
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GDĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2
Mã đề thi: 101
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM HỌC: 2018 – 2019 MÔN: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .................................... Câu 1: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới
đây?
A. 0; 2 . B. ; 0 . C. 2; . D. 2; 2 .
Câu 2: Cho
5
1 d 4 f x x
. Tính
2
1 2 1 d I f x x
.
A. 2 I . B. 3 2 I . C. 4 I . D. 5 2 I .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 1;2;2 A , 3; 2;0 B . Một vectơ chỉ
phương của đường thẳng AB là
A. 1;2; 1 u B. 2; 4;2 u C. 2;4; 2 u D. 1;2;1 u
Câu 4: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H được giới hạn bởi các đường
y f x liên tục trên ;a b , trục Ox và hai đường thẳng x a , x b với a b quanh trục Ox bằng
A. d
b
a
f x x . B. 2 d
b
a
f x x . C. 2 2 d
b
a
f x x . D. 2 d
b
a
f x x .
Câu 5: Cho khối nón có bán kính đáy bằng a , góc giữa đường sinh và mặt đáy bằng 0 30 . Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
3 3 3 a . B.
3 4 3 3 a . C.
3 3 9 a . D.
3 3 . a
Câu 6: Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
A. 1 x ; 2 y . B. 1 2 x ; 1 y . C. 1 x ; 2 y . D. 1 x ; 1 2 y .
Câu 7: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có , 2, ' 5. AB a AD a AB a Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 3 2 2 a . B. 3 10 a . C.
3 2 2 3 a .
D. 3 2 a .
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 8: Trong không gian Oxyz cho hai điểm 2;0;1 A , 4;2;5 B . Phương trình mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng AB là
A. 3 2 10 0 x y z . B. 3 2 10 0 x y z . C. 3 2 10 0 x y z . D. 3 2 10 0 x y z .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu S có tâm 1;2;0 I . Biết mặt phẳng
:3 10 0 P x y z cắt S theo giao tuyến là đường tròn bán kính bằng 2, tính bán kính R của mặt
cầu S .
A. 15. B. 15 . 2 R C. 3. D. 13 . 2
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số 2017 x y
A. 1 .2017 x y x . B.
1 .2017 .ln 2017 x y x . C. 2017 ln 2017 x y . D. 2017 ln 2017
x y .
Câu 11: Cho a là số thực dương khác 1. Tính 3 loga I a
A. 0 I . B. 1 3 I . C. 3 I . D. 3 I .
Câu 12: Hàm số 2 5 1 x y x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .
Câu 13: Cho tứ diện ABCD có , 2, 3 AB a AC a AD a . Các tam giác , , ABC ACD ABD đều
vuông tại đỉnh A . Khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng BCD là
A. 6 3 a d . B. 3 2 a d . C. 30 5 a d . D. 66 11 a d .
Câu 14: Cho 2
1 d 2 f x x và 2
1 d 1 g x x . Tính 2
1 2 3 ( ) d I x f g x x x .
A. 7 2 I . B. 17 2 I . C. 5 2 I . D. 11 2 I .
Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 1 2 : 1 2 3 x y z d và mặt
phẳng : P 4 0 x y z . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d cắt P . B. d P . C. // d P . D. d P .
Câu 16: Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 1 2 x y x . B. 2 1 2 x y x . C. 3 2 x y x . D. 2 5 2 x y x .
Câu 17: Tập xác định của hàm số 2 log 2 y x x là
A. 0;2 D B. ;0 2; D C. ;0 2; D D. 0;2 D
Câu 18: Cho số phức z có số phức liên hợp 3 2 z i . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng A. 5 . B. 1 . C. 5 . D. 1.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.