
Trang 1/4 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019
Bài thi MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . .
Mã đề thi
132
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 ( 1)( 3 3) f x x x x ′ = − − + x ∀∈. Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1; . +∞ B. ( ) 1;3 . C. ( ) 1;3 . − D. ( ) ; 1 . −∞−
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 1 2 3 2 1 2 x y z − − + = = − , mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. d đi qua (2;3; 1) I − B. d đi qua K(2; - 1; 2) và có véctơ chỉ phương (1;2; 3) u = −
C. d có véctơ chỉ phương (1;2; 3) u = −
D. d đi qua (1;2; 3) K − và có véctơ chỉ phương (2; 1;2) u = −
Câu 3: Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước bằng , 2, 3 a a a là :
A.
3 6 2 a B.
3 6 3 a C.
3 6 6 a D. 3 6 a
Câu 4: Nếu số phức z thỏa mãn 1 z = thì phần thực của số phức w = 1 1 z − bằng:
A. 1 2 B. - 1 2 C. – 2 D. 2
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm (1;3; 1) M − và ( 3;1;0) N − . Độ dài đoạn MN bằng
A. 13 B. 7 C. 21 D. 5
Câu 6: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1u = 2 và công bội 3 q = −. Giá trị của 6u bằng A. – 96 B. 486 C. – 243 D. – 486 Câu 7: Thể tích của khối cầu đường kính 2a bằng
A.
3
3 a π B. 3 2 a π C. 3 4 a π D.
3 4 3 a π
Câu 8: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 2 1 y x = + , trục hoành và các đường thẳng 0, 1 x x = = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A. 4 3 V π = B. 2 V π = C. 4 3 V = D. 2 V =
Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. 1 ln dx x C x = + ∫ B. x x e dx e C − − = + ∫ C. cos sin xdx x C = + ∫ D.
1
1 x x dx C
α α α
+ = + + ∫
Câu 10: Tập xác định D của hàm số y = 2 ln( 1)
x
xe − là:
A. ( ) { } 0; \ ln 2 D = +∞ B. ( ) 0; D = +∞ C. { } \ ln 2 D = D. ( ) 1; D = +∞
Câu 11: Cho hàm số: ( ) 2 lg 2 y x x = − , mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Đồng biến trên ( ) 0;1 B. Đồng biến trên ( ) ( ) ;0 ; 2; −∞ +∞
C. Nghịch biến trên ( ) ( ) ;0 à 2; v −∞ +∞ D. Nghịch biến trên ( ) ;0 −∞
Câu 12: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc ở đỉnh bằng 0 60 . Thể tích khối nón đó bằng
A.
3 2 3 a π B.
3
3 a π C.
3 3 2 a π D.
3 3 3 a π
Câu 13: Đơn giản biểu thức
2 4 4 4 log 2log (4 ) 16 a A a = +
Trang 2/4 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
A. 2 5log a B. 2 5log a C. 4 3log a D. 2 4log a
Câu 14: Nếu biết b – a = 3 thì 2 b
a I x dx = ∫ bằng
A. 3 – ab B. 3(3 + ab) C. 3(3 – ab) D. 3 + ab Câu 15: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( P ) song song với mặt phẳng (Oyz) có phương trình là
A. y + d = 0 B. x + d = 0 ( ) 0 d ≠ C. x + d = 0 D. x + y + z – 1 = 0
Câu 16: Tổng các nghiệm của phương trình:
2 3 1 3 9
x x − = bằng
A. 4 B. 2 C. 3 D. – 2
Câu 17: Cho số phức z = 2 – 3i. Tính z bằng
A. 5 B. 5 C. 13 D. 13
Câu 18: Phương trình mặt cầu tâm ( 1;2;0) I − và tiếp xúc ( P ): 2x – 2y + z – 3 = 0 là
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9 x y z − + + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 81 x y z + + − + =
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9 x y z + + − + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 x y z + + − + =
Câu 19: Cho a và b là các số thực thỏa a > b > 1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. log log a b b a < B. ln ln a b > C. log log a b b a > D. 1 2 log ( ) 0 ab <
Câu 20: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên
A. 3 2 2 9 12 y x x x = − + B. 2 3 2 x y x − − = −
C. 2 3 2 x y x − + = − D.
2 3 3 2 x x y x − + = −
Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Hỏi phương trình: 3 ( ) 5 0 f x + = có bao nhiêu nghiệm? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 22: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 x y x + = − là
A. x = 1 − và y = 3 B. x = 1 và y = 1 − C. x = 1 và y = 1 D. x = 1 và y = 3
Câu 23: Khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 2a , cạnh đáy bằng 2 a có thể tích bằng
A.
3 2 3 3 a B.
3 2 3 a C.
3 3 3 a D. 3 2 3 a
Câu 24: Một tấm bìa hình chữ nhật có các đỉnh là A, B, C, D với AB = 63cm, AD = 18cm, người ta cuộn tròn tấm bìa lại thành một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.