Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 10 tháng 06 năm 2019, trường THPT Yên Phong số 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 3, nhằm kiểm tra năng lực môn Toán của học sinh khối 12, đồng thời giúp các em tổng ôn Toán 12, trước khi bước vào kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 3 gồm có 6 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, đề thi có mã đề 197, thời gian học sinh làm bài 90 phút. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 3 : + Một người dự định sẽ mua xe máy SH mode 2019 với giá 80.990.000 đồng. Người đó gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền 60.000.000 đồng với lãi suất hàng tháng là 0,8%. Do sức ép của thị trường nên mỗi tháng loại xe SH nói trên giảm 500.000 đồng. Biết tiền lãi mỗi tháng sau khi gửi người đó không rút ra thì sau bao nhiêu lâu người đó sẽ đủ tiền mua xe máy? + Một vật chuyển động với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh là điểm I (1;1) và có trục đối xứng song song với trục tung (xem hình vẽ). Tính quãng đường mà vật đi được sau 4 h kể từ lúc bắt đầu xuất phát. + Xếp ngẫu nhiên 12 người trong đó có hai bạn Yên và Phong vào 2 dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 6 ghế. Tính xác suất để hai bạn Yên và Phong ngồi kề nhau hoặc đối diện nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 197

SỞ GD &ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1 ------------------------------- Năm học 2018 - 2019

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2019 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 197 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh: ................................................................................ SBD: ............................ Câu 1. Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm   1; 2;3 A  và có vectơ chỉ phương

  2; 1;6 u    là

A. 1 2 3 2 1 6 x y z       . B. 1 2 3 2 1 6 x y z       .

C. 2 1 6 1 2 3 x y z       . D. 2 1 6 1 2 3 x y z       .

Câu 2. Thể tích V của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. V Bh  . B. 1 2 V Bh  . C. 1 3 V Bh  . D. 1 6 V Bh  .

Câu 3. Số phức 3 4 z i  có modun bằng A. 1 B. 5 C. 7 D. 25 Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm   2;2; 2 A  ,   3;5;1 B  ,   1; 1; 2 C   . Tìm

tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ? A.   0; 2; 1 G   . B.   0;2; 1 G  . C.   0;2;3 G . D.   2;5; 2 G  .

Câu 5. Tính tổng giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số 2 1 x y x

   khi   2;4 x

A. 6 B. 2 C. 4 D. 8 Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :2 1 0 P x z  . Mặt phẳng  P có một vectơ pháp tuyến

là A.   3 2;0; 1 n   

B.   4 2;1;0 n  

C.   1 2; 1;1 n   

D.   2 2; 1;0 n   

Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số  sin x f x e x   là

A. cos xe x C   B. sin xe x C   C. cos xe x C   D. sin xe x C  

Câu 8. Tập xác định D của hàm số   

2 2 ln 1 3 y x x     là

A.   1; D   B. D 

C.     ; 1 1; D    D.   3; D  

Câu 9. Diện tích của mặt cầu bán kính R là

A. 2 3 S R   . B.

2 4 3 R S   C. 2 4 S R   . D. 2 S R   .

Câu 10. Cho 2 log 3 x  và 2 log 5 y  với điều kiện , 0 x y  . Tính giá trị của biểu thức 4 log P xy 

A. 8 P  B. 4 log 15 P  C. 4 P  D. 15 P  Câu 11. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số   4 y x x   và trục hoành bằng

A. 512 15

 B. 521 15 C. 521 15

 D. 512 15

Trang 2/6 - Mã đề 197

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên tập nào sau đây ? A.   0;4 B.   ;1  C.   1;1  D.   10;2019

Câu 13. Cho biết  

1 2

0 2 2019 f x dx   . Khi đó  

2

0 cos sin f x xdx

  có giá trị bằng bao nhiêu ?

A. 4038  B. 2019  C. 4038 D. 2019 Câu 14. Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh 2a. Diện tích xung quanh của hình trụ là: A. 2 2 S a   . B. 2 4 S a   . C. 2 6 S a   . D. 2 S a   . Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z    và

: 2 2 1 0 Q x y z    . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đã cho là

A. 4. B. 4 9 . C. 4 3 . D. 2 3 .

Câu 16. Cho tứ diện ABCD và các điểm M , N , P lần lượt thuộc các cạnh BC , BD , AC sao cho 4 BC BM  , 3 AC AP  , 2 BD BN  . Tính tỉ số thể tích hai phần của khối tứ diện ABCD được phân chia bởi   mp MNP .

A. 7 13 . B. 8 15 . C. 7 15 . D. 8 13 .

Câu 17. Cho 

1

0 5 f x dx   , tính tích phân   

1 2

0 2 3 f x ax b dx    với ,a b là các số thực

A. 10 3a b   B. 10 a b   C. 10 a b   D. 10 a b  

Câu 18. Đường thẳng 2 y x   cắt đồ thị hàm số 2 1 2 x y x    tại hai điểm phân biệt , M N có độ dài bằng bao

nhiêu ? A. 2 2 MN  B. 1 MN  C. 2 MN  D. 4 2 MN 

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 5 625 x x   là A.     ; 1 1;    B.   4;1  C.   1;4  D.   1;4 

Câu 20. Hàm số    2019 log 2 sin f x x   có đạo hàm trên tập xác định là

A.  cos .ln 2019 2 sin x f x x    B.  cos 2 sin

x f x x   

C.    1 2 sin ln 2019 f x x    D.    cos 2 sin ln 2019 x f x x   

Câu 21. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện 1 2 iz i   và 1 2 z z i   

A. 0 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 22. Hàm số  y f x  có đạo hàm  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo