
Trang 1/31 - WordToan
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH ĐỀ KSCL THI THPTQG LỚP 12 LẦN THỨ 03 NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho hình lăng trụ . ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên ' 2 AA a , góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 60. Thể tích của khối lăng trụ là
A. 3 3a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 3 3 a .
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
Số điểm cực trị của hàm số? A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho điểm 4;2;1 A . Hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox có tọa
độ là
A. 0;2;0 . B. 0;2;1 . C. 4;2;1 . D. 4;0;0 .
Câu 4. Hàm số 3 2 3 2 y x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ;0 . B. 0;2 . C. 2;2 . D. 2;.
Câu 5. Với ,a b là hai số dương khác không tùy ý, 2 2 log a b bằng.
A. 2 log log a b . B. log 2 2log a b . C. log log a b . D. log 2 2log a b .
Câu 6. Cho
1 1
0 0 d 3; 2 1 d 6 f x x f x x . Tính
3
0 d f x x ?
A. 6 . B. 9. C. 15. D. 3 . Câu 7. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a
A.
2 2 3 a . B. 2 2 a . C.
2 4 3 a . D. 2 4 a .
Câu 8. Số phức thỏa mãn phương trình 3 3 2 2 z z i i . Mô đun của số phức 10 w z i là
A. 15 4 . B. 1521 4 . C. 5 73 4 . D. 4 .
Câu 9. Trong không gian Oxyz cho hai điểm 1;2; 3 , 3;0;1 A B . Phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn AB là A. 2 2 1 0 x y z . B. 2 2 10 0 x y z .
Trang 2/31 – Diễn đàn giáo viên Toán
C. 2 2 8 0 x y z . D. 2 2 1 0 x y z .
Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số
2
2 2 3
1
x x f x x
là
A. 4ln 1 x x C . B. 4 1 x C x .
C.
2 1 4 2 1 x x C x . D. 4 1 x C x .
Câu 11. Trong không gian Ox , yz cho mặt cầu 2 2 2 : 2 3 1 25 S x y z đi qua điểm nào dưới đây. A. 6;0; 1 . M B. 3; 3; 1 . N C. 1; 1; 5 . P D. 2;1; 2 . Q
Câu 12. Trong khai triển nhị thức 6 2 n x ; n N . Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng:
A. 17. B. 11. C. 10. D. 12. Câu 13. Cho cấp số nhân nu có 2 8, u công bội 2. q Tính 5. u
A. 64. B. 64. C. 128. D. 128.
Câu 14. Số phức 2 4 1 i z i có điểm biểu diễn là:
A. 1; 3 . B. 2; 4 . C. 3; 1 . D. 1;1 .
Câu 15. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 2 1 2 x y x . B. 2 1 2 x y x . C. 2 2 1 x y x . D. 2 2 1 x y x .
Câu 16. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;6 . Tính giá trị biểu thức 2 3 P M N .
Trang 3/31 - WordToan
A. 8. B. 41. C. 49 . D. 18.
Câu 17. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ. Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 .
B. Hàm số có hai điểm cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại điểm 1 x .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2 .
Câu 18. Tìm hai số thực a và b thỏa mãn 3 2 1 1 3 a b ai i i với i là đơn vị ảo.
A. 1 a , 1 b . B. 1 a , 1 b . C. 1 a , 7 b . D. 7 a , 1 b .
Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1; 1;1) I và mặt phẳng( ) P có phương trình
2 2 1 0. x y z Phương trình của mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với ( ) P là
A. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 2 x y z . B. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 4 x y z .
C. 2 2 2 ( 3) ( 3) ( 1) 3 x y z . D. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 4 x y z .
Câu 20. Hàm số 2 (4 ) y x x có tập xác định là:
A. (2;6) . B. (0;4) . C. (0; ) . D. .
Câu 21. Họ nguyên hàm của hàm số cos2 f x x là?
A. cos2 2sin2 xdx x C . B. sin 2 cos 2 2 x xdx C .
C. cos2 sin2 xdx x C . D. sin 2 cos 2 2 x x dx C .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.