
Trang 1/7 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019 (LẦN 3) Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang - 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 132
Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: …………………………………………….
Câu 1: Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?
A. 8. B. 9. C. 12. D. 16.
Câu 2: Cho x là số thực khác 0. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. 2 2 2 log 2log x x . B. 2 2 2 1 log log 2 x x . C. 2 2 2 log 2log x x . D. 2 2 2 2 log 2 log x x .
Câu 3: Khinh khí cầu của nhà Mông–gôn–fie (Montgolfier) (người Pháp) phát minh ra khinh khí cầu dùng khí nóng. Coi khinh khí cầu này là một mặt cầu có đường kính 11m thì diện tích của mặt khinh khí
cầu là bao nhiêu? (lấy 22 7 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
A. 190,14cm . B. 2 697,19 (m ) . C. 2 379,94 (m ) . D. 2 95,07 (m ) .
Câu 4: Cho 2; 1;6 , 3; 1; 4 , 5; 1;0 , 1;2;1 A B C D . Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng
A. 40. B. 50. C. 30. D. 60. Câu 5: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A.
4 2 4 y x x . B.
4 2 2 y x x .
C.
4 2 1 3 4 y x x . D.
4 2 3 y x x .
Câu 6: Biết đường thẳng 9 1 4 24 y x cắt đồ thị hàm số
3 2 2 3 2 x x y x tại một điểm duy nhất; ký
hiệu 0 0 ; x y là tọa độ điểm đó. Tìm 0y .
A.
0 12 13 y .
B.
0 13 12 y . C. 0 2 y .
D.
0 1 2 y .
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số2sin3 cos2 x xdx là
A. 1 cos5 cos . 5 F x x x C B. 1 sin5 sin . 5 F x x x C
C. 1 sin 5 sin . 5 F x x x C D. 1 cos5 cos . 5 F x x x C
Trang 2/7 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/
Câu 8: Người ta trồng 2145 cây theo hình tam giác: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây,...Hỏi phải trồng bao nhiêu hàng thì hết số cây.
A. 65 . B. 78. C. 77 . D. 66.
Câu 9: Tính sin I x xdx . Khi đó I biến đổi thành
A. cos cos . I x x xdx B. cos cos . I x x xdx
C. sin cos . I x x xdx D. cos cos . I x x xdx
Câu 10: Cho hai mặt phẳng :3 2 2 7 0, :5 4 3 1 0 x y z x y z . Phương trình mặt phẳng
đi qua gốc tọa độ O và vuông góc cả hai mặt phẳng trên là
A. 2 2 0. x y z B. 2 2 0. x y z C. 2 2 0. x y z D. 2 2 0. x y z
Câu 11: Tìm m để hai đường thẳng 1 2 , d d cắt nhau biết 1
1
: 2
1 3
x mt
d y m t
z m t
và 2
2
: .
1
x m t
d y mt
z m t
A. 3. m B. 2. m C. 1. m D. 4. m Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
2 1 1 x y x .
B.
1 2 1
x y x .
C.
2 1 1 x y x .
D.
2 1 1 x y x .
Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn 3 0 z i . Modun của z bằng
A. 10 . B. 10 C. 3 . D. 4 .
Câu 14: Tìm hệ số của 3x trong khai triển
9
2 1 2x x là
A. 3761. B. 4608. C. 6630. D. 1080 .
Câu 15: Phương trình 1 2 2 2 2 21 x x x có tập nghiệm là A. 2 log 3. B. 3 log 2 . C. . D. 2 log 3 .
Câu 16: Gọi ; ; u a b c là vecto chỉ phương của đường thẳng d’ là hình chiếu của đường thẳng
2 1 1 : 2 3 5 x y z d lên mặt phẳng : 2 8 0 P x y z . Khi đó 3 3 3 S a b c bằng
A. 17. S B. 20. S C. 27. S D. 10. S
Câu 17: Cho hàm số 3 2 2 1 2 2 y f x x m x m x . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị
hàm số y f x có 5 điểm cực trị.
A.
5 2 4 m .
B.
5 2 4 m .
C.
5 2 4 m .
D.
5 2 4 m .
Câu 18: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 1 3 1 x x y x x .
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.
O x
y
1 1
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.