
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ THPTQG LỚP 12 (Lần 3)
Năm học: 2018 – 2019
Môn: TOÁN
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: ...................................................... Lớp: ........ SBD: .................... Mã đề thi 101
Câu 1: Xét chuyển động thẳng của một chất điểm xác định bởi phương trình
4 3 2 1 1 s(t) t t t 3t 4 2 = - + - trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Gia tốc a(t) của
chất điểm tại thời điểm t = 2 giây là:
A. - 5 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 2. Cho hàm số . Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành?
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 3. Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z z i
A. Đường thẳng 4x+2y+3=0 B. Điểm M( -1; 1/2)
C. Đường thẳng 2x+y+3=0 D. Đường thẳng 4x+2y-3=0
Câu 4. Tính z biết z = 5 - 2i ?
A. 29 z B. 21 z C. 29 z D. 21 z
Câu 5. Bất phương trình 1 2 4 x có tập nghiệm là:
A. 1; B. ;1 C. 1; D. ;1
Câu 6: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 4cm, thiết diện qua trục là hình vuông. Diện tích xung
quanh của hình trụ bằng :
A. 2 64 cm B. 2 16 cm C. 2 32 cm D. 2 24 cm Câu 7. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3cm và đường sinh bằng 5cm.
Diện tích xung quanh hình nón là:
A. 2 15 cm . B. 2 10 cm . C. 2 5 cm . D. 2 25 cm .
Câu 8. Đồ thị hàm số 2 2 2 1 x y
x x = - - có bao nhiêu tiệm cận?
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 9. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 4 8 1 y x x x = + - + tại điểm có hoành độ
0 5 x = là:
A. 107 B. 102 C. 100 D. 101
Câu 10: Tập xác định của hàm số 2 2 log 2 y x x là:
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
A. 0;2 B. ;0 2; C. 0;2 D. ( ;0] [2; )
Câu 11: Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất kép theo quý là 2% . Hỏi sau 2 năm người
đó lấy lại được tổng là bao nhiêu tiền?
A. 17,1 triệu B. 16 triệu C. 117, 1 triệu D. 116 triệu
Câu 12. Viết phương trình mặt cầu tâm 1;4; 7 I tiếp xúc với mặt phẳng 6 6 7 42 0 x y z
A. 2 2 2 3 5 3 1 4 x y z B. 2 2 2 1 3 3 1 x y z
C. 2 2 2 1 4 7 121 x y z D. 2 2 2 1 2 2 9 x y z
Câu 13: Tìm tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 4 2 f (x) 2x 4x 10 trên đoạn [0;2]là:
A. 12 B. 12 C. 6 D. 6
Câu 14: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA tạo với đáy góc
600. Tính thể tích SBCD
A.
3 6 6 a B.
3 6 12 a C.
3 3 6 a D.
3 3 12 a
Câu 15: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau
A. 4 2 2 1 y x x
B. 2 2 1 y x x
C. 4 2 2 1 y x x
D. 2 2 1 y x x
Câu 16: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên :
A. 3 3 4 y x x B. 3 2 2 1 y x x x
C. 3 2 3 3 1 y x x x D. Đáp án B và C.
Câu 17: Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành:
A. 4 2 3 1 y x x B. 3 2 2 1 y x x x
C. 4 2 2 2 y x x D. 4 2 4 1 y x x
Câu 18: Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số
4 2 2 6 4 x y x
A. 2 CĐ y B. 6 CĐ y C. 2;6 CĐ y D. 0 CĐ y
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho 2 điểm 1;0;1 ; 2;1;0 A B . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi
qua A và vuông góc với AB.
A. : 3 4 0 P x y z B. : 3 4 0 P x y z
C. : 3 0 P x y z D. : 2 1 0 P x y z
Câu 20: Tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng 1 2 ; d d tới mặt phẳng (P) trong đó:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.