Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sở GDĐT Bình Thuận
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sở GDĐT Bình Thuận

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 25 tháng 05 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, nhằm kiểm tra năng lực môn Toán của học sinh khối 12 đang học tập tại các trường THPT trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sở GD&ĐT Bình Thuận gồm 4 mã đề 101, 102, 103, 104, đề thi gồm 4 trang được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 sở GD&ĐT Bình Thuận : + Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 9 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ và chữ số 0 đứng giữa hai chữ số lẻ (Các chữ số liền trước và liền sau của chữ số 0 là các chữ số lẻ). + Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v(t) = 6t (m/s). Đi được 10s, người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = −60 (m/s2). Tính quãng đường S đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn. + Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = √(−e^x + 4x), trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2; V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) quanh trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

ĐỀTHI CHÍNH THỨC (Đềnày có 04 trang)

KÌ THI THỬTRUNG HỌC PHỔTHÔNG NĂM 2019 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 101

Câu 1. Mệnh đềnào sau đây sai?

A.

Z 1 2x + 1 dx = 1

2 ln |2x + 1| + C. B.

Z sin(2x + 1) dx = 1

2 cos(2x + 1) + C.

C.

Z e2x+1 dx = 1

2e2x+1 + C. D.

Z (2x + 1)7 dx = (2x + 1)8

16 + C.

Câu 2. Cho biểu thức P = 4√

x5, với x > 0. Mệnh đềnào sau đây đúng?

A. P = x 5 4 . B. P = x 4 5 . C. P = x9. D. P = x20.

Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (3; −4; 3) và B (−1; 2; 5) . Tìm tọa độtrung điểm I của đoạn thẳng AB.

A. I (2; −3; −1). B. I (2; −2; 8). C. I (1; −1; 4). D. I (−2; 3; 1).

Câu 4. Hàm sốnào sau đây có đồthịnhư hình vẽbên?

A. y = x + 2

x + 1. B. y = x −1

x + 1.

C. y = x + 3

1 −x. D. y = 2x + 1

x + 1 .

x

y

1 1

2 3

−1

−2

O

Câu 5. Điểm cực tiểu của đồthịhàm sốy = −x4 + 2x2 + 3 là

A. y = 3. B. x = 0. C. x = 1. D. M (0; 3).

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x + 2)2 + (y + 1)2 + z2 = 81. Tìm tọa độtâm I và tính bán kính R của (S).

A. I (2; 1; 0) , R = 81. B. I (−2; −1; 0) , R = 81. C. I (2; 1; 0) , R = 9. D. I (−2; −1; 0) , R = 9.

Câu 7. Tìm phần ảo của sốphức z, biết (1 −i) z = 3 + i.

A. −1. B. 1. C. −2. D. 2.

Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

   

  

x = 1 −2t

y = −2 + 2t

z = 1 + t

. Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉphương

của d?

A. −→u = (−2; 2; 1). B. −→u = (1; −2; 1). C. −→u = (2; −2; 1). D. −→u = (−2; −2; 1).

Câu 9. Tính diện tích S của mặt cầu có đường kính bằng 2a.

A. S = 2πa2. B. S = 16πa2. C. S = πa2. D. S = 4πa2.

Câu 10. Với x là sốthực dương tùy ý, giá trịcủa biểu thức ln (10x) −ln (5x) bằng

A. ln (5x). B. 2. C. ln (10x)

ln (5x) . D. ln 2.

Câu 11. Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốy = √−ex + 4x, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = 2; V là thểtích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) quanh trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. V = π

2 Z

1 (ex −4x) dx. B. V = π

2 Z

1 (4x −ex) dx. C. V =

2 Z

1 (ex −4x) dx. D. V =

2 Z

1 (4x −ex) dx.

Câu 12. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên R?

A. y = x3 −x + 2. B. y = x3 + x −1. C. y = x3 −3x + 5. D. y = x4 + 4.

Trang 1/4 Mã đề101

Câu 13. Tìm giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 −3x + 4 trên đoạn [0; 2].

A. min [0;2] y = 2. B. min [0;2] y = 0. C. min [0;2] y = 1. D. min [0;2] y = 4.

Câu 14. Cho cấp sốcộng (un) biết u5 = 18 và 4Sn = S2n. Tìm sốhạng đầu tiên u1 và công sai d của cấp số cộng.

A. u1 = 3; d = 2. B. u1 = 2; d = 3. C. u1 = 2; d = 2. D. u1 = 2; d = 4.

Câu 15. Cho hàm sốf(x) = x. ln x,. Tính P = f(x) −x.f′(x) + x.

A. P = 1. B. P = 0. C. P = −1. D. P = e.

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (3; −1; 1) , B (1; 2; 4) . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.

A. (P): 2x −3y −3z −16 = 0. B. (P): 2x −3y −3z −6 = 0. C. (P): −2x + 3y + 3z −6 = 0. D. (P): −2x + 3y + 3z −16 = 0.

Câu 17. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như bên. Hàm sốy = f(x) nghịch biến trong khoảng nào sau đây?

A. (−1; 1). B. (0; 1). C. (−2; 2). D. (2; +∞).

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

+ 0 − − 0 +

−∞ −∞

2

−∞

+∞

−2 −2

+∞ +∞

Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥(ABCD) và SA = a √

6. Gọi α là góc giữa SC và (SAB) . Giá trịtan α bằng

A.

√

5 5 . B.

√

7 7 . C. 1 7. D. 1 5.

Câu 19. Tổng sốcác đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x2 −3x + 2

x3 −2x2 là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x + 4y −6z −m + 4 = 0. Tìm sốthực m đểmặt phẳng (P): 2x −2y + z + 1 = 0 cắt (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.

A. m = 3. B. m = 2. C. m = 1. D. m = 4.

Câu 21. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Tìm tất cảgiá trịthực …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo