Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2019 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình
QR

Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2019 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày …/10/2019, trường THPT Nguyễn Đức Cảnh, tỉnh Thái Bình tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán 12, nhằm kiểm tra chất lượng học sinh khối 12 trong giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2019 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình mã đề 001, đề gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung kiểm tra thuộc các chuyên đề Toán 12 học sinh đã học: hàm số và đồ thị, mũ và logarit, thể tích khối đa diện … đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2019 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình : + Cho hàm số f(x) = (x – 3 + √(x^2 – 3))/(x^2 – x – 2). Kết luận về số tiệm cận của đồ thị hàm số nào sau đây là đúng? A. Đồ thị có một tiệm cận ngang y = 0 và không có tiện cận đứng . B. Đồ thị có một tiệm cận ngang y = 0 và tiệm cận đứng x = 2 . C. Đồ thị có một tiệm cận ngang y = 0 và hai tiệm cận đứng x = 2, x = -1. D. Đồ thị có 2 tiệm cận ngang y = 0, y = 2 và tiệm cận đứng x = -1. [ads] + Cho hàm số bậc ba f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d. Biết hàm số có cực đại và cực tiểu. Gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số, tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A cắt đồ thị tại điểm B và AB = 6. Tính |xCĐ – xCT|. + Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x + 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2019.f(√(x + 1) + √(3 – x) + √2) = m có tổng tất cả các nghiệm phân biệt bằng 4?

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH

(Đề thi có 6 trang)

ĐỂ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM 2019

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kể phát đề Họ và tên thí sinh: ………………………………… Số báo danh: …………………..……………………

Câu 1 : Cho hàm số  y f x  có BBT như hình vẽ

. Hàm số  f x đồng biến trên khoảng nào sau đây .

A.  ; 1  B.   2;

C.   3;2  D.   1;3 1

+ 

- 

-3

3

2 +  - 

y

x

Câu 2 : Cho hàm số 

2

2

3 1 x f x x

   . Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  y f x 

là ? A. 1 B. 2 C.3 D. 4

Câu 3 : Cho , x y là hai số nguyên thỏa mãn : 3x.6y = 25 50

40 15

12 . 9

6. 2 . Tính .x y .

A. 755  B. 450  C. 425  D. 445  Câu 4 : Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và đáy bằng 0 30 . Tính thể tích khối chóp tứ giác đều đã cho .

A.

3 3 12 a B.

3 3 18 a C.

3

6 a D.

3 3

16

a

Câu 5 : Hàm số    2 log 2 f x x   có tập xác định là ?

A.  2; B.   2; C.  ;2  D.   ;2 

Câu 6 : Đồ thị có hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào ?

A. 2x y  . B. 1 2

x y      

.

C. 2 log y x  . D. 1 2 log y x  .

Câu 7 : Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau , biết khối lăng trụ có thể tích bằng

2 3 . Tính cạnh của lăng trụ . A. 2 B. 3 C. 4 D. 6

MÃ ĐỀ THI: 001

Câu 8 : Cho hàm số  y f x  có BBT như hình vẽ .

Hàm số  f x đạt cực đại tại điểm nào ?

A. 3 x  B. 3 y  C. 1 x  D. 2 x 

1

+ 

- 

-3

3

2 +  - 

y

x

Câu 9 : Cho hình chóp .S ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy , đáy ABC là tam giác đều cạnh a , góc giữa mặt   SBC và đáy bằng 0 60 . Tính khoảng cách từ A đến   SBC .

A. 3 3 a B. 3 4 a C. 2

a D. 3a

4

Câu 10 : Cho hàm số  2x 3 m f x x m     . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số  f x

nghịch biến trên   1;

A. 2 B.3 C. 4 D. Vô số Câu 11 : Cho hàm số 

2 3x 2 f x x    . Giá trị lớn nhất của hàm số trên 100 100 1 2 ; 2 1       bằng A ta

có : A. 200 100 2 3.2 A   B.   100 1 2 A f   C. 200 100 2 2 3 A    D. 200 100 2 2 3 A   

Câu 12 : Cho hàm số  f x có bảng biến thiên

như hình vẽ . Giá trị nhỏ nhất của hàm số  f x

trên đoạn   0;4 là ?

A.  0 f B. 4 

C. 1  D. 3 

allel

f(x)

- 3

2

- 4

-1

-1 +  -  3 x

Câu 13 : Cho khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có thể tích bằng 18 . Tính thể tích khối tứ diện ' ' ' AA B C . A. 9 B. 6 C. 12 D. 4 Câu 14 : Cho  f x có bảng biến thiên như hình

vẽ , hỏi tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y f x  là bao nhiêu ?

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

parallel

f(x)

x 1 - 

+ 

2

1

+ 

-  Câu 15 : Cho hai số dương ,a b, 1 a , thỏa mãn 2

2 log log 2 a a b b   . Tính loga b .

A. 2 B. 4

5 C. 8

5 D. 4

Câu 16 : Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên 2a SA  và tạo với đáy góc 0 60 . Tính thể tích khối chóp .S ABCD .

A.

3 3

6 a B.

3 3 12 a C.

3 3

2 a D.

3 3

3 a

Câu 17 : Hàm số 

23 2

x

x f x

  có đạo hàm là ?

A. 

1 ' 6 ln6 x f x   B. 

23 ln 6 ' 4

x

x f x

  C. 

23 ln 2 ' 4 ln3

x

x f x

  D.  ' 9.6 ln 6 x f x  

Câu 18 : Hàm số  

3 2 f x x x

   có tập xác định là ?

A.  B.   \ 0;1  C.    ;0 1;    D.   0;1

Câu 19 : Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy . Tính thể tích khối chóp SABC

A.

3

6 a B.

3 3 18 a C.

3 3 12 a D.

3

8 a

Câu 20 : Cho hàm số  f x có bảng xét dấu  ' f x như hình vẽ . Hàm số  f x nghịch biến trên   ;a b

với a b  . Tìm giá trị lớn nhất của b a  .

+ - +

+  - 

0 0

3 - 5

y

x

A. 10 B. 2 C. 8 D. 5 Câu 21 : Cho hàm số 

4 2 x 2 f x x    . Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  f x là ?

A. 2 B. 2 2 C.1 D. 1

2

Câu 22 : Cho hai số ,a b thỏa mãn :    2 log . log 2 4 b a  . Tính logab a ?

A. 2

3 B. 8

9 C. 4

3 D. 27

8

Câu 23 : Hàm số    .ln 3 f x x x    có đạo hàm là ?

A.  1 ' 1 3 f x x   B.  ' 1 3 e f …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo