
Mã đề 135 Trang 1/6 - https://toanmath.com/
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2019 TRƯỜNG THPT TOÀN THẮNG BÀI THI MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm 06 trang MÃ ĐỀ 135
================================================================
Câu 1: Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như hình vẽ . Hàm số ( ) = y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. ( 1; 0) − B. ( 1; 1) − C. ( ; 1) −∞− D. (0; ) + ∞
Câu 2: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức .z Số phức z là
A. 2 i − B. 1 2i + C. 1 2i − D. 2 i +
Câu 3: Tích phân ( )
1 2
0 3 d x x x + ∫ bằng
A. 2 B. 1 C. 4 7 D. 7 4
Câu 4: Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là 1 2i + ?
A. 2 2 3 0 z z − + = B. 2 2 5 0 z z + + = C. 2 2 5 0 z z − + = D. 2 2 3 0 z z + + = Câu 5: Cho hình trụ có bán kính đáy ( ) r 5 cm = và khoảng cách giữa hai đáy bằng ( ) 7 cm .
Diện tích xung quanh của hình trụ là A. ( ) 2 35 cm π B. ( ) 2 70 cm π C. ( ) 2 120 cm π D. ( ) 2 60 cm π
Câu 6: Cho hàm số 2x 1 y . x 1 + = + Mệnh để đúng là
A. Hàm số đồng biến trên tập
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞
D. Hàm số đồng biến trên hai khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; , −+∞ nghịch biến trên khoảng ( ) 1;1 −
Câu 7: Cho số phức ( ) ( ) 2 z 1 i 1 2i . = + + Số phức z có phần ảo là
A. 2 B. 4 C. 2 − D. 2i
Câu 8: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x x 1 4 2 + < A. ( ) S 1; = +∞ B. ( ) S ;1 = −∞ C. ( ) S 0;1 = D. ( ) S ; = −∞+∞
+∞ +∞
−∞ −∞
0
− − −1 x y'
y
−∞ +∞ 0 0 +
1
+
1
2 O
M
y
x
Mã đề 135 Trang 2/6 - https://toanmath.com/
Câu 9: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 6 19 0 P x y z − + + = và điểm ( ) 2;4;3 A − .
Gọi d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) P . Khi đó d bằng ?
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3 . Câu 10: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào
A. 4 2 2 3 y x x = + − B. 4 2 2 3 y x x = − + − C. 4 2 2 3 y x x = − − D. 4 2 2 3 y x x = + +
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức loga K a a = với 0 1 a < ≠ ta được kết quả là
A. 4 3 K = . B. 3 2 K = . C. 3 4 K = . D. 3 4 K = − .
Câu 12: Phương trình tiếp tuyến của đường cong 3 2 3 2 y x x tại điểm có hoành độ 0 1 x là:
A. 9 7 y x B. 9 7 y x C. 9 7 y x D. 9 7 y x
Câu 13: Trong không gian Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 6;2; 5 , 4;0;7 M N − − .
Viết phương trình mặt cầu đường kính MN?
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 62 x y z − + − + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 5 1 6 62 x y z − + − + + = .
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 62 x y z + + + + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 5 1 6 62 x y z + + + + − = .
Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 4 2 1 x x y x − = + trên đoạn [ ] 0;3 .
A.
[ ] 0;3 min 0 = y . B.
[ ] 0;3 3 min 7 = − y . C.
[ ] 0;3 min 4 = − y . D.
[ ] 0;3 min 1 = − y .
Câu 15: Cho hàm số 3 y x 3x 2. = − + Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A. ( ) 2;0 . − B. ( ) 1;4 . − C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;0 .
Câu 16: Tập xác định của hàm số ( )
1 5 y x 1 = − là
A. ( ) 1; . +∞ B. [ ) 1; . +∞ C. ( ) 0; . +∞ D. { } \ 1 .
Câu 17: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x z 1 0. − + = Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là A. ( ) 3;0; 1 − B. ( ) 3; 1;1 − C. ( ) 3; 1;0 − D. ( ) 3;1;1 −
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, ( ) SA ABCD ,SB a 3. ⊥ =
Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a.
A. 3 V a 2 = B.
3a 2 V 6 = C.
3a 2 V 3 = D.
3a 3 V 3 =
Câu 19: Cho khối nón có bán kính đáy 2 r = , chiều cao 3 h = . Thể tích của khối nón là:
A. 4 3 π B. 2 3 3 π C. 4 3 π D. 4 3 3 π
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.