Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 4 trường chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 4 trường chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 4 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình gồm 6 trang, đề có mã đề 134, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm giúp học sinh khối 12 của nhà trường rèn luyện thường xuyên, trước khi các em bước vào kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 4 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình : + Trong mặt phẳng cho hai tia Ox và Oy vuông góc với nhau tại gốc O. Trên tia Ox lấy 10 điểm A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10 và trên tia Oy lấy 10 điểm B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10 thỏa mãn OA1 = A1A2 = … = A9A10 = AB1 = B1B2 = B9B10 = 1 (đvd). Chọn ra ngẫu nhiên một tam giác có đỉnhn ằm trong 20 điểm A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10. Xác suất để tam giác chọn được có đường tròn ngoại tiếp, tiếp xúc với một trong hai trục Ox hoặc Oy là? [ads] + Trong mặt phẳng cho hình vuông ABCD cạnh 2√2, phía ngoài hình vuông vẽ thêm bốn đường tròn nhận các cạnh của hình vuông làm đường kính (hình vẽ). Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình trên khi quay quanh đường thẳng AC bằng? + Bà Hoa gửi vào ngân hàng 120 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép. Lãi suất ngân hàng là 8% năm và không thay đổi qua các năm bà gửi tiền. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì bà Hoa có số tiền cả gốc lẫn lãi lớn hơn 180 triệu đồng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 134

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPTQG - LẦN 4 NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Đề thi gồm 06 trang Mã đề thi 134

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 là : A. 42. B. 12. C. 24. D. 36. Câu 2: Cho hai số phức 1 1 2 z i  và 2 2 3 z i   . Phần ảo của số phức 1 2 w z z   là A. 5i . B. 5. C. 1 . D. i .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm (2; 4;1); (3;0; 1) M N   . Tọa độ véctơ MN  là:

A. (1;4; 2) MN    . B. ( 1; 4;2) MN   . C. (1; 4;2) MN    . D. ( 1;4;2) MN   .

Câu 4: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x    với trục tung là:

A. (–3;0). B. 3 ;0 2       . C. (0; –3). D. 3 0; 2       .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) : 2 3 10 0 x y z     cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng A. 10. B. 10  . C. 5. D. 0 . Câu 6: Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra hai bạn học sinh làm tổ trưởng và tổ phó là: A. 10. B. 90. C. 45. D. 24. Câu 7: Cho hàm số ( ) = y f x xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số đồng biến trên ( ) +¥ 1; .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) -1;1 .

C. Hàm số đồng biến trên ( ) -¥ - ; 1 .

D. Hàm số đồng biến trên ( ) -¥;1 .

Câu 8: Mệnh đề nào dưới đây sai? A.     . d d . d f x g x x f x x g x x     với ( ) f x và ( ) g x liên tục trên .

B.   . d . d k f x x k f x x    với  f x liên tục trên và k là số thực khác 0.

C.     d d d f x g x x f x x g x x           với  f x ;  g x liên tục trên .

D.     d d d f x g x x f x x g x x           với  f x ;  g x liên tục trên .

Câu 9: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

- - + + f'(x)

f(x)

x

+∞ +∞ 3

0 0

0 0 0 0 1 -1 +∞ -∞

Trang 2/6 - Mã đề thi 134

Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3. C. Hàm số có một điểm cực trị. D. Hàm số có hai điểm cực tiểu. Câu 10: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A.

1 3  y x . B. ln y x  . C.

1 2x y  . D. 1  x y e .

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình

2 2 1 2 2 x x   là A.  S 0 . B.   ; S 0 2 . C.   ; S   0 2 . D.   ; S 2 2 .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng    (P) : 2x 3y z 5 0 có một véc-tơ chỉ phương là A.    ( 2;3; 1) u . B.   (1;1;1) u . C.    (2;1; 1) u . D.   (2;3;1) u .

Câu 13: Cho cấp số nhân với 1 2 2; 6 u u  . Giá trị của công bội q bằng

A. 3. B. 3 . C. 3 . D. 1 3  .

Câu 14: Tích phân

1 2019

0 d I x x  bằng

A. 1 2020 . B. 0 . C. 1 2019 . D. 1.

Câu 15: Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng   2 4 cm , chiều cao bằng   2 cm có thể tích bằng:

A.   2 8 cm . B.   3 8 cm . C.   3 8 3 cm . D.   3 4 cm .

Câu 16: Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức 2 3i  và 2 3i  làm nghiệm? A. 2 4 3 0 z z   . B. 2 4 13 0 z z    . C. 2 4 13 0 z z    . D. 2 4 3 0 z z   .

Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) 2 2 y x x   và đường thẳng (d) y x  bằng

A. 17 6 . B. 11 2 . C. 9 2 . D. 23 6 .

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,  , 2 3 SA ABCD SA a   , góc giữa SD

và (ABCD) bằng 60. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

A.

3 8 3 3 a . B.

3 4 3 3 a . C.

3 2 3 3 a . D. 3 3 a .

Câu 19: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y f x  là

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 20: Cho hình trụ tròn xoay có thiết diện qua trục là hình vuông có diện tích a2 4 . Thể tích khối trụ đã cho là

A. 3 2 a  . B.

3 2 3 a  . C. 3 8 a  . D. 3 4 a  .

Câu 21: Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo