Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GDĐT Quảng Bình
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GDĐT Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Ba ngày 21 tháng 05 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 dành cho học sinh khối 12, nhằm kiểm tra chất lượng Toán THPT, đồng thời giúp học sinh được thử sức, kiểm tra kiến thức môn Toán của bản thân trong giai đoạn ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GD&ĐT Quảng Bình có mã đề 001, đề được biên soạn với hình thức và cấu trúc tương tự đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề gồm 4 trang với 50 câu trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài thi dành cho học sinh là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán sở GD&ĐT Quảng Bình : + Tại SEA Games 2019, môn bóng chuyền nam có 8 đội bóng tham dự, trong đó có hai đội Việt Nam và Thái Lan. Các đội bóng được chia ngẫu nhiên thành 2 bảng có số đội bóng bằng nhau. Xác suất để hai đội Việt Nam và Thái Lan nằm ở hai bảng khác nhau bằng? [ads] + Một chiếc cổng có hình dạng là một parabol (P) có kích thước như hình vẽ, biết chiều cao cổng bằng 4m, AB = 4m. Người ta thiết kế cửa đi là một hình chữ nhật CDEF (với C, F thuộc AB, D, E thuộc (P)), phần còn lại (phần tô đậm) dùng để trang trí. Biết chi phí để trang trí phần tô đậm là 1.000.000 đồng/m2. Hỏi số tiền ít nhất dùng để trang trí phần tô đậm gần với số tiền nào dưới đây? + Ông A vay ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0,67% /tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông ta bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng đều bằng nhau và bằng 3 triệu. Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi bằng cách hoàn nợ đó, ông A cần trả ít nhất bao nhiêu tháng kể từ ngày vay đến lúc trả hết nợ ngân hàng (giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:………………………………………….. Số báo danh:……………………………………………… Câu 1: Cho mặt cầu ( ) S có diện tích bằng 4π . Thể tích khối cầu ( ) S bằng:

A. 16π . B. 32π . C. 4 3 π . D. 16 3 π .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số

bằng: A. 0. B. 2 −. C. 4 . D. 1. Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2; 1; 3 A − − và ( ) 0; 3; 1 B . Gọi ( ) α

là mặt phẳng trung trực của đoạn AB . Một vectơ pháp tuyến của ( ) α có tọa độ là:

A. ( ) 2; 4; 1 . n = − 

B. ( ) 1; 0; 1 . n = 

C. ( ) 1; 1; 2 . n = − 

D. ( ) 1; 2; 1 . n = − 

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng

về hàm số đó? A. Nghịch biến trên khoảng ( ) 1; 1 . − B. Đồng biến trên khoảng ( ) 0; + . ∞

C. Đồng biến trên khoảng ( ) 0; 1 . D. Nghịch biến trên khoảng ( ) ; 0 . −∞

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2 4 16 log log log 7 x x x + + = là:

A. { } 16 . B. { } 2 . C. { } 4 . D. { } 2 2 .

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 f x x = là:

A. 2 1 x − . B. ln x C + . C. ln x C + . D. 2 1 C x − + .

Câu 7: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3 . Thể tích khối lập phương đó bằng: A. 64. B. 27. C. 8. D. 1.

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 : 2 1 2 x y z d − = = . Một vectơ chỉ phương của d là:

A. ( ) 2; 1; 2 . u =  B. ( ) 0; ; . u =  0 1 C. ( ) 2; 6; 2 . u =  D. ( ) 0; 0; 1 . u = − 

Câu 9: Môđun của số phức ( 4 3 ). z i i = −+ bằng:

A. 7. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 10: Cho a, b là các số thực dương, 1 a ≠ và 0 n ≠ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. log log . n n a a b b = B. log log . n n a a b b = C. log log . n n a a b b = D. 1 log log . n a a b b n =

Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng ( )? Oxy A.    ( ) : 1 0. z B.     ( ) : 1 0. x z C.    ( ) : 1 0. y D.    ( ) : 1 0. x Câu 12: Với k và n là các số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n ≤ , mệnh đề nào dưới đây sai?

A. . k n k n n C C − = B. .!

k k n n A C k = C. 1 1. k k k n n n C C C − + + = D. . k n n k C C =

Câu 13: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 2 1, 2 u u = = −. Giá trị của 2019 u bằng:

A. 2018 2019 2 . u = − B.

2018 2019 2 . u = C. 2019 2019 2 . u = − D. 2019 2019 2 . u =

Câu 14: Cho ( )

1

0 3 f x dx = − ∫ và ( )

1

0 2, g x dx = ∫ khi đó ( ) ( )

1

0 2 f x g x dx +     ∫ bằng:

A. 1. B. 1.  C. 7. − D. 5.

Mã đề thi: 001

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

Câu 15: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 4 2 4 5 y x x = + − . B. 3 2 4 3 y x x = + + . C. 4 2 4 3 y x x = − + . D. 4 2 4 3 y x x = − + + .

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 3 − .

C. Hàm số đạt cực đại tại 3 x . D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) log log + − ≤ x x 2 2 4 8 3 là:

A. ( ] ; . −∞2 B. [ ) ; . +∞ 3 C. [ ) ; . +∞ 2 D. [ ) ; . +∞ 1

Câu 18: Hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( )( ) 3 4 2 ' 2 , f x x x x x = − + ∀∈. Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn 2 . 1 17 z i z i + = + . Khi đó z bằng:

A. = 6 z . B. = 146 z . C. = 10 z . D. = 58 z .

Câu 20: Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa ( ): 2 2 0 P x y z + + = và ( ): 2 2 12 0 Q x y z + + − = bằng: A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 21: Ký hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 11 0 z z + + = . Khi đó giá trị của biểu thức

2 2 1 2 | | | | A z z = + bằng:

A. 2 11. B. 22. C. 11. D. 24. Câu 22: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm ( ) 1; 2; 3 I − − và đi qua điểm ( ) 2; 0; 0 A có phương trình là:

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 22. x y z − + − + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 11. x y z + + − + + =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 22. x y z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo