Quảng cáo
Đề khảo sát đầu năm Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát đầu năm Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi khảo sát chất lượng đầu năm học môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh, kỳ thi nhằm kiểm tra lại các kiến thức Toán 11 mà học sinh đã được học, nhằm tạo tiền đề trước khi các em bắt đầu tìm hiểu những nội dung kiến thức mới trong chương trình môn Toán 12. Đề khảo sát đầu năm Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh có mã đề 132, đề thi gồm 6 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, năm nay các em cũng sẽ bước vào năm học cuối cùng ở cấp bậc THPT trước khi bước vào kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, do đó việc làm quen với đề toán dạng trắc nghiệm là cần thiết, đề thi có đáp án các mã đề. [ads] Trích dẫn đề khảo sát đầu năm Toán 12 năm 2019 – 2020 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi. Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất một câu lí thuyết và 1 câu bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau? + Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau. B. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. C. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông. D. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy. + Người ta sử dụng 7 cuốn sách Toán, 8 cuốn sách Vật lí, 9 cuốn sách Hóa học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm phần thưởng cho 12 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong số 12 học sinh trên có hai bạn Tâm và Huy. Tính xác suất để hai bạn Tâm và Huy có phần thưởng giống nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

Năm học: 2019 -2020

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Giá trị của

2

2 1 2 3 lim 1 x x x x     là:

A. 2. B. 0. C. 1. D. . Câu 2: Hàm số có tập xác định D =  là

A. cos y x = . B. 1 sin y x = . C. tan y x = . D. cot y x = .

Câu 3: Số hạng không chứa x trong khai triển

10 2 x x   +    

là

A. 5 5 10.2 C . B. 5 10 C . C. 5 5 10.2 C − . D. 5 10 C − .

Câu 4: Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên ).

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1 1 AC AA AD = +   

. B. 1 1 AC AA AB = +   

. C. 1 AC AB AD = +   

. D. 1 1 AC AA AD AB = + +    

.

Câu 5: Số tự nhiên n thỏa mãn 2 1 1 5 n n n A C − + − = là

A. 3 n = . B. 6 n = . C. 5 n = . D. 4 n = . Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD bằng

A. 30°. B. 90°. C. 60°. D. 45°. Câu 7: Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi. Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất một câu lí thuyết và 1 câu bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau?

A. 36. B. 100. C. 96. D. 60 .

Câu 8: Trong tập giá trị của hàm số: sin 2 2cos2 sin 2 cos2 2 x x y x x + = + + có bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 1. B. 4 . C. 3. D. 2 .

1A

1 B

1 D

1 C

A

B C

D

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 9: Tìm giới hạn ( ) 2 2 M lim 4 . x x x x x →−∞ = − − − Ta được M bằng

A. 3. 2 − B. 1 . 2 C. 3. 2 D. 1 . 2 −

Câu 10: Cho hàm số ( ) 3 2 3 12 3 = − + − + f x x mx x với m là tham số thực. Số giá trị nguyên của m

để ( ) 0 ′ ≤ f x với ∀∈ x là

A. 5. B. 1. C. 3. D. 4 .

Câu 11: Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 9 3 s t t t    với t (giây) là khoảng thời gian tính

từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?

A.   71 / m s . B.   25 / 3 m s . C.   109 / m s . D.   89 / m s .

Câu 12: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số ( )

2

2 3 2 2 2 1 2

x x khi x f x x x mx m khi x

 − + <  = −   + + ≥ 

liên tục tại

điểm 2 x = .

A. 1 6 m = . B. 1 6 m = − . C. 1 2 m = − . D. 1 2 m = .

Câu 13: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai?

A. sin 1 2 2 x x k π π = −⇔ = − + . B. sin 0 2 x x k π = ⇔ =

C. sin 0 x x kπ = ⇔ = . D. sin 1 2 2 x x k π π = ⇔ = + .

Câu 14: Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

i) Hình hộp đứng có đáy là hình vuông là hình lập phương ii) Hình hộp chữ nhật có tất cả các mặt là hình chữ nhật iii) Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với đáy iv) Hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau là hình lập phương

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 15: Có 3 cây bút đỏ, 4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút?

A. 12. B. 7 . C. 3. D. 4 .

Câu 16: Cho dãy số ( ) nu với 2 ,n 1. 3 1 n n u n − = ≥ + Tìm khẳng định sai.

A. 3 1 . 10 u = B. 10 8 . 31 u = C. 21 19 . 64 u = D. 50 47 . 150 u =

Câu 17: Cho ( ) 3 lim 2 x f x → = −. Tính ( ) 3 lim 4 1 x f x x → + −    .

A. 6 . B. 9. C. 5. D. 11. Câu 18: Người ta sử dụng 7 cuốn sách Toán, 8 cuốn sách Vật lí, 9 cuốn sách Hóa học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm phần thưởng cho 12 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong số 12 học sinh trên có hai bạn Tâm và Huy. Tính xác suất để hai bạn Tâm và Huy có phần thưởng giống nhau.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo