Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi, nhằm giúp các em có thêm tư liệu ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 sắp tới. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi có mã đề 101, đề gồm 6 trang được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 255, 307, 417. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ngãi : + Một khối đồ chơi bao gồm khối trụ và khối lăng trụ tam giác đều được xếp chồng lên nhau như hình vẽ. Biết rằng bán kính đáy khối trụ bằng chiều cao khối trụ, chiều cao khối trụ bằng chiều cao của lăng trụ. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối trụ và khối lăng trụ. Tính tỉ số V1/V2. [ads] + Anh A vay 50 triệu đồng để mua xe với lãi suất 1%/tháng. Anh ta muốn trả góp cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay anh bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng số tiền hoàn nợ là như nhau và anh A trả hết nợ sau 2 năm kể từ ngày vay. Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi không đổi 1% trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi số tiền mỗi tháng anh A phải trả cho ngân hàng gần nhất với số nào sau đây? + Xét số phức z thỏa mãn (z + 2)/(z + i) là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z là một đường tròn, tâm I của đường tròn có tọa độ là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Môn: TOÁN Thời gian 90 phút không để thời gian phát đề Họ và tên thí sinh: ………………………………………………... Số báo danh: ……………………………………………………… MÃ ĐỀ 101 Câu 1. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhất có các kích thước lân lượt là , , a b c .

A. . . V a bc  . B. V a b c    . C.   2 V a b c    . D. 2 a b c V    .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ

bên. Giá trị cực đại của hàm số là A. 1.  B. 3.  C. 1. D. 4.

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai véc tơ   1;0; 3 a  

và   3;1;2 b 

. Tính tọa độ véc tơ a b   

.

A.   4;1;5 . B.   4;1; 1 .  C.   2;1;5 . D.   2;1; 5 .  

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;1 . B.   ; 1 .  C.   1; .  D.   1;1 . 

Câu 5. Cho a là số thực dương tùy ý, 2 ln e a

         

bằng

A.   1 ln 2 . a  B.   1 ln 2 . a  C. 1 2ln . a  D. 1 2ln . a 

Câu 6. Cho tích phân 

1

0 . f x dx a   và 

2

0 . f x dx b   . Tính tích phân 

2

1 . f x dx  .

A. . a b  B. . a b  C. . b a  D. . . a b Câu 7. Tính diện tích mặt cầu có bán kính bằng 2.

A. 4 .  B. 32 . 3  C. 16 .  D. 2 . 

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình

2 2 4 x x  là A.  2 . B.   1;2 .  C.   1 .  D.   1;2 .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , một véc tơ pháp tuyến n 

của mặt phẳng 2 3 1 0 x y z     là

A.   2;3;1 . n 

B.   3;2;1 . n 

C.   2;3; 1 . n  

D.   3;2; 1 . n  

Trang 2/6 – Mã đề 101

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số  sin f x x x   là

A. 2 cos . x x C   B. 2 cos . x x C   C.

2 cos . 2 x x C   D.

2 cos . 2 x x C  

Câu 11. Trong không Oxyz , đường thẳng 1 2 : 2 3 1 x y z d     đi qua điểm nào dưới đây?

A.   1;0;2 . M  B.   2;3;1 . N C.   1;0;2 . P D.   1;0; 2 . Q 

Câu 12. Với ,k n là hai số nguyên dương tùy ý k n  , mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

 

! . ! !

k n n A k n k  

B.

 

! . !

k n n A n k  

C. !.!

k n n A k  D.

 

! ! . !

k n k n A n k  

Câu 13. Cho cấp số nhân   n u có 1 2 u  và công bội 3 q  . Tính giá trị của 3 u .

A. 3 8. u  B. 3 5. u  C. 3 18. u  D. 3 27. u 

Câu 14. Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức 2 z i   ? A. . M B. . N C. . P D. . Q

Câu 15. Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây? A. 4 2 2 1. y x x    B. 3 2 3 1. y x x   

C. 2 1. 2 x y x    D. 2 . 1 x y x   

Câu 16. Cho hàm số   

4 3 f x x   . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 17. Tìm các số thực ,x y thỏa mãn   2 1 2 1 x y i i      với i là đơn vị ảo.

A. 1; 1. x y   B. 1; 2. x y   C. 1; 3. x y   D. 1; 3. x y  

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     2;3;4 , 6;1;2 A B  . Viết phương trình mặt cầu có đường kính

AB .

A.      

2 2 2 2 2 3 18. x y z       B.      

2 2 2 2 2 3 18. x y z      

C.      

2 2 2 2 2 3 3 2. x y z       D.      

2 2 2 2 2 3 3 2. x y z      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo