Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 2 trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 2 trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh khối 12 của nhà trường có một sự chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán đang đến gần, trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi thử THPT QG môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 2. Đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 2 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa THPT Quốc gia 2019 môn Toán, đề thi có mã đề 132, đề gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 2 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x – y – 2z – 2 = 0 và mặt phẳng (Q): 2x – y – 2z + 10 = 0 song song với nhau. Biết A(1;2;1) là điểm nằm giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Gọi (S) là mặt cầu qua A và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q). Biết rằng khi (S) thay đổi thì tâm của nó luôn nằm trên một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. [ads] + Xét các số phức z thỏa điều kiện |z – 3 + 2i| = 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = z + 1 – i là? A. Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 5. B. Đường tròn tâm I(4;-3), bán kính R = 5. C. Đường tròn tâm I(-2;1), bán kính R = 5. D. Đường tròn tâm I(-4;3), bán kính R = 5. + Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f(x). Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = |f(x – 2019) + m| có 5 điểm cực trị. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn thi: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..........................................................Số báo danh: ............................. Câu 1: Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a . Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.

A. 2 9a . B.

2 13 6 a  . C.

2 9 2 a  . D.

2 27 2 a  .

Câu 2: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

1 3 2018 2018 2019 2019

x x                .

A.   2;. B.   2;. C.   ;2  . D.   ;2  .

Câu 3: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B với 3 AB a  , 5 AC a  , ' 4 A B a  . Tính thể tích V của lăng trụ . ' ' ' ABC A B C ? A. 3 12 7 V a  . B. 3 2 7 V a  . C. 3 30 V a  . D. 3 6 7 V a  .

Câu 4: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 5 4 y x   trên đoạn   1; 1  . Khi

đó M m  bằng A. 3. B. 1. C. 2 . D. 9.

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   3;1; 4 A   và   1; 1;2 B  . Phương trình mặt

cầu  S nhận AB làm đường kính là

A.     2 2 2 1 1 14 x y z      . B.     2 2 2 1 1 14 x y z      .

C.     2 2 2 1 1 56 x y z      . D.       2 2 2 4 2 6 14 x y z       .

Câu 6: Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật biết rằng ba mặt của hình này có diện tích là 2 20cm , 2 10cm , 2 8cm . A. 3 80cm . B. 3 200cm . C. 3 1600cm . D. 3 40cm .

Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3, a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  . Tính góc giữa hai đường thẳng BC và SD bằng A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 90 .

Câu 8: Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z    , trong đó 1z có phần ảo dương.

Tìm số phức 2 2 1 2 2 w z z   . A. 9 4i  . B. 9 4i  . C. 9 4i  . D. 9 4i  . Câu 9: Cho số phức z có số phức liên hợp 3 2 z i   . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng A. 1. B. 5 . C. 5. D. 1 .

Câu 10: Tính   cos 4 3 d I x x    .

A.   sin 4 3 I x C    . B.   sin 4 3 I x C    .

C.   4sin 4 3 I x C    . D.   1 sin 4 3 4 I x C    .

Câu 11: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R , chiều cao bằng h , độ dài đường sinh bằng l . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 2 l R h   . B. 2 2 R l h   . C. 2 2 l R h   . D. 2 2 h R l   .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 12: Gọi , , A B C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1 2 z  , 2 4 z i  , 3 2 4 z i   trong mặt phẳng tọa độ . Oxy Tính diện tích tam giác . ABC A. 8. B. 2 . C. 6 . D. 4 .

Câu 13: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3 3a . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

A. 3 3 h a  . B. 3 h a  . C. 3 3 a h  . D. 3 2 a h  .

Câu 14: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 2 1 2 2 x y x

   . B. 1 1 x y x

  . C. 1 1 x y x

  . D. 1

x y x   .

Câu 15: Cho các số thực 0 a b   . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.    

2 2 2 ln ln ln a a b b        . B. ln ln ln a a b b        .

C.     1 ln ln ln 2 ab a b   . D.       2 2 2 ln ln ln ab a b   .

Câu 16: Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt? A. 8. B. 9. C. 6 . D. 4 .

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn:   1 2 . 15 z i z i i    . Tìm modun của số phức z ?

A. 5 z  . B. 2 5 z  . C. 4 z  . D. 2 3 z  .

Câu 18: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt phẳng : 2 5 1 0 x y z     có 1 vectơ pháp tuyến

là A.   2;5; 1 n    . B.   2;5;1 m   . C.   2;5; 1 a    . D.   2; 5; 1 b     .

Câu 19: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên như hình

sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  .

C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo