Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Nguyễn Huệ - Ninh Bình lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Nguyễn Huệ - Ninh Bình lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 09 tháng 06 năm 2019, trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Ninh Bình tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 3 dành cho học sinh khối 12, đây là một trong những bước “tập dợt” cuối cùng trước khi các em bước vào kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán, khi mà kỳ thi chính thức chỉ còn hơn 2 tuần nữa sẽ diễn ra. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Nguyễn Huệ – Ninh Bình lần 3 có mã đề 101, đề gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm, đề thi gồm 6 trang, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Nguyễn Huệ – Ninh Bình lần 3 : + Cho hàm số y = (x + 1)/(x – 1) có đồ thị (C). Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận, M là một điểm thuộc (C). Tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận tại A và B. Phát biểu nào sau đây là sai? A. M là trung điểm của AB. B. Diện tích tam giác IAB là một số không đổi. C. Tích khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là một số không đổi. D. Tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là một số không đổi. [ads] + Kim tự tháp Kê – ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao là 147 m, cạnh đáy là 230 m. Thể tích của nó là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y + z + 3 = 0 và mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y + 3)^2 + z^2 = 9 và đường thẳng d: x/-2 = (y + 2)/1 = (z + 1)/2. Cho các phát biểu sau đây: I. Đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại 2 điểm phân biệt. II. Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S). III. Mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) không có điểm chung. IV. Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) tại 1 điểm. Số phát biểu đúng là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI THỬ THPTQG LỚP 12 (Lần 3)

Năm học: 2018 – 2019

Môn: TOÁN

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: ...................................................... Lớp: ........ SBD: .................... Mã đề thi 101

Câu 1: Xét chuyển động thẳng của một chất điểm xác định bởi phương trình

4 3 2 1 1 s(t) t t t 3t 4 2 = - + - trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Gia tốc a(t) của

chất điểm tại thời điểm t = 2 giây là:

A. - 5 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 2. Cho hàm số . Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 3. Trên mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z z i   

A. Đường thẳng 4x+2y+3=0 B. Điểm M( -1; 1/2)

C. Đường thẳng 2x+y+3=0 D. Đường thẳng 4x+2y-3=0

Câu 4. Tính z biết z = 5 - 2i ?

A. 29 z  B. 21 z  C. 29 z  D. 21 z 

Câu 5. Bất phương trình 1 2 4 x có tập nghiệm là:

A.   1; B.   ;1  C.   1; D.   ;1 

Câu 6: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 4cm, thiết diện qua trục là hình vuông. Diện tích xung

quanh của hình trụ bằng :

A. 2 64 cm  B. 2 16 cm  C. 2 32 cm  D. 2 24 cm  Câu 7. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3cm và đường sinh bằng 5cm.

Diện tích xung quanh hình nón là:

A. 2 15 cm  . B. 2 10 cm  . C. 2 5 cm  . D. 2 25 cm  .

Câu 8. Đồ thị hàm số 2 2 2 1 x y

x x = - - có bao nhiêu tiệm cận?

A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

Câu 9. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 4 8 1 y x x x = + - + tại điểm có hoành độ

0 5 x = là:

A. 107 B. 102 C. 100 D. 101

Câu 10: Tập xác định của hàm số   2 2 log 2 y x x   là:

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

A.   0;2 B.     ;0 2;    C.   0;2 D. ( ;0] [2; )   

Câu 11: Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất kép theo quý là 2% . Hỏi sau 2 năm người

đó lấy lại được tổng là bao nhiêu tiền?

A. 17,1 triệu B. 16 triệu C. 117, 1 triệu D. 116 triệu

Câu 12. Viết phương trình mặt cầu tâm   1;4; 7 I  tiếp xúc với mặt phẳng 6 6 7 42 0 x y z    

A.       2 2 2 3 5 3 1 4 x y z       B.       2 2 2 1 3 3 1 x y z      

C.       2 2 2 1 4 7 121 x y z       D.       2 2 2 1 2 2 9 x y z      

Câu 13: Tìm tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 4 2 f (x) 2x 4x 10    trên đoạn [0;2]là:

A. 12 B. 12 C. 6  D. 6

Câu 14: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA tạo với đáy góc

600. Tính thể tích SBCD

A.

3 6 6 a B.

3 6 12 a C.

3 3 6 a D.

3 3 12 a

Câu 15: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau

A. 4 2 2 1 y x x   

B. 2 2 1 y x x   

C. 4 2 2 1 y x x   

D. 2 2 1 y x x   

Câu 16: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên  :

A. 3 3 4 y x x    B. 3 2 2 1 y x x x    

C. 3 2 3 3 1 y x x x     D. Đáp án B và C.

Câu 17: Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm dưới trục hoành:

A. 4 2 3 1 y x x    B. 3 2 2 1 y x x x    

C. 4 2 2 2 y x x    D. 4 2 4 1 y x x   

Câu 18: Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số

4 2 2 6 4 x y x   

A. 2 CĐ y  B. 6 CĐ y  C.   2;6 CĐ y  D. 0 CĐ y 

Câu 19: Trong không gian Oxyz cho 2 điểm     1;0;1 ; 2;1;0 A B  . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi

qua A và vuông góc với AB.

A. : 3 4 0 P x y z     B. : 3 4 0 P x y z    

C. : 3 0 P x y z    D. : 2 1 0 P x y z   

Câu 20: Tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng 1 2 ; d d tới mặt phẳng (P) trong đó:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo