Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường THPT Bình Giang - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường THPT Bình Giang - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường THPT Bình Giang – Hải Dương có mã đề 358, đề gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm kiếm tra kiến thức môn Toán của học sinh lớp 12 trong quá trình các em ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 3 trường THPT Bình Giang – Hải Dương : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1 = 1 + i, z2 = 8 + i, z3 = 1 – 3i. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tam giác MNP vuông cân. B. Tam giác MNP cân. C. Tam giác MNP vuông. D. Tam giác MNP đều. [ads] + Trong hệ Oxy, xét các điểm mà tọa độ của nó là số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hay bằng 10. Chọn ngẫu nhiên một điểm, xác suất để chọn được một điểm mà khoảng cách từ đó đến gốc tọa độ O nhỏ hơn hoặc bằng √10 là? + Cho đồ thị của hàm số y = x^4 – 2(m + 1)x^2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều, với m là tham số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 358

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT BÌNH GIANG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 Tên môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Lớp: …………… Mã đề thi 358 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Câu 1: Cho một khối tròn xoay   H , một mặt phẳng chứa trục của   H cắt   H theo một thiết diện như

trong hình vẽ sau. Tính thể tích của   H (đơn vị 3 cm ).

A.   13 H V   . B.   23 H V   . C.  

41 3 H V   . D.   17 H V   .

Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số   2 1 y x    .

A.  \ 0  . B.   1;. C.  \ 1  . D.   1;.

Câu 3: Cho khối lăng trụ . . ABC A B C  Điểm M là thuộc cạnh A B  sao cho 3 A B A M    . Đường thẳng BM cắt đường thẳng AA tại F , và đường thẳng CF cắt đường thẳng A C  tại G . Tính tỉ số thể tích khối chóp FA MG  và thể tích khối đa diện lồi GMB C CB 

A. 1 11. B. 1 27 . C. 3 22 . D. 1 28 .

Câu 4: Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  1 1 f x x   và  2 1 F . Tính  4 F .

A. 1 2 . B. ln3 1 . C. ln 2 1 . D. 2 .

Câu 5:

2

2 2 5 2 lim 2 x x x x     bằng

A. 3 2 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   1;7; 5 A   ,   3; 4;2 B  ,   1;3;6 C . Trọng tâm G của

tam giác ABC có tọa độ là A.   4;11; 7   . B.   4; 3;3  . C.   1;2;1 . D.   2;3; 3  .

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 3 a i j k       . Tọa độ của vectơ a  là:

A.   2; 1; 3 .  B.   1;2; 3 .   C.   3;2; 1 .   D.   2; 3; 1 .  

Câu 8: Cho số phức z x yi   , ,x y  thỏa mãn

2 2 3 16 z y   . Biểu thức 2 P z i z    đạt giá trị

lớn nhất tại   0 0 ; x y với 0 0 0, 0 x y   . Khi đó 2 2 0 0 x y  bằng

A. 20 3 6 2  . B. 20 3 7 2  . C. 20 3 6 2  . D. 20 3 7 2  .

Trang 2/6 - Mã đề thi 358

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm   1;2; 4 A  ,   1; 3;1 B  ,   2;2;3 C .

Đường kính của mặt cầu  S đi qua ba điểm trên và có tâm nằm trên mặt phẳng : 1 0 P x y z   là

A. 2 41 l  . B. 2 26 l  . C. 2 13 l  . D. 2 11 l  .

Câu 10: Cho hàm số 2 x y x m    . Số giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng   ; 11  là:

A. 9. B. 7 . C. 10. D. 8.

Câu 11: Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua   3, 1,2 A  ,   4, 2, 1 B   ,   2,0,2 C là:

A. 2 0 x y    . B. 2 0 x y    . C. 2 0 x y    . D. 2 0 x y    .

Câu 12: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 15 và chiều cao bằng 5 là A. 75. B. 25 . C. 215 . D. 45 . Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M , N , P lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức

1 1 z i , 2 8 z i  , 3 1 3 z i  . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tam giác MNP vuông cân. B. Tam giác MNP cân. C. Tam giác MNP vuông. D. Tam giác MNP đều.

Câu 14: Với a là số thực dương tùy ý,     ln 7 ln 3 a a  bằng

A.   ln 4a . B. ln 7 ln 3 . C. 7 ln 3 . D.    

ln 7 ln 3 a a .

Câu 15: Cho hình hộp . ABCD A B C D  có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a . Biết    60 . A AD A AB BAD       Diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện .A A BD  là

A.

2 3 4 a  . B.

2

2 a  . C.

2 3 8 a  . D.

2 3 2 a  .

Câu 16: Cho hàm số   y f x liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Số các giá trị nguyên của tham số m thuộc   100;100  để phương trình   4 2 2 3 f x x m    có

nghiệm là A. 101. B. 105. C. 102. D. 104. Câu 17: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 5. B. 1. C. 2 . D. 0 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo