Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Sơn La lần 3
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Sơn La lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nằm trong kế hoạch ôn tập hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, chiều thứ Tư ngày 29 tháng 05 năm 2019, trường THPT chuyên Sơn La tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 3. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Sơn La lần 3 có mã đề 174, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, đề thi gồm 6 trang, thời gian học sinh làm bài là 90 phút. [ads] Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Sơn La lần 3 : + Gia đình anh A có 1 bồn hoa được thiết kế như hình dưới đây: Ở đây I là tâm của hình tròn và cũng là trung điểm của F1F2, F1, F2 là hai tiêu điểm của hình elip, A2 là một đỉnh của elip, IF2 = 3, F2A2 = 1. Anh A dự định trồng cỏ Nhật toàn bộ phần diện tích tô đậm. Hỏi số tiền anh A cần phải trả để mua cỏ gần nhất với số nào sau đây biết rằng giá cỏ Nhật là 65.000đ/m2. + Cho hai hàm số y = x^2 + x – 1 và y = x^3 + 2x^2 + mx – 3. Giá trị của tham số m để đồ thị của hai hàm số có 3 giao điểm phân biệt và 3 giao điểm đó nằm trên đường tròn bán kính bằng 3 thuộc vào khoảng nào dưới đây? + Một nhóm học sinh trường THPT chuyên Sơn La gồm 3 học sinh lớp 10, 3 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 được xếp ngồi vào một hàng có 9 ghế, mỗi học sinh ngồi 1 ghế. Tính xác suất để 3 học sinh lớp 10 không ngồi 3 ghế liền nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 174

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC 2018 - 2019 (LẦN 3) Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 174 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số cos y x x   là

A. sin 1 x C  . B.

2 sin 2 x x C   . C. 2 sin x x C   . D.

2 sin 2 x x C    .

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng A.   1;  . B.   1;4  . C.   1;1  . D.   ;0  .

Câu 3: Cho 

1

0 d 2 f x x   và 

2

1 d 3 f x x   . Khi đó 

2

0 2 d f x x  bằng

A. 5 2 . B. 5. C. 10. D. 6.

Câu 4: Số cách chọn ra 3 học sinh trong số 10 học sinh không tính thứ tự là

A. 6. B. 120. C. 720. D. 30. Câu 5: Với a , b là hai số thực dương tùy ý, 3log 2log a b  bằng

A.   3 2 log a b  . B.   log 3 2 a b  . C.   3 2 log a b . D.

3

2 log a b       .

Câu 6: Số phức nào sau đây có biểu diễn hình học là điểm   1; 3 M  ?

A. 1 3 z i  . B. 1 3 z i  . C. 2 z i  . D. 3 z i .

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình

2 1 2 8 x x  là A.  1 . B.   2;1  . C.   2  . D.   1;2 .

Câu 8: Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA a  . Thể tích của khối chóp bằng

A. 3 a . B. 3 2a . C.

3

6 a . D. 3 1 3 a .

Câu 9: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 y x x   . B. 3 1 y x x   . C. 3 y x x   . D. 3 1 3 y x x   .

Trang 2/6 - Mã đề thi 174

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu       2 2 2 : 1 2 3 4 S x y z       có tâm là

A.   1; 2;3 I  . B.   1; 2; 3 I   . C.   1; 2; 3 I   . D.   1;2;3 I .

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Giá trị cực đại của hàm số bằng A. 0. B. 2. C. 1 . D. 1. Câu 12: Khối trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a có thể tích là

A. 3 1 3 a  . B. 3 2a . C. 3 2 a  . D. 3 a  .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm   1;0;1 A và   4;2; 2 B  . Độ dài đoạn thẳng

AB là

A. 22 . B. 4. C. 2. D. 22.

Câu 14: Tổng 1 1 1 1 ... ... 2 4 2n P      bằng

A. . B. 1. C. 1 2 . D. 2.

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , trục Ox có phương trình tham số là

A.

1

0

x

y z t

      

. B. 0 0

x t

y z

      

. C.

0 x

y t z t

      

. D. 1 1

x t

y z

     

.

Câu 16: Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6 25 0 z z    . Giá trị của 1 2 1 2 . z z z z  

bằng

A. 31. B. 37. C. 33. D. 35.

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm   1; 1; 1 A  và   3; 3;1 B  . Mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A. 2 2 2 3 0 x y z     . B. 3 0 x y z     . C. 2 2 2 6 0 x y z     . D. 4 0 x y z     .

Câu 18: Khối nón có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 3a có diện tích xung quanh bằng

A. 2 16 a  . B. 2 12 a  . C. 2 14 a  . D. 2 15 a  . Câu 19: Cho 2 log 3 a  . Khi đó 9 log 32 bằng

A. 5 2 a . B. 2 5 a . C. 5 2a . D. 2 5a .

Câu 20: Số phức    2 3 1 z i i    có phần ảo bằng

A. 0. B. 1. C. 5. D. 2 .

Câu 21: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm     3 2 1 1 f x x x x     với mọi xϒ. Số điểm cực trị của

hàm số  y f x  là

A. 6. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình   2 3 log 8 2 x x   là

A.   ; 1  . B.   1;9  . C.     ; 1 9;   . D.     1;0 8;9   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo