Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc - Nam Định lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc - Nam Định lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 được biên soạn nhằm kiểm tra kiến thức môn Toán của học sinh khối 12 trong giai đoạn các em ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, đề thi có mã đề 001, đề gồm 08 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng cao. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định lần 1 : + Ông A có một mảnh vườn hình vuông cạnh bằng 8m. Ông dự định xây một cái bể bơi đặc biệt (như hình vẽ dưới). Biết AM = AB/4, phần đường cong đi qua các điểm C, M, N là một phần của đường parabol có trục đối xứng là MP. Biết kinh phí để làm bể bơi là 5 triệu đồng mỗi mét vuông. Chi phí ông A phải trả để hoàn thành bể gần với con số nào dưới đây nhất? [ads] + Đáy của một lăng trụ tam giác đều là tam giác ABC có cạnh bằng a. Trên các cạnh bên lấy các điểm A1, B1, C1 lần lượt cách đáy một khoảng bằng a/2, a, 3a/2 (tham khảo hình vẽ bên). Cosin góc giữa (A1B1C1) và (ABC) bằng? + Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Gọi S là điểm đối xứng với B qua đường thẳng DE. Thể tích của khối đa diện ABCDSEF bằng.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT MỸ LỘC ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 08 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018-2019 LẦN I MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề) Họ và tên học sinh:....................................................Số báo danh:............................

Câu 1. Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 . Hỏi thể tích khối lăng trụ là:

A. 100. B. 20 . C. 64 . D. 80.

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số có giá trị cực đại bằng A. 1. B. 2 . C.3. D. 1 .

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với   1;0;2 A ,   1;1;4 B ,   1; 4;0 C  . Trọng

tâm G của tam giác ABC có tọa độ là: A.   1; 1;2  . B.   1; 1;2  . C.   1;1;2 . D.   1; 1; 2  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên   \ 1   và có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Đồ thị hàm số không có điểm chung với trục hoành B. Hàm số có hai điểm cực trị C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;0 

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

Câu 5. Cho các số dương a ,b , c , và 1 a  . Khẳng định nào sau đây đúng? A.   log log log a a a b c b c    . B. log log log a a a b c b c    .

C.   log log log a a a b c bc   . D.   log log log a a a b c b c    .

Mã đề: 001

Trang 2

Câu 6. Cho hàm số  y f x  thoả mãn điều kiện  1 12 f  ,  f x  liên tục trên  và 

4

1 d 17 f x x    . Khi

đó  4 f bằng

A. 5. B. 29 . C. 19. D. 9.

Câu 7. Một khối cầu có thể tích bằng 32 3

. Bán kính R của khối cầu đó là

A. 2 R  . B. 32 R  . C. 4 R  . D. 2 2 3 R  .

Câu 8. Tập nghiệm của bât phương trình   0,5 log 3 1 x   là

A.   3;5 . B.   5;. C.   ;5  . D.   3;5 .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   2;0;0 M  ,   0;1;0 N ,   0;0;2 P . Tìm phương trình của mặt

phẳng   MNP .

A. 1 2 1 2 x y z     . B. 0 2 1 2 x y z      . C. 0 2 1 2 x y z     . D. 1 2 1 2 x y z      .

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số  2 x f x e x   là

A. 

3

3

x x f x dx e C     . B. 

1 3

1 3

xe x f x dx C x

      .

C.  1 x f x dx e C    . D. 

2 3 x f x dx e x C     .

Câu 11. Phương trình tham số của đường thẳng  d đi qua hai điểm   1;2; 3 A  và   3; 1;1 B  là

A. 1

2 2 1 3

x t

y t z t

      

. B. 1 3

2 3

x t

y t z t

      

. C. 1 2

2 3 3 4

x t

y t z t

       

. D. 1 2

5 3 7 4

x t

y t z t

       

.

Câu 12. Cho tập   1,2,3,5,7,9 A  . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một

khác nhau? A. 720 . B. 360. C. 120. D. 24 .

Câu 13. Một cấp số cộng   nu có 13 8 u  và 3 d . Tìm số hạng thứ ba của cấp số cộng   nu .

A. 50. B. 28 . C. 38. D. 44

Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm   3; 2 M  là điểm biểu diễn cho số phức

A. 2 3 z i   . B. 2 3 z i   . C. 3 2 z i  . D. 3 2 z i  .

Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

O 1 2 

1 

1 x

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo