
Trang 1/5 - Mã đề thi 001
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
MỸ THO
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019_LẦN 3
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: .................................................................. Số báo danh: ........................................................................... Mã đề thi 001
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 3 log (2 1) 2 x là
A. 4;6 . S B. 4 . S C. 2;4 . S D. 7 . 2 S Câu 2: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2 .a Thể tích khối nón đã cho bằng
A. 3 2 . a B. 3 3 . 3 a C.
3 3 . 3 a D. 3 2 . a
Câu 3: Trong không gian , Oxyz mặt cầu tâm 1;2;3 I tiếp xúc với mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z có phương trình là
A. 2 2 2 1 1 2 3 . 9 x y z B. 2 2 2 16 1 2 3 . 9 x y z
C. 2 2 2 1 2 3 4. x y z D. 2 2 2 4 1 2 3 . 9 x y z
Câu 4: Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Khi đó,
A. 1 log 1. a a B. 2 log 2. a a C. 2 log 2. a a D. 1 log 1.
a a
Câu 5: Cho hai số ,x y thỏa mãn ln 2;ln 6. x y Giá trị của ln y x bằng
A. 8. B. 8. C. 3. D. 12.
Câu 6: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6 34 0, z z giá trị của 2 2 1 2 z z bằng A. 16. B. 32. C. 16. D. 32.
Câu 7: Phần ảo của số phức z thỏa
2 2 1 2 z i i là
A. 2. B. 2. C. 2. D. 2.
Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
4 2 3 2 5 4 x x y x x là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ bên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 5; 1 . B. 3;10 .
C. 2;5 . D. 1;3 .
Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm (4;0;0), (0; 1;0), (0;0; 2) A B C có phương trình là
A. 4 2 4 0. x y z B. 4 2 4 0. x y z C. 4 2 2 0. x y z D. 4 2 4 0. x y z
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 y x x trên đoạn 1 0; 2
là
A. 3. B. 0. C. 3 . 2 D. 1.
Trang 2/5 - Mã đề thi 001
Câu 12: Cho dãy số ( ) n u là một cấp số cộng có 3 1 u và công sai 2. d Tìm 20. u A. 35. B. 37. C. 33. D. 39. Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm (1;2; 1) A và (3; 4; 3). B Trung điển của đoạn AB có tọa độ là
A. (4; 2; 4). B. ( 2;6;2). C. (2; 6; 2). D. (2; 1; 2).
Câu 14: Số điểm cực trị của hàm số 3 1 7 3 y x x là
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 15: Thể tích của hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là , , a b c bằng
A. 1 . 2 abc B. . abc C. 1 . 3 abc D. 1 . 6 abc
Câu 16: Cho hàm số y f x liên tục trên và có
bảng biến thiên bên
Số nghiệm của phương trình 2 0 f x bằng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17: Cho khối trụ có đường sinh bằng 5 và thể tích bằng 45 . Diện tích toàn phần của khối trụ là A. 39 . B. 48 . C. 18 . D. 33 .
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 : 2 . 1
x t d y t z t
Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương
của ? d A. 1(1;0; 1). u B. 4( 1;0;1). u C. 2(1;2; 1). u D. 3(1; 2; 1). u
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm (1;3;4) A và mặt phẳng ( ) : 2 2 8 0. P x y z Khoảng cách từ A đến (P) bằng
A. 7 . 3 B. 8 . 3 C. 5 . 3 D. 0.
Câu 20: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đạt cực đại tại
A. 1. x B. 1. x C. 0. x D. 3. x
Câu 21: Nguyên hàm của hàm số 3 1 ( ) x f x e x là
A. 3 ln . x y e x C B. 3 ln . x y e x C C. 3 3 ln . x y e x C D. 3 1 ln . 3
x y e x C
Câu 22: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và . SA SB SC SD a Tính giá trị cosin góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAD .
A. 1 . 4 B. 1 . 3 C. 3 . 2 D. 1 . 3
Câu 23: Môđun của số phức 4 z i bằng A. 0. B. 4. C. 2. D. 4.
Câu 24: Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình
3 1 1 1 3 9
x x
là
A. 3. B. Vô số. C. 2. D. 1.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.