Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chỉ còn hơn hai tuần nữa, kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 sẽ chính thức diễn ra, đây là một quãng thời gian rất ngắn so với chặng đường học tập của các em học sinh lớp 12, do đó, trong thời điểm này, các em cần củng cố lại toàn bộ các kiến thức Toán đã ôn tập, thử sức với các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán. giới thiệu đến các em đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, đề thi có mã đề 001, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang : + Số lượng của loại vi khuẩn X trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t) = a0.2^t, trong đó a0 là số lượng vi khuẩn X lúc ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn X có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn X là 10 triệu con? + Một bồn nước được thiết kế với chiều cao 8 dm, ngang 8 dm, dài 20 dm và bề mặt cong đều nhau với mặt cắt ngang là một hình parabol như hình vẽ bên. Hỏi bồn chứa được tối đa bao nhiêu lít nước? + Cho hàm số y = (x + 1)/(x – 2). Có bao nhiêu giá trị nguyên tham số m để đường thẳng y = x + m luôn cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB thuộc đường tròn (C): x^2 + (y – 3/2)^2 = 25/4?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

MỸ THO

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019_LẦN 3

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: .................................................................. Số báo danh: ........................................................................... Mã đề thi 001

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 3 log (2 1) 2 x   là

A.   4;6 . S  B.  4 . S  C.   2;4 . S  D. 7 . 2 S    Câu 2: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2 .a Thể tích khối nón đã cho bằng

A.  3 2 . a B.  3 3 . 3 a C.

3 3 . 3 a D. 3 2 . a

Câu 3: Trong không gian , Oxyz mặt cầu tâm   1;2;3 I tiếp xúc với mặt phẳng      : 2 2 3 0 P x y z có phương trình là

A.       2 2 2 1 1 2 3 . 9 x y z       B.       2 2 2 16 1 2 3 . 9 x y z      

C.       2 2 2 1 2 3 4. x y z       D.       2 2 2 4 1 2 3 . 9 x y z      

Câu 4: Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Khi đó,

A. 1 log 1. a a  B. 2 log 2. a a  C. 2 log 2. a a  D. 1 log 1.

a a 

Câu 5: Cho hai số ,x y thỏa mãn ln 2;ln 6. x y   Giá trị của ln y x bằng

A. 8.  B. 8. C. 3.  D. 12.

Câu 6: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6 34 0,    z z giá trị của 2 2 1 2  z z bằng A. 16. B. 32.  C. 16.  D. 32.

Câu 7: Phần ảo của số phức z thỏa   

2 2 1 2 z i i    là

A. 2. B. 2.  C. 2. D. 2. 

Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

4 2 3 2 5 4 x x y x x      là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   5; 1 .   B.   3;10 .

C.   2;5 .  D.   1;3 . 

Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm (4;0;0), (0; 1;0), (0;0; 2) A B C   có phương trình là

A. 4 2 4 0. x y z     B. 4 2 4 0. x y z     C. 4 2 2 0. x y z     D. 4 2 4 0. x y z    

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 y x x    trên đoạn 1 0; 2      

là

A. 3. B. 0. C. 3 . 2  D. 1. 

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

Câu 12: Cho dãy số ( ) n u là một cấp số cộng có 3 1 u  và công sai 2. d  Tìm 20. u A. 35. B. 37. C. 33. D. 39. Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  (1;2; 1) A và   (3; 4; 3). B Trung điển của đoạn AB có tọa độ là

A.   (4; 2; 4). B.  ( 2;6;2). C.   (2; 6; 2). D.  (2; 1; 2).

Câu 14: Số điểm cực trị của hàm số 3 1 7 3 y x x    là

A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 15: Thể tích của hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là , , a b c bằng

A. 1 . 2 abc B. . abc C. 1 . 3 abc D. 1 . 6 abc

Câu 16: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có

bảng biến thiên bên

Số nghiệm của phương trình  2 0 f x   bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17: Cho khối trụ có đường sinh bằng 5 và thể tích bằng 45 .  Diện tích toàn phần của khối trụ là A. 39 .  B. 48 .  C. 18 .  D. 33 . 

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 : 2 . 1

x t d y t z t

     

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương

của ? d A. 1(1;0; 1). u  B. 4( 1;0;1). u  C. 2(1;2; 1). u  D. 3(1; 2; 1). u  

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm (1;3;4) A và mặt phẳng ( ) : 2 2 8 0. P x y z     Khoảng cách từ A đến (P) bằng

A. 7 . 3 B. 8 . 3 C. 5 . 3 D. 0.

Câu 20: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đạt cực đại tại

A. 1. x B. 1. x C. 0. x D. 3. x

Câu 21: Nguyên hàm của hàm số   3 1 ( ) x f x e x là

A.    3 ln . x y e x C B.    3 ln . x y e x C C.    3 3 ln . x y e x C D.    3 1 ln . 3

x y e x C

Câu 22: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và    . SA SB SC SD a Tính giá trị cosin góc giữa hai mặt phẳng   SAB và   SAD .

A. 1 . 4 B. 1 . 3 C. 3 . 2 D. 1 . 3 

Câu 23: Môđun của số phức 4 z i  bằng A. 0. B. 4. C. 2. D. 4. 

Câu 24: Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình

3 1 1 1 3 9

x x             

là

A. 3. B. Vô số. C. 2. D. 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo