; C. ; 1 D. 1;1
Câu 4: Cho khối chóp . S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , tam giác ABC vuông cân tại B , 2 AB a , tam giác SAC cân tại A. Thể tích V của khối chóp . S ABC là
A.
3 8 2 . 3
a V B. 3 4 2 . V a C.
3 4 2 . 3
a V D.
3 2 . 6
a V
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 2019 y x x trên đoạn 10;10 bằng :
A. 2023 B. 2015 C. 3049 D. 989 Câu 6: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, cạnh đáy bằng 2a , mỗi mặt bên có có chu vi bằng
6a . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho là
A.
3 3 . 4
a V B. 3 3 . V a C.
3 3 . 3
a V D. 3 2 3 . V a
Câu 7: Khối lăng trụ có diện tích đáy là 2 6cm và có chiều cao là 3cm thì có thể tích V là A. 3 18 . V cm B. 3 54 . V cm C. 3 108 . V cm D. 3 6 . V cm
x
y
4
-3
1
-1 O 1
Trang 2/6 - Mã đề thi 202
Câu 8: Hai đồ thị của hàm số 3 2 3 2 1 y x x x và 2 3 2 1 y x x có tất cả bao nhiêu điểm chung? A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 .
Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2 x y x
tại điểm có hoành độ 3 x
A. 3 13 y x . B. 3 5 y x . C. 3 13 y x . D. 3 5 y x .
Câu 10: Cho khối tám mặt đều có các cạnh bằng 4a . Tổng diện tích các mặt xung quanh của nó là
A.
2 32 3 1 . a B. 2 4 3 . a C. 2 32 3 . a D. 2 2 3 . a
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x xác định trên \ 1;1 R , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như sau
x 1 1 ( ) f x
( ) f x
0 2 2 Tính tổng của số đường tiệm cận đứng và số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) y f x ? A. 1. B. 4. C. 3 D. 2.
Câu 12: Cho hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị như hình bên.
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 0, 0, 0 a b c
B. 0, 0, 0 a b c
C. 0, 0, 0 a b c
D. 0, 0, 0 a b c
Câu 13: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 3;3 và có đồ thị
như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số đã cho trên đoạn 3;3 . Giá trị của biểu thức
2 P M m bằng :
A. 6 P B. 11 P
C. 9 P D. 8 P
Câu 14: Giá trị cực đại của hàm số 3 2 3 1 y x x bằng :
A. 5 B. 0 C. 2 D. – 2
Câu 15: Cho hàm số y f x xác định trên khoảng 0; và thỏa mãn lim 2 x f x . Với giả thiết
đó, hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Đường thẳng 2 x là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x .
B. Đường thẳng 2 y là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x .
C. Đường thẳng 2 y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x .
D. Đường thẳng 2 x là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.