Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Đô Lương 3 - Nghệ An
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Đô Lương 3 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm hỗ trợ các em học sinh trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, giới thiệu đến các em nội dung đề và lời giải chi tiết đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Đô Lương 3 – Nghệ An. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Đô Lương 3 – Nghệ An : + Trong chương trình giao lưu gồm có 15 người ngồi vào 15 ghế theo một hàng ngang. Giả sử người dẫn chương trình chọn ngẫu nhiên 3 người trong 15 người để giao lưu với khán giả. Xác suất để trong 3 người được chọn đó không có 2 người ngồi kề nhau. [ads] + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3), B(6;5;5). Gọi (S) là mặt cầu đường kính AB. Mặt phẳng (P) vuông góc với AB tại H sao cho khối nón đỉnh A và đáy là hình tròn tâm H (giao của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có thể tích lớn nhất, biết rằng (P): 2x + by + cz + d = 0 với b, c, d thuộc Z. Tính S = b + c + d. + Anh Việt vay tiền ngân hàng 500 triệu đồng mua nhà và trả góp hàng tháng. Cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh trả 10 triệu đồng và chịu lãi suất là 0,9%/tháng cho số tiền chưa trả. Với hình thức hoàn nợ như vậy thì sau bao lâu anh Việt sẽ trả hết số nợ ngân hàng?

Xem trước nội dung

Trang 1/27 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 3

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Gọi , M N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 y x x    . Giá trị của biểu

thức   2 M N  là

A. 2 2 2  . B. 4 2 2  . C. 2 2 4  . D. 2 2 2  . Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   1; 2;3 A  và đường thẳng d có phương trình

1 2 3 2 1 1 x y z      . Tính bán kính của mặt cầu  S có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d

A. 5 2 . B. 4 5 . C. 2 5 . D. 10 2 . Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho (1;2;3); (2;0; 1) A B  và mặt phẳng ( ): 1 0 P x y z    . Tọa độ giao điểm C của đường thẳng AB và mặt phẳng  P là

A.   2;0; 1 C  . B.   1;1; 1 C  . C.   0;2; 1 C  . D.   2; 1;0 C 

Câu 4. Cho hàm số 3 2 3 4 y x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;0  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;. D. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;0  .

Câu 5. Cho tam giác SOA vuông tại O có 4 OA cm  , 5 SA cm  , quay tam giác SOA xung quanh cạnh SO được hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng là:

A.   3 16 cm  . B.   3 15 cm  . C.   3 80 3 cm  . D.   3 36 cm  .

Câu 6. Trong không gian Oxyz cho điểm   3;4;3 A . Tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa độ bằng

A. 34 . B. 10. C. 34 2 . D. 10 3 2  .

Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn   3 . . 7 6 i z i z i     . Môđun của số phức z bằng:

A. 25 . B. 2 5 . C. 5 . D. 5. Câu 8. Tìm nguyên hàm của các hàm số  3 2 5    f x x x thoả mãn 1 3  F .

A. 

4 2 5 5 4 4     x F x x x . B. 

4 2 5 3 4     x F x x x .

C. 

4 2 1 5 4 5 4     F x x x x . D. 

4 2 1 4 3 5     F x x x x .

Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số 1 ln 2 x y x   

A.    3 1 2 y x x     . B.

  

2 3

1 2 y x x

    .

C.    3 1 2 y x x    . D.

  

2 3

1 2 y x x    .

Câu 10. Cho 2 3 log 5 ; log 5 a b   . Tính 6 log 1080 theo a và b ta được

A. 1 ab a b   . B. 2 2 a b ab a b    C. 3 3 a b ab a b    . D. 2 2 a b ab a b    .

Câu 11. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với đáy   ABCD và 6 SA a  . Thể tích khối chóp .S ABCD là

Trang 2/27 – Diễn đàn giáo viên Toán

A.

3

4 a . B. 3 3 a . C.

3 3 3 a . D.

3 2 3 a .

Câu 12. Cho biết  

5 5

1 1 d 6, d 8 f x x g x x     . Tính  

5

1 4 d K f x g x x        .

A. 16 K  . B. 61 K  . C. 5 K  . D. 6 K  . Câu 13. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn   6 8 2 z i    và . 64 z z  ?

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 14. Tìm họ nguyên hàm   

3 1 d 2 1 F x x x   

A.   

3 1

4 2 1 F x C x

    . B.   

4 1

8 2 1 F x C x

    .

C.   

2 1

4 2 1 F x C x

    . D.   

2 1

6 2 1 F x C x

    .

Câu 15. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 2 2 5 y x mx x     đồng biến trên

khoảng   2020;0  là

A. 13

2 m  . B. 2 3 m  . C. 2 3 m  . D. 13

2 m  .

Câu 16. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 , 3 y x x y x    .

A. 5 3 S  . B. 16

3 S  . C. 9 S  . D. 32

3 S  .

Câu 17. Cho , a b là các số dương. Tìm x biết 3 3 3 log 4log 7log x a b  

A. 4 7 x a b  . B. 7 4 x a b  . C.

1 7 4 x a b  . D.

1 4 7 x a b  . Câu 18. Biết rằng phương trình 1 3 5 5 26 x x     có hai nghiệm 1 2 , x x . Tính tổng 1 2 x x  A. 2 . B. 5. C. 4 . D. 2 . Câu 19. Cho cấp số cộng có 2 4 u  và 4 10 u  . Khi đó 10 u  A. 25 . B. 28 . C. 30. D. 31. Câu 20. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. 0, 0, 0, 0 a b c d     . B. 0, 0, 0, 0 a b c d     . C. 0, 0, 0, 0 a b c d     . D. 0, 0, 0, 0 a b c d     .

Câu 21. Cho hàm số  f x có đạo hàm 2 3 4 5 '( ) .( 1) .( 2) .( 3) , f x x x x x x R      . Số điểm cực trị của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo