Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường Nguyễn Đức Cảnh  Thái Bình
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường Nguyễn Đức Cảnh Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô cùng các em đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình, đề thi gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm giúp học sinh rèn luyện kiến thức, kĩ năng giải Toán để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sắp tới, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết (lời giải được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo Diễn Đàn Giáo Viên Toán). Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình : + Năm nay con ông Mạnh vào lớp 10. Để chuẩn bị tiền cho con đi học đại học đầu mỗi tháng ông gửi ngân hàng 1000000 với lãi suất 0,7%/tháng. Sau ba năm thì số tiền Ông Mạnh nhận được cả gốc lẫn lãi sau khi ngân hàng đã tính lãi tháng cuối cùng là bao nhiêu? [ads] + Bác An có mảnh ruộng hình Elip độ dài trục lớn bằng100m, độ dài trục bé bằng 80m . Với chủ trương xây dựng kinh tế nông thôn mới, bác định chuyển đổi canh tác bằng cách đào một cái ao hình Elip ở chính giữa vườn có trục lớn bằng 90m trục bé bằng 70m để nuôi tôm, cá. Phần đất còn lại bác làm bờ trồng cây xung quanh. Biết chi phí đào 2 1m ao hết 250000 đồng và chi phí làm bờ trồng cây là 100000đồng/1m2. Hỏi số tiền bác phải chi gần với số nào nhất. + Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;-3) và mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 9 = 0. Đường thẳng d đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (Q): 3x + 4y – 4z + 1 = 0 và cắt mặt phẳng (P) tại điểm B . Điểm M nằm trong (P) sao cho M luôn nhìn AB dưới góc vuông. Tính độ dài lớn nhất của MB.

Xem trước nội dung

Trang 1/31 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH ĐỀ KSCL THI THPTQG LỚP 12 LẦN THỨ 03 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Cho hình lăng trụ . ABCD A B C D  có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên ' 2 AA a  , góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 60. Thể tích của khối lăng trụ là

A. 3 3a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 3 3 a .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số điểm cực trị của hàm số? A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho điểm   4;2;1 A . Hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox có tọa

độ là

A.   0;2;0 . B.   0;2;1 . C.   4;2;1 . D.   4;0;0 .

Câu 4. Hàm số 3 2 3 2 y x x    đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;0  . B.   0;2 . C.   2;2  . D.   2;.

Câu 5. Với ,a b là hai số dương khác không tùy ý, 2 2 log a b       bằng.

A.   2 log log a b  . B.   log 2 2log a b  . C. log log a b . D.   log 2 2log a b .

Câu 6. Cho   

1 1

0 0 d 3; 2 1 d 6 f x x f x x      . Tính 

3

0 d f x x  ?

A. 6 . B. 9. C. 15. D. 3 . Câu 7. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a

A.

2 2 3 a  . B. 2 2 a  . C.

2 4 3 a  . D. 2 4 a  .

Câu 8. Số phức thỏa mãn phương trình    3 3 2 2 z z i i     . Mô đun của số phức 10 w z i   là

A. 15 4 . B. 1521 4 . C. 5 73 4 . D. 4 .

Câu 9. Trong không gian Oxyz cho hai điểm     1;2; 3 , 3;0;1 A B   . Phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn AB là A. 2 2 1 0 x y z    . B. 2 2 10 0 x y z     .

Trang 2/31 – Diễn đàn giáo viên Toán

C. 2 2 8 0 x y z    . D. 2 2 1 0 x y z    .

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số   

2

2 2 3

1

x x f x x

    là

A. 4ln 1 x x C    . B. 4 1 x C x    .

C.

2 1 4 2 1 x x C x     . D. 4 1 x C x    .

Câu 11. Trong không gian Ox , yz cho mặt cầu       2 2 2 : 2 3 1 25 S x y z       đi qua điểm nào dưới đây. A.   6;0; 1 . M  B.   3; 3; 1 . N   C.   1; 1; 5 . P   D.   2;1; 2 . Q  

Câu 12. Trong khai triển nhị thức   6 2 n x   ;   n N  . Có tất cả 17 số hạng. Vậy n bằng:

A. 17. B. 11. C. 10. D. 12. Câu 13. Cho cấp số nhân   nu có 2 8, u  công bội 2. q  Tính 5. u

A. 64. B. 64.  C. 128. D. 128. 

Câu 14. Số phức 2 4 1 i z i    có điểm biểu diễn là:

A.   1; 3 .   B.   2; 4 .  C.   3; 1 .   D.   1;1 .

Câu 15. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 1 2 x y x    . B. 2 1 2 x y x   . C. 2 2 1 x y x   . D. 2 2 1 x y x   .

Câu 16. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;6  . Tính giá trị biểu thức 2 3 P M N   .

Trang 3/31 - WordToan

A. 8. B. 41. C. 49 . D. 18.

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên  và có đồ thị hàm số  y f x   như hình vẽ. Khẳng

định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  .

B. Hàm số có hai điểm cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại điểm 1 x .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; 2 .

Câu 18. Tìm hai số thực a và b thỏa mãn    3 2 1 1 3 a b ai i i      với i là đơn vị ảo.

A. 1 a , 1 b . B. 1 a , 1 b . C. 1 a , 7 b  . D. 7 a  , 1 b .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1; 1;1)  I và mặt phẳng( ) P có phương trình

2 2 1 0.    x y z Phương trình của mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với ( ) P là

A. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 2       x y z . B. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 4       x y z .

C. 2 2 2 ( 3) ( 3) ( 1) 3       x y z . D. 2 2 2 ( 1) ( 1) ( 1) 4       x y z .

Câu 20. Hàm số 2 (4 ) y x x    có tập xác định là:

A. (2;6) . B. (0;4) . C. (0; ) . D. .

Câu 21. Họ nguyên hàm của hàm số  cos2 f x x  là?

A. cos2 2sin2 xdx x C    . B. sin 2 cos 2 2 x xdx C    .

C. cos2 sin2 xdx x C    . D. sin 2 cos 2 2 x x dx C    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo