Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 5
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 5

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều Chủ Nhật, ngày 19 tháng 05 năm 2019, trường THPT chuyên Thái Bình tiếp tục tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 5 (lần V), kỳ thi nhằm giúp học sinh khối 12 của nhà trường được thử sức và rèn luyện thường xuyên, giúp các em có một sự chuẩn bị tốt nhất trước khi bước vào kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 5 có mã đề 132, đề có hình thức và cấu trúc khá giống với đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố. [ads] Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 5 : + Cho hai hàm số đa thức bậc bốn y = f(x) và y = g(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới, trong đó đường đậm hơn là đồ thị hàm số y = f(x). Biết rằng hai đồ thị này tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ là -3 và cắt nhau tại hai điểm nữa có hoành độ lần lượt là -1 và 3. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình f(x) ≥ g(x) + m nghiệm đúng với mọi x thuộc [-3;3]. + Cho mặt cầu (S) có bán kính bằng 3 (m), đường kính AB. Qua A và B dựng các tia At1, Bt2 tiếp xúc với mặt cầu và vuông góc với nhau. M và N là hai điểm lần lượt di chuyển trên At1, Bt2 sao cho MN cũng tiếp xúc với (S). Biết rằng khối tứ diện ABMN có thể tích V (m3) không đổi. V thuộc khoảng nào sau đây? + Cho tập A = {3; 4; 5; 6}. Tìm số các số tự nhiên có bốn chữ số được thành lập từ tập A sao cho trong mỗi số tự nhiên đó, hai chữ số 3 và 4 mỗi chữ số có mặt nhiều nhất 2 lần, còn hai chữ số 5 và 6 mỗi chữ số có mặt không quá 1 lần.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN V – NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:............. SBD: ....................

Câu 1: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 1 2 z z z     trên mặt phẳng tọa độ là một

A. đường thẳng. B. parabol. C. đường tròn. D. hypebol.

Câu 2: Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  , ABC  là tam giác đều cạnh a và tam giác SAB cân.

Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng   SBC .

A. 3 7 a h . B. 3 2 a h . C. 2 7  a h . D. 3 7 a h .

Câu 3: Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 10 0 z z    . Tính 0 iz .

A. 0 3 1 iz i  . B. 0 3 iz i  . C. 0 3 iz i . D. 0 3 1 iz i  .

Câu 4: Một cấp số nhân có số hạng đầu 1 3 u  , công bội 2 q  . Biết 765 n S  . Tìm n .

A. 9 n  . B. 6 n  . C. 8 n . D. 7 n  .

Câu 5: Tập xác định của hàm số  

1 5 1 y x   là

A.   1;. B. . C.   1;. D.   0;.

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm là   1;3; 1 A  ,   3; 1;5 B  . Tìm tọa độ

của điểm M thỏa mãn hệ thức 3 MA MB    .

A. 5 13 ; ;1 3 3 M       . B. 7 1 ; ; 3 3 3 M        . C. 7 1 ; ;3 3 3 M       . D.   4; 3;8 M  .

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm

  2;1; 3 B  , đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng : 3 0 Q x y z    , : 2 0 R x y z    là

A.4 5 3 22 0 x y z     . B. 4 5 3 12 0 x y z     . C. 2 3 14 0 x y z     . D. 4 5 3 22 0 x y z     .

Câu 8: Hàm số  y f x  có bảng biến thiên dưới đây

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y f x  là

A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3. Câu 9: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng a , gọi  là góc giữa đường thẳng A B  và mặt phẳng   BB D D  . Tính sin.

A. 3 5 . B. 3 2 . C. 1 2 . D. 3 4 .

x  2  0 1  y    

y 1 



2

4 

3

0

MÃ ĐỀ 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Gọi 1x , 2x là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình   2 log 1 2 x   . Tính giá trị của

1 2 P x x   .

A. 6 P  . B. 4 P  . C. 5 P  . D. 3 P  .

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình



2 2 2 : 2 4 6 5 0 S x y z x y z        . Tính diện tích mặt cầu  S .

A. 36. B. 42. C. 9. D. 12.

Câu 12: Biết

2

2 1

ln d ln 2 x b x a x c    (với a là số hữu tỉ, b , c là các số nguyên dương và b c là phân số tối

giản). Tính giá trị của 2 3 S a b c    . A. 4 S  . B. 6 S . C. 6 S  . D. 5 S .

Câu 13: Cho 2 log 5 a  , 2 log 9 b  . Biêu diễn của 2 40 log 3 P  theo a và b là

A. 3 2 P a b    . B. 1 3 2 P a b    . C. 3 2 a P b  . D. 3 P a b    .

Câu 14: Tích các nghiệm của phương trình   1 1 5 log 6 36 2 x x   bằng

A. 0 . B. 6 log 5. C. 5. D. 1.

Câu 15: Cho hàm số 

3 1 khi 0

1 2 1 khi 0

x a x f x x x x

        

. Tìm tất cả giá trị thực của a để hàm số đã cho

liên tục trên .

A. 1 a . B. 3 a . C. 4 a  . D. 2 a  . Câu 16: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng 2a. Thể tích khối trụ ngoại tiếp hình lập phương . ABCD A B C D  bằng

A. 3 2 a  . B.

3

2 a  . C. 3 8 a  . D. 3 4 a  .

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho điểm   1; 2;3 A  . Hình chiếu vuông góc của

điểm A trên mặt phẳng   Oyz là điểm . M Tọa độ của điểm M là

A.   1;0;3 M . B.   0; 2;3 M  . C.   1;0;0 M . D.   1; 2;0 M  .

Câu 18: Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị 

3 1 2 : 3 3 C y x x    sao cho tiếp tuyến tại M vuông

góc với đường thẳng 1 2 3 3 y x   .

A. 1; 3 M         . B.   2;0 M  . C. 2; 3 M        . D.   2; 4 M   .

Câu 19: Khối đa diện đều loại   3;5 là khối

A. Hai mươi mặt đều. B. Tứ diện đều. C. Tám mặt đều. D. Lập phương. Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo