Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Tiên Lãng - Hải Phòng
QR

Đề khảo sát Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THPT Tiên Lãng - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Ba ngày 04 tháng 06 năm 2019, trường THPT Tiên Lãng, tỉnh Hải Phòng tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán năm học 2018 – 2019 dành cho toàn bộ học sinh khối 12 của nhà trường, nhằm kiểm tra khả năng kiến thức môn Toán 12 trước khi các em bước vào kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Đề khảo sát Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Tiên Lãng – Hải Phòng có mã đề 001, đề gồm 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Tiên Lãng – Hải Phòng : + Một khối đồ chơi gồm một khối nón (N) xếp chồng lên một khối trụ (T). Khối trụ (T) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là r1, h1. Khối nón (N) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là r2, h2 thỏa mãn r2 = 2/3.r1 và h2 = h1 (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 124 cm3, thể tích khối nón (N) bằng? + Cho hàm số y = -x^4 + 2x^2 có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình -x^4 + 2x^2 = log_2 m có bốn nghiệm thực phân biệt. + Ông A vay ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,67% /tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông ta bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng đều bằng nhau và bằng 3 triệu. Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi bằng cách hoàn nợ đó, ông A cần trả ít nhất bao nhiêu tháng kể từ ngày vay đến lúc hoàn hết nợ ngân hàng (giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi).

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT TIÊN LÃNG (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2018 – 2019 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ....................................................... SBD: ............................. Mã đề 001

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1: Cho hàm số 4 2 2 y x x   có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 2 2 log x x m    có bốn nghiệm thực phân biệt. A. 0 1. m   B. 0. m  C. 1 2 m   . D. 2. m  Câu 2: Thể tích khối chóp có đường cao bằng a và đáy là hình vuông cạnh 2a bằng

A.

3 4 . 3 a B. 3 2 . a C. 3 4 . a D.

3 2 . 3 a

Câu 3: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng ( ) Oxy ? A. ( ) : 1 0 x   . B. ( ) : 1 0 z   . C. ( ) : 1 0 x z    . D. ( ) : 1 0 y   .

Câu 4: Biết hàm số 2sin cos sin cos x m x y x x    đạt giá trị lớn nhất trên 0; 4

       bằng 1. Mệnh đề nào sau đây

đúng? A.   1;0 m . B.   0;1 m . C.   1;2 m . D.   2;3 m .

Câu 5: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :4 3 1 0 P x y z   và đường thẳng

1 6 4 : 4 3 1 x y z d      . Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P bằng:

A. 5 13 . B. 1 13 . C. 12 13 . D. 8 13 .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   3; 2;2 A  ,   2;2;0 B  và mặt phẳng

: 2 2 3 0 P x y z     . Xét các điểm , M N di động trên  P sao cho 1 MN . Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức 2 2 2 3 MA NB  bằng A. 45. B. 53. C. 49,8. D. 55,8.

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số đã cho

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;2 . 

B.   1;2 . 

C.   1;1 . 

D.   2;0 . 

Câu 8: Cho 

3

1 2 12 f x dx        . Giá trị của 

3

1

f x dx  bằng

A. 16. B. 10. C. 8. D. 20 .

O x

y

1  1

1

Trang 2/7 - Mã đề 001

Câu 9: Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 1 1 x y x    .

B. 3 3 2 y x x    .

C. 1 x y x

  .

D. 4 2 2 1 y x x   . Câu 10: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng a , gọi  là góc giữa đường thẳng A B  và mặt phẳng   BB D D  . Tính sin.

A. 3 2 . B. 3 5 . C. 3 4 . D. 1 2 .

Câu 11: Biết

4

2 3 ln 2 ln3 ln5 dx I a b c x x       , trong đó , , a b c Z  . Tính giá trị T a b c   .

A. 1  T . B. 5  T . C. 3  T . D. 2  T . Câu 12: Một khối đồ chơi gồm một khối nón (N) xếp chồng lên một khối trụ (T). Khối trụ (T) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là

1 1 , r h . Khối nón (N) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là 2 2 , r h

thỏa mãn 2 1 2 3 r r  và 2 1 h h  (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng thể

tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 3 124 cm , thể tích khối nón (N) bằng A. 3 62 cm . B. 3 15 cm . C. 3 108 cm . D. 3 16 cm .

Câu 13: Cho mặt cầu  S có diện tích bằng 4. Thể tích khối cầu  S bằng:

A. 16. B. 4 3

. C. 32. D. 16 3

.

Câu 14: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn     2 2 3 log 3 3 2 x y x x y y xy x y xy          . Tìm giá

trị lớn nhất max P cuả biểu thức 3 2 1 6 x y P x y      .

A. max 3. P  B. max 2. P  C. max 1. P  D. max 4. P 

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 : . 1 2 2 x y z d    Vectơ nào sau đây

là vectơ chỉ phương của đường thẳng ? d A.   2 1; 2; 2 . u     B.   4 0;1;0 . u   C.   3 1; 2;2 . u    D.   1 1;2; 2 . u   

Câu 16: Hàm số  y f x  có đạo hàm    3 4 2 2 , f x x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số là

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 .

Câu 17: Cho hàm số  y f x  liên tục trên   2;6  và có đồ thị

như hình vẽ dưới. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn   2;6  . Hiệu M m 

bằng

A. 4 . B. 8.

C. 6 . D. 3.

O

x

y

1 1

1 

1 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo