Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT TP Vũng Tàu lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT TP Vũng Tàu lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 01 tháng 06 năm 2019, trường THPT thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 2 dành cho học sinh khối 12, kỳ thi nhằm tạo điều kiện để các em được thử sức, củng cố và rèn luyện kiến thức Toán, trong thời điểm kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 còn hơn 20 ngày nữa sẽ chính thức diễn ra. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT TP Vũng Tàu lần 2 có mã đề 003, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài thi dành cho học sinh là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT TP Vũng Tàu lần 2 : + Ông A dự định sau đúng 5 năm nữa sẽ mua một căn hộ chung cư giá 2 tỷ đồng, hiện tại ông đang có 1 tỷ đồng gửi ngân hàng với lãi suất 6,4%/năm và đã gửi được một năm. Với số tiền đã gửi, sau 5 năm nữa khi rút cả vốn lẫn lãi vẫn không đủ để mua căn hộ nên ông quyết định từ bây giờ cho đến lúc đủ 5 năm, mỗi tháng sẽ gửi tiết kiệm một khoản tiền bằng nhau với lãi suất 0,5%/tháng. Hỏi số tiền mỗi tháng ông A phải gửi thêm để mua được căn hộ gần nhất với số tiền nào dưới đây? (Biết rằng lãi suất các lần gửi luôn ổn định và lãi luôn được nhập vào vốn). + Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2. Trên đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm M sao cho AM = x. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm C lên AB, MB. Đường thẳng qua E, F cắt d tại N. Xác định x để thể tích khối tứ diện BCMN nhỏ nhất. + Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Trên các cạnh AA’, BB’ lần lượt lấy các điểm E, F sao cho AA’ = kA’E, BB’ = kB’F. Mặt phẳng (C’EF) chia khối lăng trụ đã cho thành hai khối đa diện bao gồm khối chóp C’.A’B’FE có thể tích V1 và khối đa diện ABCEFC’ có thể tích V2. Biết rằng V1/V2 = 2/7, tìm k.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 003

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BRVT KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 CỤM TRƯỜNG THPT TP VŨNG TÀU Bài thi: TOÁN

ĐỀ THI THỬ LẦN II

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ...............................................................

Số báo danh: ....................................................................

Câu 1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 6 1 0 P x y z    đi qua điểm nào dưới đây?

A.   3;2;0 B  . B.   1;2; 6 D  . C.   1; 4;1 A  . D.   1; 2;1 C  .

Câu 2: Tập xác định của hàm số   2 log 4 9 y x   là

A. 3 3 ; 2 2 D       

. B. 3 3 ; ; 2 2 D               

.

C. 3 3 ; ; 2 2 D               

. D. 3 3 ; 2 2 D       

.

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 3 1 y x x    và đường thẳng 1 y x   được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

4 2

0 ( 4 )d x x x   . B.

4 2

0 ( 4 )d x x x    . C.

4 2

0 ( 4 )d x x x   . D.

4 2

0 ( 2 )d x x x    .

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2 ,a tâm , O SO a  . Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( ) SCD bằng

A. 2 2 a . B. 3a . C. 5 5 a . D. 6 3 a .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2;3 M  và   1;0;3 N . Đoạn thẳng MN có độ dài bằng

A. 8 . B. 2 2 . C. 2 10 . D. 4 . Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 6 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 3 2 1 y x x   .

Câu 7: Nếu một khối chóp có thể tích và diện tích mặt đáy lần lượt bằng 3 a và 2 a thì chiều cao của khối chóp bằng

A. a . B. 2a . C. 3 a . D. 3a .

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 3 u , 3 5 u . Giá trị 7u bằng A. 9. B. 21. C. 29. D. 53.

Câu 9: Đạo hàm của hàm số 2 1 x y e   là

A. 2 1 ' 2 x y e   . B. 2 1 ' x y e   . C. 2 1 ' 2 x y xe   . D. 2 1 1 ' 2

x y e   .

Mã đề thi 003

x

-

O

y

-

Trang 2/6 - Mã đề thi 003

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 sin f x x x   là A. 2 cos x x C    . B. 2 cos 2 x x C    . C. 2 2 cos x x C   D. 2 cos x x C   .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 2 4 1 x y z d      và mặt phẳng

: 2 5 0 x y z     , mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.  // d . B.  d   .

C. d cắt   và d không vuông góc với  . D.  d   .

Câu 12: Cho , , a b c là các số thực dương và 1 a . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   log . log .log a a a bc b c  . B.   log log .log a a a b c b c   .

C.   log . log log a a a bc b c   . D.   log log log . a a a b c b c   

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên

Số nghiệm thực của phương trình  2 3 0 f x  là

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 14: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3 a . Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng

A. 2 3 a  . B.   2 2 3 1 a   . C.   2 1 3 a   . D.   2 2 1 3 a   .

Câu 15: Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

A. 2 5 x y x x    . B. 2 2 4 x y x    . C. 2 1 1 y x  . D. 1 1 x y x   .

Câu 16: Cho số phức z thoả mãn (1 2 ) 6 9 1 2 i z i i    . Gọi a là phần thực, b là phần ảo của z. Khi đó a.b bằng

A. 87 25  . B. 15. C. 87 25 . D. 15  .

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn 2 ( 3) z i z   . Tính z .

A. 5. z  B. 3 5 2 z  . C. 5 z  . D. 10 z  .

Câu 18: Cho hàm số   4 2 , , y ax bx c a b c     có đồ thị như hình vẽ

bên. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A. 1 x . B. 0 x  . C. 1 x . D. 2 x  .

Câu 19: Cho lăng trụ đứng tam giác . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a   , biết A B  tạo với mặt phẳng   ABC một góc 60. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 2a . B.

3 3 6 a . C.

3 3 2 a . D.

3

2 a .

x

-

O

y

-

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo