Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Yên Dũng 2  Bắc Giang lần 4
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Yên Dũng 2 Bắc Giang lần 4

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp học sinh khối 12 của nhà trường tiếp tục được thử sức và rèn luyện, vừa qua, trường THPT Yên Dũng số 2, tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 4. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 4 có mã đề 101, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh có 90 phút để làm bài thi. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 4 : + Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào chắn ngang đường ở phía trước cách xe 45 m (tính từ đầu xe tới hàng rào) nên người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 20 m/s, trong đó t là thời gian được tính từ lúc người lái đạp phanh. Khi xe dừng hẳn, khoảng cách từ xe đến hàng rào là bao nhiêu? [ads] + Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc S. Tính xác suất để lấy được một số chia hết cho 11 và tổng các chữ số của nó cũng chia hết cho 11. + Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn 3 tháng (1 quý), lãi suất 6% một quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng, người đó lại gửi thêm 100 triệu đồng với hình thức và lãi suất như trên. Hỏi sau 1 năm tính từ lần gửi đầu tiên người đó nhận được số tiền gần với kết quả nào nhất? A. 238,6 triệu đồng. B. 224,7 triệu đồng. C. 236,6 triệu đồng. D. 243,5 triệu đồng.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GDĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM HỌC: 2018 – 2019 MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .................................... Câu 1: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới

đây?

A.   0; 2 . B.   ; 0  . C.   2; . D.   2; 2  .

Câu 2: Cho 

5

1 d 4 f x x

   . Tính  

2

1 2 1 d I f x x

    .

A. 2 I  . B. 3 2 I  . C. 4 I  . D. 5 2 I  .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   1;2;2 A ,   3; 2;0 B  . Một vectơ chỉ

phương của đường thẳng AB là

A.   1;2; 1 u    B.   2; 4;2 u    C.   2;4; 2 u    D.   1;2;1 u  

Câu 4: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng   H được giới hạn bởi các đường

 y f x  liên tục trên  ;a b , trục Ox và hai đường thẳng x a  , x b  với a b  quanh trục Ox bằng

A. d

b

a

f x x  . B.  2 d

b

a

f x x  . C.  2 2 d

b

a

f x x  . D.  2 d

b

a

f x x  .

Câu 5: Cho khối nón có bán kính đáy bằng a , góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng 0 30 . Thể tích khối nón đã cho bằng

A.

3 3 3 a  . B.

3 4 3 3 a  . C.

3 3 9 a  . D.

3 3 . a 

Câu 6: Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1    x y x

A. 1  x ; 2  y . B. 1 2  x ; 1  y . C. 1  x ; 2  y . D. 1  x ; 1 2  y .

Câu 7: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có , 2, ' 5. AB a AD a AB a    Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 3 2 2 a . B. 3 10 a . C.

3 2 2 3 a .

D. 3 2 a .

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho hai điểm   2;0;1 A  ,   4;2;5 B . Phương trình mặt phẳng trung trực

của đoạn thẳng AB là

A. 3 2 10 0 x y z     . B. 3 2 10 0 x y z     . C. 3 2 10 0 x y z     . D. 3 2 10 0 x y z     .

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu  S có tâm   1;2;0 I  . Biết mặt phẳng

:3 10 0 P x y z     cắt  S theo giao tuyến là đường tròn bán kính bằng 2, tính bán kính R của mặt

cầu  S .

A. 15. B. 15 . 2 R  C. 3. D. 13 . 2

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số 2017  x y

A. 1 .2017   x y x . B.

1 .2017 .ln 2017   x y x . C. 2017 ln 2017  x y . D. 2017 ln 2017 

x y .

Câu 11: Cho a là số thực dương khác 1. Tính 3 loga I a 

A. 0 I  . B. 1 3 I  . C. 3 I . D. 3 I  .

Câu 12: Hàm số 2 5 1 x y x    có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 13: Cho tứ diện ABCD có , 2, 3 AB a AC a AD a    . Các tam giác , , ABC ACD ABD đều

vuông tại đỉnh A . Khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng   BCD là

A. 6 3 a d  . B. 3 2 a d  . C. 30 5 a d  . D. 66 11 a d  .

Câu 14: Cho  2

1 d 2 f x x    và  2

1 d 1 g x x    . Tính  2

1 2 3 ( ) d I x f g x x x          .

A. 7 2 I  . B. 17 2 I  . C. 5 2 I  . D. 11 2 I  .

Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 1 2 : 1 2 3 x y z d      và mặt

phẳng : P 4 0 x y z     . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d cắt  P . B.  d P  . C.  // d P . D.  d P  .

Câu 16: Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 1 2 x y x    . B. 2 1 2 x y x    . C. 3 2 x y x    . D. 2 5 2 x y x    .

Câu 17: Tập xác định của hàm số   2 log 2 y x x   là

A.   0;2 D  B.     ;0 2; D    C.     ;0 2; D    D.   0;2 D 

Câu 18: Cho số phức z có số phức liên hợp 3 2 z i   . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng A. 5 . B. 1 . C. 5 . D. 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo