Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường THPT TH Cao Nguyên  Đắk Lắk
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường THPT TH Cao Nguyên Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Theo đúng như kế hoạch ôn tập đã đề ra từ trước, ngày 18 tháng 05 năm 2019, trường THPT thực hành Cao Nguyên, trực thuộc Đại học Tây Nguyên, tỉnh Đắk Lắk tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 2. Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường THPT TH Cao Nguyên – Đắk Lắk có mã đề 132, đề được biên soạn với hình thức và cấu trúc tương tự đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án. Các em có thể đăng ký tham dự kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 3 được tổ chức bởi trường THPT thực hành Cao Nguyên – Đắk Lắk vào ngày 05 và ngày 06 tháng 06 năm 2019. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường THPT TH Cao Nguyên – Đắk Lắk : + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 200000, được viết bởi các chữ số 0, 1, 2. Lấy ngẫu nhiên hai số trong S. Xác suất để lấy được ít nhất một số chia hết cho 3 bằng? + Cho hàm số (C): y = 2/(x + 1). Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hàm số luôn nghịch biến trên R. B. Hàm số có 1 cực tiểu. C. Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận. + Cho hàm số y = x^3 – 3mx^2 + m^3 – 4. Gọi S là tập tất cả các số thực m để hàm số có các điểm cực đại và cực tiểu tại các điểm A, B sao cho M(1;-5) nằm trên đoạn thẳng AB. Tổng các phần tử của S bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019 (LẦN 2) Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang - 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Số báo danh: …………………………………………….

Câu 1: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 4 2 2 3. y x x    B. 4 2 2 3. y x x    C. 4 2 2 3. y x x    D. 4 2 3. y x x   

Câu 2: Các khoảng nghịch biến của hàm số 4 2 2 4 y x x    là:

A.   1;1  . B.     ; 1 0;1 .   C.    ; 1 ; 0;1 .  D.     ;1 0;1  

Câu 3: Tìm số phức z thỏa mãn    2 1 1 2 z z z z i       .

A. 1 z i  B. 1 z i  C. 1 z i  D. 1 z i 

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho ba vectơ       1; 1;2 , 3;0; 1 , 2;5;1 a b c         , vectơ m a b c       

có tọa độ là

A.   6;6;0  . B.   6; 6;0  . C.   6;0; 6  . D.   0;6; 6  .

Câu 5: Tập xác định của hàm số:   2 3 log 4 3 y x x    là:

A.     ;1 3;   . B.   1;3 . C.     ;1 3; .    . D.   3;.

Câu 6: Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 27 3 4 . B. 9 3 4 . C. 9 3 2 . D. 27 3 2 .

Câu 7: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Mọi hàm số liên tục trên ( ) ;a b đều có nguyên hàm trên ( ) ;a b .

B. ( ) ( ) ( ) d f x x f x ¢ = ò .

C. ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên ( ) ( ) ( ) ( ) / ; , ; a b f x F x x a b  = " Î .

D. Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên ( ) ;a b và C là hằng số thì ( ) ( ) d f x x F x C = + ò .

Câu 8: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn ba học sinh làm ban các sự lớp.

A. 6554. B. 2475. C. 6545. D. 6830.

Câu 9: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số 7 y x = ?

A.

8

8 x y = . B. 8 y x = . C. 7 8 . y x = D. 5 6 y x = .

Trang 2/7 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho   1;3;2 a   và điểm   2;5; 3 M  . Tìm tọa độ điểm N thỏa mãn

MN a    . A.   1; 2;5 N  . B.   1;2; 5 N  . C.   3; 8;1 N  . D.   3;8; 1 N  .

Câu 11: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz . Mặt phẳng (P) có phương trình 3 2019 0 x z    song song với

A. Mặt phẳng Oxy. B. Trục Oy. C. Trục Oz. D. Trục Ox. Câu 12: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ?

A.   3 log y x  . B.

2 3 log x .

C.

e 4

x y       .

D.

2 5

x y

       .

Câu 13: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục là hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng:

A. 6π. B. 10π . C. 8π . D. 12π .

Câu 14: Cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 2 u  , công sai 5 d  , số hạng thứ sáu là

A. 6 27 u  . B. 6 32 u  . C. 6 32 u  . D. 6 17 u  .

Câu 15: Cho hàm số (C): 2 1 y x  . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên R B. Hàm số có 1 cực tiểu. C. Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận.

Câu 16: Cho hai đường thẳng 1 1 1 : 2 1 1 x y z d     ; 2

1 : 1 2 2

x t d y t z t

       

. Đường thẳng vuông góc chung

của 1 2 , d d có một vectơ chỉ phương là

A.   1; 3; 5 n    . B.   1;3;5 n  . C.   5;1; 3 n   . D.   1; 3;5 n   .

Câu 17: Cho khối tứ diện có thể tích V . Gọi V là thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các

cạnh của khối tứ diện đã cho. Tính tỉ số V V .

A.

1 4 V V  .

B.

5 8 V V  .

C.

1 2 V V  .

D.

2 3 V V  .

Câu 18: Một khối chóp tam giác có đáy là một tam giác đều cạnh 6cm . Một cạnh bên có độ dài bằng 3cm và tạo với đáy một góc 60. Thể tích của khối chóp đó là:

A.

3 27cm .

B.

3 27 cm 2 .

C.

3 81cm 2

D.

3 9 3 cm 2 .

Câu 19: Cho điểm   1;2; 4 M  , tìm tọa độ điểm N trên mặt phẳng   Oxy để MN nhỏ nhất.

A.   1;0; 4  . B.   1;2;0 . C.   0;2; 4  . D.   1;2; 4  .

Câu 20: Tính tích phân

2

0

d 5 2 x I x   

A. ln5  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo