Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Anh Sơn 1 - Nghệ An
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Anh Sơn 1 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra đánh chất lượng ôn luyện môn Toán của học sinh khối 12 trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, trường THPT Anh Sơn 1, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán lần thứ 2. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Anh Sơn 1 – Nghệ An gồm có 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài thi trong khoảng thời gian 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi gồm có 06 trang. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường THPT Anh Sơn 1 – Nghệ An : + Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2. Trên cạnh AB lấy hai điểm M, N (M nằm giữa A, N) sao cho MN = 1. Quay hình thang MNCD quanh cạnh CD được vật thể tròn xoay. Giá trị nhỏ nhất của diện tích toàn phần vật tròn xoay đó là? + Nhà trường xây dựng vườn hoa dạng hình vuông cạnh 6m, các luống hoa được trồng dạng “cánh hoa” được giới hạn bởi bốn đường Parabol chung đỉnh (hình vẽ). Chi phí trồng hoa là 500.000đ/m2. Tính chi phí trồng hoa của nhà trường. + Ông A vay ông B số tiền 100 triệu đồng với lãi suất “mỗi ngày trả 10 ngàn đồng cho mỗi triệu tiền vay”. Hỏi sau một năm, ông A phải trả cho ông B tổng số tiền gốc và lãi là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ANH SƠN 1

(Đề có 6 trang)

KỲ THI THỬ QUỐC GIA THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN HỌC Thời gian: 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ và tên: ………………………………. Số báo danh: ………………

Câu 1: Với ,a b là các số thực dương tùy ý,

2 log a

b bằng

A. 2log log a b  . B. 2 log log a b  . C. 2log

log

a b . D. 2log log a b  .

Câu 2: Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a ,   SA ABC  và

2 a SA  .

Góc giữa SA và   SBC bằng

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 . Câu 3: Một cấp số cộng có số hạng đầu 1 2 u  , công bội 3 d . Số hạng thứ 8 là

A. 19  . B. 22  . C. 23. D. 25

Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng : 2 1 0 P x y   có một véc tơ pháp tuyến là

A.   2; 1;0 n   

. B.   2;0;1 n  

. C.   0; 1;1 n   

. D.   2; 1;1 n   

.

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0 60 . Thể tích khối chóp tứ giác đều đã cho là

A. 3 4 6 V a  . B. 3 2 6 V a  . C. 3 2 6

3 V a  . D. 3 4 6

3 V a  .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho     1;2;0 , 2;1;1 A B  . Độ dài AB là

A. 15 . B. 13 . C. 11 . D. 2 2 .

Câu 7: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm      3 2 ' 1 2 2 f x x x x     . Số cực trị của hàm số đã

cho là A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 8: Tập xác định của hàm số  

2 2 3 1 y x   là

A.   1;1  . B.   \ 1;1   . C. . D.     ; 1 1;   .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1

: 2

3

x t

d y

z

      

và mặt phẳng : 3 2 0 x z     .

Góc giữa d và   bằng

A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 30 . D. 0 45 .

Câu 10: Đặt 25 log 2 a  , khi đó 8 log 10 bằng

A. 1 1 6 3 a  . B. 1 1 12 3 a  . C. 1 2 12 3 a  . D. 1 1 12 3 a  .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm O tiếp xúc mặt phẳng

Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

: 2 6 0 P x y z     là

A. 2 2 2 6 x y z    . B. 2 2 2 9 x y z    . C. 2 2 2 36 x y z    . D. 2 2 2 3 x y z    .

Câu 12: Cho hình nón có chu vi đường tròn đáy là 6, đường cao là 4 . Diện tích xung quanh hình nón là A. 24. B. 12. C. 15. D. 30.

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình   3 log 3 0 x   là

A.   ;4  . B.   3;4 . C.   3;. D.   3;4 .

Câu 14: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;0  . B.   2; 2  .

C.   0; 2 . D.   2;.

Câu 15: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 16: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 2 3 4 y x x   . B. 3 2 3 4 y x x   .

C. 4 2 3 4 y x x    . D. 3 4 y x   .

Câu 17: Họ nguyên hàm của hàm số  sin 2 2 f x x x   là

A. 

2 1 cos 2 2 F x x x C    .

B. 

2 cos2 F x x x C    .

C. 

2 1 cos 2 2 F x x x C    . D. 

2 cos2 F x x x C    .

Câu 18: Biết  

4

2 3

3 1 ln 2 ln3 ln5, , , 1 x dx a b c a b c x

       . Tính S a b c   .

A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo