Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Lê Hồng Phong - Thanh Hóa lần 4
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Lê Hồng Phong - Thanh Hóa lần 4

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Với mục đích kiểm tra đánh giá chất lượng ôn tập môn Toán 12, đồng thời tạo điều kiện để các em được tham gia thử sức, củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng giải Toán, để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán sắp tới, trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 4 dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Lê Hồng Phong – Thanh Hóa lần 4 bao gồm 12 mã đề, đề được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, đề thi gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Lê Hồng Phong – Thanh Hóa lần 4 : + Ông Bình mua một chiếc xe máy với giá 60 triệu đồng tại một cửa hàng theo hình thức trả góp với lãi suất 8% một năm. Biết rằng lãi suất được chia đều cho 12 tháng và không thay đổi trong suốt thời gian ông Bình trả nợ. Theo quy định của cửa hàng, mỗi tháng ông Bình phải trả một số tiền cố định là 2 triệu đồng (bao gồm tiền nợ gốc và tiền lãi). Hỏi ông Bình trả hết nợ ít nhất là trong bao nhiêu tháng? + Một bạn A có một cốc thủy tinh hình trụ, đường kính trong lòng cốc là 6 cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Bạn A nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy. Tính thể tích lượng nước trong cốc. + Bốn người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa trẻ được xếp vào bảy chiếc ghế đặt quanh một bàn tròn. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho đứa trẻ ngồi giữa hai người đàn ông.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 6 trang)

ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN 4 KHỐI:12 NĂM HỌC 2018 -2019 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Mã đềthi 001

Câu 1. Trong không gian với hệtoạđộOxyz, cho −→a = 2−→j −3−→k . Khi đó toạđộcủa véc tơ −→a là A. (2; 0; −3). B. (2; −3; 0). C. (0; 2; −3). D. (0; 2; 3).

Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

x y′

y

−∞ −1 0 1 +∞ − 0 + 0 − 0 + +∞ +∞

−2 −2

3

−2 −2

+∞ +∞

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (1; +∞). B. (0; 1). C. (−1; 0). D. (−∞; 0).

Câu 3. Cho logab = 2 và logac = 3. Tính P = loga(b2c3). A. P = 108. B. P = 30. C. P = 13. D. P = 31.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:



x = 2 −t y = 1 + 2t z = 3 + t có một véc-tơ chỉphương là

A. −→u 2 = (2; 1; 1). B. −→u 3 = (2; 1; 3). C. −→u 4 = (−1; 2; 1). D. −→u 1 = (−1; 2; 3)..

Câu 5. Kí hiệu Ak n là sốcác chỉnh hợp chập k của n phần tử(1 ≤k ≤n). Mệnh đềnào sau đây đúng ?

A. Ak n = n! (n −k)!. B. Ak n = n! (n + k)!. C. Ak n = n! k! (n −k)!. D. Ak n = n! k! (n + k)!.

Câu 6. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x + 2y + 3z −5 = 0 có một véc-tơ pháp tuyến là A. −→ n3 = (−1; 2; 3). B. −→ n1 = (3; 2; 1). C. −→ n4 = (1; 2; −3). D. −→ n2 = (1; 2; 3).

Câu 7.

Cho hàm sốy = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d ∈R) có đồthịnhư hình vẽbên. Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. x

y

O

Câu 8. Sốphức nào dưới đây là sốthuần ảo ? A. z = −2. B. z = √

3 + i. C. z = 3i. D. z = −2 + 3i.

Câu 9. Thểtích V của hình lăng trụcó diện tích đáy S và chiều cao h được tính theo công thức nào sau đây ?

A. V = 1

3S.h. B. V = 1

2S.h. C. V = S.h. D. V = 3S.h.

Câu 10. Tìm họnguyên hàm F x của hàm sốf x = 3 sin x + 2

x.

A. F x = −3 cos x + 2 ln |x| + C. B. F x = 3 cos x + 2 ln |x| + C. C. F x = 3 cos x −2 ln |x| + C. D. F x = −3 cos x −2 ln |x| + C.

Trang 1/6 Mã đề001

Câu 11.

Đường cong trong hình vẽbên là của hàm sốnào dưới đây? A. y = −x4 + 3x2 −1. B. y = −x3 + 3x2 −1. C. y = x4 −3x2 −1. D. y = x3 −3x2 −1.

x

y

O

Câu 12. Cho

bR

a f(x) dx = −2 và

bR

a g(x) dx = 3. Tính I =

bR

a [2 f(x) −3g(x)] dx.

A. I = −13. B. I = 13. C. I = −5. D. I = 5.

Câu 13. Cấp sốcộng (un) có sốhạng đầu u1 = −5 và công sai d = 3. Tính u15. A. u15 = 47. B. u15 = 57. C. u15 = 27. D. u15 = 37.

Câu 14. Diện tích mặt cầu bán kính R bằng

A. 4πR2. B. 2πR2. C. πR2. D. 4

3πR2.

Câu 15. Tìm tập nghiệm S của phương trình log2 x2 −4x + 3 = log2 (4x −4). A. S = {1}. B. S = {7}. C. S = {1; 7}. D. S = {3; 7}.

Câu 16. Hàm sốf(x) có đạo hàm f ′(x) = x5(2x + 2019)4(x −1). Sốđiểm cực trịcủa hàm sốf(x) là A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 17. Cho hình trụcó bán kính đáy 3 cm, đường cao 4 cm. Tính diện tích xung quanh của hình trụ. A. 24π cm2. B. 36π cm2. C. 24 cm2. D. 36 cm2.

Câu 18. Trong không gian với hệtọa độOxyz, tính khoảng cách từđiểm M(1; 2; −3) đến mặt phẳng (P) : x + 2y −2z −2 = 0.

A. 1. B. 11

3 . C. 1

3. D. 3.

Câu 19. Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I (−2; 10; −4) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz). A. (x + 2)2 + (y −10)2 + (z + 4)2 = 100. B. (x + 2)2 + (y −10)2 + (z + 4)2 = 10. C. (x −2)2 + (y + 10)2 + (z −4)2 = 100. D. (x + 2)2 + (y −10)2 + (z + 4)2 = 16.

Câu 20. Cho hàm sốy = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

x y′

y

−∞ −2 0 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

0

−4 −4

+∞ +∞

Tìm tập hợp tất cảcác giá trịthực của tham sốm sao cho phương trình f(x) = m −1 có ba nghiệm thực phân biệt. A. (−4; 0). B. R. C. (−3; 1). D. [−3; 1].

Câu 21. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex, y = 0, x = 0, x = 2. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. S = π

2 Z

0 e2x dx. B. S =

2 Z

0 e2x dx. C. S =

2 Z

0 ex dx. D. S = π

2 Z

0 ex dx.

Câu 22. Cho log3 5 = a. Giá trịlog15 75 theo a là:

A. 1 + a

2 + a. B. 1 −2a

1 + a . C. 1 + 2a

1 + a . D. 1 −a

1 + a.

Trang 2/6 Mã đề001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo