Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Phú Cường - Hòa Bình lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Phú Cường - Hòa Bình lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Phú Cường – Hòa Bình lần 2 được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, đề có mã đề 001 với 07 trang, thời gian học sinh làm bài 90 phút, đề được biên soạn dựa theo cấu trúc đề tham khảo THPT Quốc gia 2019 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Phú Cường – Hòa Bình lần 2 : + Một mảnh vườn có dạng hình tròn bán kính bằng 5m. Phần đất canh tác trồng rau (phần tô đen) trong hình vẽ bên dưới, hình chữ nhật ABCD và MNPQ có AB = MQ = 5m. Biết rằng cứ 1m2 đất canh tác thì cần 30.000 (đồng) tiền mua hạt giống. Hỏi số tiền cần để mua hạt giống trồng hết diện tích phần đất canh tác gần với số nào sau đây? [ads] + Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty. Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước. Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả 5 năm lớn hơn 2 tỷ đồng? + Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng 6. Gọi M, N và P lần lượt các điểm nằm trên cạnh A’B’, B’C’ và BC sao cho M là trung điểm của A’B’, B’N = 3/4.B’C, BP = 1/4BC. Đường thẳng NP cắt đường thẳng BB’ tại E và đường thẳng EM cắt đường thẳng AB tại Q. Thể tích khối đa diện lồi AQPCA’MNC bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT PHÚ CƯỜNG (Đề thi có 07 trang)

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 (LẦN 2) Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh: ....................................................

Số báo danh: …......................................................... Mã đề thi 001

Câu 1. Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng: A. 3 27a . B. 3 3a C. 3 a D. 3 9a Câu 2. Hàm số nào sau đây đồng biến trên.

A. 1. 2 x y x    B. 4 2 1 2. 4 y x x    C. 3 2 2 3. y x x x     D. 3 2 3 1. y x x x    

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2;3;2 A   1;1; 1 B  ,. Vectơ AB  có tọa độ là

A.   1; 2; 3   . B.   1; 2;3  . C.   3;5;1 . D.   3;4;1 .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;1 B.   ;0  C.   1; D.   1;0 

Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý,     ln 5 ln 3 a a  bằng:

A.    

ln 5 ln 3 a a B.   ln 2a C. 5 ln 3 D. ln5 ln3

Câu 6. Nguyên hàm của hàm số 

3 f x x x   là

A. 4 2 x x C   B. 2 3 1 x C  C. 3x x C   D. 4 2 1 1 4 2 x x C  

Câu 7. Thể tích của khối cầu bán kính 3a bằng

A.

3 4 3 a  . B. 3 36 a  . C.

3

3 a  . D. 3 2 a  .

Câu 8. Phương trình 2 1 2 32 x có nghiệm là

A. 5 2 x  B. 2 x  C. 3 2 x  D. 3 x 

Câu 9. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng   Oxy có phương trình là

A. 0 z  . B. 0 x y z    . C. 0 y . D. 0 x  .

Câu 10. Nguyên hàm của hàm số 

4 2 f x x x   là

A. 3 4 2 x x C   B. 5 3 1 1 5 3 x x C   C. 4 2 x x C   D. 5 3 x x C   .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 2 1 2 x y z d       đi qua điểm nào dưới đây?

A.   2; 1;2 Q  . B.   1; 2; 3 M   . C.   1;2;3 P . D.   2;1; 2 Q   .

Câu 12. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn  k n, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   ! ! !

k n n A k n k   . B. ! !  k n n C k . C.   ! !

k n n A n k   . D.   ! ! n!   k n k n k C .

Câu 13. Cho cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 1 u  và công sai 5 d = . Giá trị của 4u bằng

A. 22 . B. 16. C. 12. D. 250 .

Câu 14. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A. 2 z i  B. 1 2 z i   C. 2 z i   D. 1 2 z i 

Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 1 y x x    B. 4 2 3 1 y x x    C. 3 3 1 y x x    D. 3 3 1 y x x   

Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 7 y x x x    trên đoạn   0;4 bằng

A. 259  . B. 68. C. 0. D. 4 .

Câu 17. Hàm số 2 3 1 x y x    có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3 B. 0 C. 2 D. 1

Câu 18. Số phức 5 6i  có phần thực bằng A. 5 . B. 5 C. 6 . D. 6. Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1; 1;1 I  và   1;2;1 A . Phương trình của mặt cầu có

tâm I và đi qua A là

A.       2 2 2 1 1 1 29 x y z       . B.       2 2 2 1 1 1 9 x y z      .

x

y

O

C.       2 2 2 1 1 1 25 x y z       . D.   2 2 2 1 1 1 9 x y z      .

Câu 20. Với a là số thực dương tùy ý, 3 3 log a       bằng:

A. 3 1 log a  B. 3 3 log a  C.

3

1 log a D. 3 1 log a 

Câu 21. Cho số phức 2 z i  . Tính z .

A. 3 z  B. 5 z  C. 2 z  D. 5 z 

Câu 22. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 2 2 5 0 P x y z     và

: 2 2 4 0 Q x y z     bằng

A. 8 3 . B. 1 3 . C. 3 . D. 4 3 .

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 2 2 x x+ < là:

A. ( ) 0;6 B. ( ) ;6 -¥ C. ( ) 0;64 D. ( ) 6;+¥

Câu 24. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2x y  , 0 y , 0 x  , 2 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

0 2 d x S x  . B.

2 2

0 2 d x S x   . C.

2 2

0 2 d x S x  . D.

2

0 2 d x S x   .

Câu 25.Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I ,  0 30 IOM  , IM a  . Khi quay tam giác

OIM quanh cạnh OI thì tạo thành một hình nón tròn xoay. Tính thể tích khối nón tròn xoay được tạo thành.

A.

3

3 a  . B. 3 3 a  . C.

3 2 3 a  . D. 3 2 3 a  .

Câu 26. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo