Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 lần 4 năm 2018 - 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình
QR

Đề KSCL Toán 12 lần 4 năm 2018 - 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL Toán 12 lần 4 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình gồm 4 trang, đề có mã đề 001 với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài là 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra kiến thức Toán của học sinh khối 12 trong quá trình các em ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 lần 4 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình : + Trong một cuộc thi pha chế, hai đội chơi A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a – b là? [ads] + Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều tạo thành: A. các đỉnh của một hình mười hai mặt đều. B. các đỉnh của một hình bát diện đều. C. các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều. D. các đỉnh của một hình tứ diện đều. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(3;0;0), B(0;2;0), C(0;0;6) và D(1;1;1). Kí hiệu d là đường thẳng đi qua D sao cho tổng khoảng cách từ các điểm A, B, C đến d lớn nhất. Hỏi đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH

Đề thi có 4 trang

BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 4 NĂM HỌC 2018 - 2019

Bài thi : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:.....................................................................

Số báo danh :…………………

Mã đề thi 001

Câu 1: Cho tích phân

4

2 0

6tan cos 3tan 1 x I dx x x

π

= + ∫ . Giả sử đặt 3tan 1 u x = + ta được:

A. ( )

2 2

1

4 1 3 I u du = + ∫ B. ( )

2 2

1

4 2 1 3 I u du = − ∫ C. ( )

2 2

1

4 2 1 3 I u du = + ∫ D. ( )

2 2

1

4 1 3 I u du = − ∫

Câu 2: Hàm số 3 2 y x 3x 3x 4 = − + − có bao nhiêu cực trị ? A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 3: Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ( ) 9 6 4 log x log y log x y = = + và biết rằng

x a b y 2 −+ = với a, b là các số nguyên dương. Tính giá trị a b +

A. a b 6 + = B. a b 8 + = C. a b 11 + = D. a b 4 + =

Câu 4: Trên mặt phẳng ( ) P cho góc 0 60 xOy = . Đoạn SO a = vuông góc với mặt phẳng ( ) α . Các điểm

, M N chuyển động trên , Ox Oy sao cho ta luôn có: OM ON a + = . Tính diện tích của mặt cầu ( ) S có bán

kính nhỏ nhất ngoại tiếp tứ diện SOMN .

A.

2 4 3 a π

B.

2

3 a π

C.

2 8 3 a π

D.

2 16 3 a π

Câu 5: Kết quả rút gọn của biểu thức 1 9 3 3

1 A log 7 2log 49 log 7 = + − là?

A. 7 log 3 B. 3 log 7 C. 7 3log 3 D. 3 3log 7

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu

2 2 2 ( ):( 3) ( 2) ( 1) 100 s x y z − + + + − = và mặt phẳng ( ): 2 2 9 0 P x y z − −+ = . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. ( ) P đi qua tâm của ( ) S B. ( ) P không đi qua tâm của ( ) S và cắt ( ) S theo một đường tròn

C. ( ) P có một điểm chung với ( ) S D. ( ) P không có điểm chung với ( ) S

Câu 7: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm  ' f x trên khoảng .  Hình vẽ

bên là đồ thị của hàm số  ' . y f x  Hỏi hàm số    2 g x f x x   nghịch

biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. (0 ; 1) B. 1; . 2

        C. 1 ; . 2

        D. 1; . 2

       

Câu 8: Biết đường thẳng y x 2 = − cắt đồ thị 2x 1 y x 1 + = −

tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt A B x ,x

Khi đó A B x x + là A. A B x x 3 + = B. A B x x 2 + = C. A B x x 5 + = D. A B x x 1 + =

Câu 9: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = x³ – 4x và y = 0. Tính diện tích của hình (H) và thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.

A. S = 8; V = 2048π 105

B. S = 8; V = 2048 105

C. S = 4; V = 1024π 105

D. S = 4; V = 2048π 105

Câu 10: Tính 2 3 2019 2 3 ... 2019 S i i i i = + + + + . A. 1010 1010 . S i = − − B. S 1010 1010i. = − C. S = 2019i D. 1010 1010 . S i = + Câu 11: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng 3 SC a =

A. 3 . S ABCD V a = B.

3

. 3 S ABCD a V = C.

3

. 3 3 S ABCD a V = D.

3

. 3 9 S ABCD a V =

Câu 12: Một nguyên hàm của hàm số ( ) 2cos2 f x x = là.

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

A. ( ) 4sin 2 F x x = − . B. ( ) 4sin 2 F x x = . C. ( ) sin 2 F x x = − . D. ( ) sin 2 F x x = .

Câu 13: Cho hàm số: 1 1 x y x + = −

. Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ 1 2 3 x = + + cắt hai đường

tiệm cận tại A và B. gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Diện tích tam giác IAB bằng:

A. 4( 2 3)  B. 4 C. 5 D. 3 2 2 3 2 2  

Câu 14: Mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 9 − + + + = S x y z có tâm là:

A. ( ) 1; 2;0 . − I B. ( ) 1;2;0 . − I

C. ( ) 1;2;0 . I D. ( ) 1; 2;0 . −− I

Câu 15: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f’(x) liên tục trên R và đồ thị hàm f’(x) có dạng như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) là :

A. f(2) B. f(- 1) C. f(1) D. f(4)

Câu 16: Hàm số 2 y x ln x = đạt cực trị tại điểm:

A. x 0 = B. x e = C. 1 x e = D. 1 x 0; x e = =

Câu 17: Cho ( ) f x và ( ) g x là hai hàm số liên tục trên đoạn [ ] 1;3 , thỏa mãn:

( ) ( )

3

1 f x 3g x dx 10 + =     ∫ và ( ) ( )

3

1 2f x g x dx 6 − =     ∫ . Tính ( ) ( )

3

1 I f x g x dx = +     ∫

A. I 9 = B. I 7 = C. I 8 = D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo