Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 2 trường chuyên Lê Quý Đôn  Quảng Trị
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 2 trường chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Theo đúng như kế hoạch ôn tập hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 đã đề ra từ trước, chiều Chủ Nhật, ngày 19 tháng 05 năm 2019, trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Quảng Trị tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm 2019 dành cho học sinh khối 12 của nhà trường. Đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 2 trường chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị có mã đề 202, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán, mỗi câu trả lời đúng tương ứng với 0.2 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 202, 207, 214, 217. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT QG 2019 lần 2 trường chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị : + Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tồn tại một đường thẳng nằm trong (P) mà song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q). B. Mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q). C. Mọi đường thẳng song song với (Q) đều song song với (P). D. Mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q). + Bé An luyện tập khiêu vũ cho buổi dạ hội cuối khóa. Bé bắt đầu luyện tập trong 1 giờ vào ngày đầu tiên. Mỗi ngày tiếp theo, bé tăng thêm 5 phút luyện tập so với ngày trước đó. Hỏi sau một tuần, tổng thời gian bé An đã luyện tập là bao nhiêu phút? + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 45. Nếu tăng mỗi cạnh đáy thêm 1 thì thể tích sẽ tăng thêm 30, còn nếu tăng cạnh bên thêm 1 thì thể tích sẽ tăng thêm 9. Hỏi nếu tăng đồng thời các cạnh đáy và cạnh bên thêm 1, thì thu được hình hộp mới có thể tích bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

SỞGD VÀ ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA NĂM 2019 - LẦN 2

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian giao đề

(Đềthi gồm có 6 trang)

Mã đềthi 202

Câu 1. Sốcách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc là

A. 56. B. 8!. C. 88. D. 8.

Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như bảng

bên. Hỏi đồthịhàm sốy = f(x) cắt trục hoành tại bao nhiêu

điểm?

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

x y′

y

−∞ −1 3 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

4

−2 −2

+∞ +∞

Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên

như bảng bên. Giá trịcực đại của hàm sốđã cho

bằng

A. −1. B. 2. C. −2. D. 3.

x y′

y

−∞ −2 0 2 +∞ + 0 − 0 + 0 −

−∞ −∞

3

−1 −1

3

−∞ −∞

Câu 4. Nguyên hàm của hàm sốf(x) = x + 1

x trên khoảng (0; +∞) là

A. x2 −1

x2 + C. B. x2

2 + ln x + C. C. 1 −1

x2 + C. D. 1 + ln x + C.

Câu 5. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Tồn tại một đường thẳng nằm trong (P) mà song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q).

B. Mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q).

C. Mọi đường thẳng song song với (Q) đều song song với (P).

D. Mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q).

Câu 6. Cho hai sốphức z1 = 2 −3i, z2 = 1 + 2i. Sốphức liên hợp của sốphức z = z1 −z2 là

A. ¯z = 1 −i. B. ¯z = 1 −5i. C. ¯z = 1 + 5i. D. ¯z = 1 + i.

Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Hàm sốđã cho

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞; 0). B. (−3; 1). C. (0; 2). D. (3; +∞). x

y

O 2

−3

1

Câu 8. Quảbóng rổsize 7 có đường kính bằng 24,5 cm. Tính diện tích bềmặt quảbóng rổđó (làm

tròn kết quảđến chữsốhàng đơn vị).

A. 8171 cm2. B. 7700 cm2. C. 629 cm2. D. 1886 cm2.

Trang 1/6 Mã đề202

Câu 9. Biết rằng

2 Z

0 f(x) dx = 1

2, tính I =

2 Z

0 (2f(x) + 1) dx.

A. I = 1. B. I = 3

2. C. I = 3. D. I = 2.

Câu 10. Trong không gian tọa độOxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(2; 0; 2). Một vec-tơ chỉphương

của đường thẳng AB là

A. #»u(3; −2; 5). B. #»u(−1; 2; 1). C. #»u(1; −2; 1). D. #»u(3; 2; 5).

Câu 11. Trong không gian tọa độOxyz, mặt cầu tâm I(1; 2; 3), bán kính 3 có phương trình là

A. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 9. B. (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 3.

C. (x −1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 3. D. (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 9.

Câu 12. Trong các hình đa diện đều dưới đây, hình nào có sốcạnh ít nhất?

A. Hình thập nhịdiện đều. B. Hình lập phương.

C. Hình bát diện đều. D. Hình tứdiện đều.

Câu 13. Với x và y là hai sốthực dương tùy ý, ln x3y2 bằng

A. 1

3 ln x + 1

2 ln y. B. 3 ln x + 2 ln y. C. 3 (ln x + ln y). D. 2 ln x + 3 ln y.

Câu 14. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x −2

2x −1 là đường thẳng

A. y = 2. B. x = 1

2. C. y = 1

2. D. x = 2.

Câu 15. Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn của sốphức nào dưới

đây?

A. 3 −4i. B. 4 −3i. C. 5. D. 3 + 4i.

x

y

O

M

3

−4

Câu 16. Bé An luyện tập khiêu vũ cho buổi dạhội cuối khóa. Bé bắt đầu luyện tập trong 1 giờvào

ngày đầu tiên. Mỗi ngày tiếp theo, bé tăng thêm 5 phút luyện tập so với ngày trước đó. Hỏi sau một

tuần, tổng thời gian bé An đã luyện tập là bao nhiêu phút?

A. 505 (phút). B. 425 (phút). C. 525 (phút). D. 450 (phút).

Câu 17. Hàm sốy = log x2 + 1 có đạo hàm là

A. y′ = 2x x2 + 1 ln 10. B. y′ = 1 x2 + 1 ln 10. C. y′ = 2x ln 10

x2 + 1 . D. y′ = ln 10

x2 + 1.

Câu 18. Trong không gian tọa độOxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1; 1; 0) và nhận vec-tơ #»n(2; −1; 1) làm vec-tơ pháp tuyến. Điểm nào dưới đây không thuộc (P)?

A. A(5; −1; 2). B. D(0; 0; 1). C. C(−1; −2; 1). D. B(1; −1; −2).

Câu 19. Chia hình nón (N) bởi mặt phẳng (α) vuông góc với trục và cách đỉnh nón một khoảng d,

ta được hai phần có thểtích bằng nhau. Biết chiều cao của hình nón bằng 10, hỏi d thuộc khoảng

nào dưới đây?

A. (7; 8). B. (6; 7). C. (9; 10). D. (8; 9).

Trang 2/6 Mã đề202

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo