Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường chuyên Nguyễn Du - Đắk Lắk
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường chuyên Nguyễn Du - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường chuyên Nguyễn Du – Đắk Lắk gồm 6 mã đề: 143, 177, 211, 245, 279, 313, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan, với hình thức và cấu trúc tương tự đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã đề xuất, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường chuyên Nguyễn Du – Đắk Lắk : + Ta vẽ hai nửa đường tròn như hình vẽ bên, trong đó đường kính của nửa đường tròn lớn gấp đôi đường kính của nửa đường tròn nhỏ. Biết rằng nửa hình tròn đường kính AB có bán kính bằng 4 và góc BAC = 30 độ. Diện tích hình (H) (phần tô đậm) bằng? [ads] + Một người vay ngân hàng 90.000.000 đồng theo hình thức trả góp trong 3 năm. Mỗi tháng người đó phải trả một số tiền bằng nhau. Giả sử lãi suất trong toàn bộ quá trình trả nợ không đổi là 0.8 % trên tháng. Tổng số tiền người đó phải trả trong toàn bộ quá trình trả nợ là? + Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f(x). Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = |f(x + 1) + m| có 7 điểm cực trị. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề: 143 Sở GD-ĐT tỉnh Đắk Lắk ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM HỌC 2018-2019 Trường THPT chuyên Nguyễn Du Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . . . . . . . . Câu 1. Trong không gian Oxyz, Trong không gian Oxyz, cho điểm   1;2;3 M . Tọa độ điểm M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy) là A.   1; 2;3 .  B.   1;2; 3 .   C.   1;2; 3 .  D.   1; 2; 3 .  

Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 

3 2 3 9 10 f x x x x     trên   2; 2  .

A.  [ 2; 2] max 15 f x   . B.  [ 2; 2] max 15 f x   . C.  [ 2; 2] max 17 f x   . D.  [ 2; 2] max 5 f x   .

Câu 3. Cho

2 6

2

log 5 log 45 log 3

b a c     với a, b, c là các số nguyên. Giá trị a b c   bằng

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có , 1 AB x AD  . Biết rằng góc giữa đường thẳng ' A C và mặt phẳng   ' ' ABB A bằng 30°. Tìm giá trị lớn nhất max V của thể tích khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D .

A. max

3 2 V  . B. max

3 4 V  . C. max

3 3

4 V  . D. max

1 2 V  .

Câu 5. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 2 . B. 4. C. 6 . D. 8 . Câu 6. Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hinh nón bằng:

A.

2 1 3 3 a  . B. 2 3a  . C.

2 1 2 3 a  . D.

2 1 3 2 a  .

Câu 7. Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có hàm số  y f x   thỏa mãn x  3  0 1   f x   0  + 0 

Số điểm cực trị của hàm số  y f x  bằng: A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 8. Lấy ngẫu nhiên một số nguyên dương không vượt quá 10000. Xác suất để số lấy được là bình phương của một số tự nhiên bằng ? (tính dưới dạng %) A. 1%. B. 2%. C. 5%. D. 3%.

Câu 9. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số  y f x  . Gọi S là tập hợp các giá trị

nguyên dương của tham số m để hàm số   1 y f x m    có 7 điểm cực trị. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng A. 6. B. 9. C. 12. D. 3. Câu 10. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, M là trung điểm BC. Biết tam giác AA'M đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp(ABC). Thể tích của khối chóp A .BCC B   bằng:

A.

3 3 . 8 a B.

3 3 3 . 16 a C.

3 3 . 8 a D.

3

. 4 a

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm     A 1;3;5 , B 2;2;3 . Độ dài đoạn AB bằng

A. 7. B. 8. C. 6. D. 5.

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Mã đề: 143

Trang 2/5 - Mã đề: 143

Số nghiệm thực của phương trình   2 4 f x  bằng A. 4. B. 3. C. 2. D. 6. Câu 13. Ta vẽ hai nửa đường tròn như hình vẽ bên, trong đó đường kính của nửa đường tròn lớn gấp đôi đường kính của nửa đường tròn nhỏ. Biết rằng nửa hình tròn đường kính AB có bán kính bằng 4 và 30 BAC  . Diện tích hình   H (phần tô đậm) bằng:

A. 2 3 3.  B. 7 3 3. 3

 C. 2 2 3.  D. 10 2 3. 3



Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của AB. Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng 0 60 . Khoảng cách giữa AB và SC.

A. 3 . 6 a B. 2 . 4 a C. 3 . 4 a D. 3 . 2 a

Câu 15. Tìm

2 3 dx

x   bằng:

A. 1 ln 3 2 . 3 x C    B. 1 ln 2 3 3 x C   . C.  

2 3

2 3

C x    . D.  

2 1

2 3

C x

  .

Câu 16. Trong một hộp có 3 bi đỏ, 5 bi xanh và 7 bi vàng. Bốc ngẫu nhiên 4 viên. Xác suất để bốc được đủ 3 màu là

A. 6 . 13 B. 7 . 13

C. 5 . 13

D. 8 . 13

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho điểm   A 2;11; 5  và mặt phẳng   2 2 ( ): 2 ( 1) 1 10 0 P mx m y m z      

. Biết rằng khi m thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (P) và cùng đi qua A. Tổng bán kính của hai mặt cầu đó bằng A. 10 2. B. 12 3. C. 12 2. D. 10 3.

Câu 18. Cho hàm số 

2

2 5 2 2 3 x y f x x x      

. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã

cho là A. 2. B. 0. C. 4. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo