Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 4 trường Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 4 trường Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Còn đúng một tuần nữa kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức sẽ chính thức diễn ra. Nhằm hỗ trợ các em trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi này, giới thiệu đến các em đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 4 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc. Đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 4 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc có mã đề 101, đề thi gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề có cấu trúc bám sát đề tham khảo THPT QG 2019 môn Toán, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 4 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Sàn của một viện bảo tàng mỹ thuật được lát bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40 (cm) như hình bên. Biết rằng người thiết kế đã sử dụng các đường cong có phương trình 4x^2 = y^2 và 4(|x| – 1)^3 = y^2 để tạo hoa văn cho viên gạch. Diện tích được tô đậm gần nhất với giá trị nào dưới đây? + Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết thể tích khối trụ là 120 cm3, thể tích của mỗi khối cầu bằng? + Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên 10 tấm. Tính xác suất lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 4

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

101 Câu 1: Cho hình chóp đều S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAC vuông. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC bằng

A. a B. 2a C. a 2 D. a 2

Câu 2: Tập hợp các số thực x thỏa mãn x 3 log 3.log x 1 = là A. ( ) ( ) 0;1 1; ∪ +∞ B. ( ) 1;+∞ C. ( ) 0;+∞ D. {} \ 1 

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 0,5 log x 2 > là

A. 1 ; 4   −∞    

B. 1 ; 4   +∞    

C. 1 0; 4      

D. ( ) 0,5 2 ;+∞

Câu 4: Cho hình thang cân ABCD, AB//CD, AB=6cm, CD=2cm,

AD BC 13cm. = = Quay hình thang ABCD xung quanh đường thẳng AB ta được một khối tròn xoay có thể tích là

A. ( ) 3 12 cm π B. ( ) 3 18 cm π C. ( ) 3 30 cm π D. ( ) 3 24 cm π

Câu 5: Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng 1 3 3 : 1 2 5 x y z − + − ∆ = = − có tọa độ là:

A. ( ) 1; 2; 5 −− − B. ( ) 1;2; 5 − C. ( ) 1;3;3 D. ( ) 1;3; 3 − −

Câu 6: Cho các hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên  thỏa mãn f(x) > g(x) > 0 với mọi số thực x.

Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng D trong hình vẽ xung quanh trục Ox được tính bởi công

thức

A. ( ) ( )

b 2 2

a

1 V f (x) g(x) dx. 3 = − ∫ B. ( ) ( )

b 2 2

a V f (x) g(x) dx. = − ∫

C. ( ) ( )

b 2 2

a V f (x) g(x) dx. = π − ∫ D. ( ) ( )

b 2 2

a

1 V f (x) g(x) dx. 3 = π − ∫

Câu 7: Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

A. { } 5;3 . B. { } 3;3 . C. { } 4;3 . D. { } 3;5 .

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho : 1 0 x y ∆ − + = và hai điểm ( ) ( ) 2;1 , 9;6 . A B Điểm ( ) ; M a b nằm trên ∆ sao

cho MA MB + nhỏ nhất. Tính . a b +

Trang 2/6 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

A. -7. B. -9. C. 9. D. 7.

Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 2 1, 2 u u = = − . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2018 2019 2 u = B. 2019 2019 2 u = C. 2019 2019 2 u = − D. 2018 2019 2 u = −

Câu 10: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có AA’=3a, AC=4a, BD=5a, ABCD là hình thoi. Thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ bằng

A. 3 30a B. 3 20a C. 3 60a D. 3 27a Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có ( ) SA ABC ⊥ và , AB BC ⊥ gọi I là trung điểm BC. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc nào sau đây?

A. Góc SCA. B. Góc SIA. C. Góc SCB. D. Góc SBA.

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn ( ) 0 3 f = và

( ) ( ) 2 2 2 2 f x f x x x x + − = − + ∀∈. Tích phân ( )

2

0 ' xf x dx ∫ bằng:

A. 5 3 B. 10 3 − C. 2 3 D. 4 3 −

Câu 13: Nếu ba số thực a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng thì

A. b c 2a + = B. 2 ac b = C. a b 2c + = D. a c 2b + =

Câu 14: Trong không gian Oxyz, giao điểm của đường thẳng 3 1 : 1 1 2 x y z d − + = = − và mặt phẳng

( ): 2 7 0 P x y z − − − = có tọa độ là:

A. ( ) 1;4; 2 − B. ( ) 3; 1;0 − C. ( ) 0;2; 4 − D. ( ) 6; 4;3 −

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 1; 3;0 , 5; 1; 2 A B − −− và mặt phẳng ( ): 1 0 P x y z + + −= . Xét

các điểm M thuộc mặt phẳng (P) , giá trị lớn nhất của MA MB − bằng:

A. 2 B. 3 C. 2 6 D. 2 5

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho điểm ( ) 2; 3;4 A − , đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d − + = = và mặt cầu

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 2 1 20 S x y z − + − + + = . Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d thỏa mãn khoảng cách từ điểm A đến

(P) lớn nhất. Mặt cầu (S) cắt (P) theo đường tròn có bán kính bằng:

A. 2 B. 4 C. 5 D. 1

Câu 17: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn:

0 1 2 100 2 3 ... 1.2 2.3 3.4 ( 1)( 2) ( 1)( 2)

n n n n n C C C C n n n n n − − + + + + = + + + +

A. 100. n = B. 98. n = C. 101. n = D. 99. n =

Câu 18: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) 4 2 2 3 y mx m x m = − − + không có điểm cực đại là:

A. Vô số B. 4 C. 0 D. 2 Câu 19: Nếu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z 1 i = − thì A. ab 1 = − B. ab 0 = C. ab 1 = D. ab i = − Câu 20: Tìm các giá trị của m để bất phương trình mx > 3 vô nghiệm.

A. 0. m ≠ B. 0. m < C. 0. m > D. 0. m =

Câu 21: Bất phương trình ( ) ( ) 2 4 2 log 3 log 9 x x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo