
Trang 1/6 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 4
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
101 Câu 1: Cho hình chóp đều S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAC vuông. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC bằng
A. a B. 2a C. a 2 D. a 2
Câu 2: Tập hợp các số thực x thỏa mãn x 3 log 3.log x 1 = là A. ( ) ( ) 0;1 1; ∪ +∞ B. ( ) 1;+∞ C. ( ) 0;+∞ D. {} \ 1
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 0,5 log x 2 > là
A. 1 ; 4 −∞
B. 1 ; 4 +∞
C. 1 0; 4
D. ( ) 0,5 2 ;+∞
Câu 4: Cho hình thang cân ABCD, AB//CD, AB=6cm, CD=2cm,
AD BC 13cm. = = Quay hình thang ABCD xung quanh đường thẳng AB ta được một khối tròn xoay có thể tích là
A. ( ) 3 12 cm π B. ( ) 3 18 cm π C. ( ) 3 30 cm π D. ( ) 3 24 cm π
Câu 5: Trong không gian Oxyz, một vecto chỉ phương của đường thẳng 1 3 3 : 1 2 5 x y z − + − ∆ = = − có tọa độ là:
A. ( ) 1; 2; 5 −− − B. ( ) 1;2; 5 − C. ( ) 1;3;3 D. ( ) 1;3; 3 − −
Câu 6: Cho các hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên thỏa mãn f(x) > g(x) > 0 với mọi số thực x.
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng D trong hình vẽ xung quanh trục Ox được tính bởi công
thức
A. ( ) ( )
b 2 2
a
1 V f (x) g(x) dx. 3 = − ∫ B. ( ) ( )
b 2 2
a V f (x) g(x) dx. = − ∫
C. ( ) ( )
b 2 2
a V f (x) g(x) dx. = π − ∫ D. ( ) ( )
b 2 2
a
1 V f (x) g(x) dx. 3 = π − ∫
Câu 7: Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
A. { } 5;3 . B. { } 3;3 . C. { } 4;3 . D. { } 3;5 .
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho : 1 0 x y ∆ − + = và hai điểm ( ) ( ) 2;1 , 9;6 . A B Điểm ( ) ; M a b nằm trên ∆ sao
cho MA MB + nhỏ nhất. Tính . a b +
Trang 2/6 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/
A. -7. B. -9. C. 9. D. 7.
Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 2 1, 2 u u = = − . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2018 2019 2 u = B. 2019 2019 2 u = C. 2019 2019 2 u = − D. 2018 2019 2 u = −
Câu 10: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có AA’=3a, AC=4a, BD=5a, ABCD là hình thoi. Thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ bằng
A. 3 30a B. 3 20a C. 3 60a D. 3 27a Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có ( ) SA ABC ⊥ và , AB BC ⊥ gọi I là trung điểm BC. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc nào sau đây?
A. Góc SCA. B. Góc SIA. C. Góc SCB. D. Góc SBA.
Câu 12: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn ( ) 0 3 f = và
( ) ( ) 2 2 2 2 f x f x x x x + − = − + ∀∈. Tích phân ( )
2
0 ' xf x dx ∫ bằng:
A. 5 3 B. 10 3 − C. 2 3 D. 4 3 −
Câu 13: Nếu ba số thực a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng thì
A. b c 2a + = B. 2 ac b = C. a b 2c + = D. a c 2b + =
Câu 14: Trong không gian Oxyz, giao điểm của đường thẳng 3 1 : 1 1 2 x y z d − + = = − và mặt phẳng
( ): 2 7 0 P x y z − − − = có tọa độ là:
A. ( ) 1;4; 2 − B. ( ) 3; 1;0 − C. ( ) 0;2; 4 − D. ( ) 6; 4;3 −
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 1; 3;0 , 5; 1; 2 A B − −− và mặt phẳng ( ): 1 0 P x y z + + −= . Xét
các điểm M thuộc mặt phẳng (P) , giá trị lớn nhất của MA MB − bằng:
A. 2 B. 3 C. 2 6 D. 2 5
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho điểm ( ) 2; 3;4 A − , đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d − + = = và mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 2 1 20 S x y z − + − + + = . Mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d thỏa mãn khoảng cách từ điểm A đến
(P) lớn nhất. Mặt cầu (S) cắt (P) theo đường tròn có bán kính bằng:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 1
Câu 17: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn:
0 1 2 100 2 3 ... 1.2 2.3 3.4 ( 1)( 2) ( 1)( 2)
n n n n n C C C C n n n n n − − + + + + = + + + +
A. 100. n = B. 98. n = C. 101. n = D. 99. n =
Câu 18: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) 4 2 2 3 y mx m x m = − − + không có điểm cực đại là:
A. Vô số B. 4 C. 0 D. 2 Câu 19: Nếu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z 1 i = − thì A. ab 1 = − B. ab 0 = C. ab 1 = D. ab i = − Câu 20: Tìm các giá trị của m để bất phương trình mx > 3 vô nghiệm.
A. 0. m ≠ B. 0. m < C. 0. m > D. 0. m =
Câu 21: Bất phương trình ( ) ( ) 2 4 2 log 3 log 9 x x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.